Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 22)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 22)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT53 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có AC=2a2,  SA vuông góc với đáy, góc giữa  SB với đáy bằng 60. Tính diện tích mặt cầu tâm S và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) .

16πa2

24πa2

16πa3

48πa2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 2AB2=AC2=2a22⇒AB=2a 

Mặt cầu tâm  tiếp xúc với mặt phẳng  (ABC) có bán kính

SA=ABtan600=2a3

Diện tích mặt cầu tâm S là: S=4π2a32=48πa2   

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log25x+1 >12 

S=−4;+∞

S=−∞;4

S=−1;4

S=4;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Bất phương trình ⇔x+1>2512=5⇔x>4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x+212 

D=ℝ

D=ℝ\−2

D=2;+∞

D=−2;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện x+2>0⇔x>−2⇒D=−2;+∞ 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1;2;3;4;5 lập được    bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?

60

30

120

40

Xem đáp án

Đáp án C

Số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một là 5!=120

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x+2x−2 song song với đường thẳng Δ:x+y+1=0 là:

x+y=0

x+y+8=0

−x−y−1=0

x+y−7=0

Xem đáp án

Đáp án D

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm x0;y0 là:

k=y'x0=−4x0−22=−1⇔x0=0x0=4⇒y0=−1y0=3 

Phương trình tiếp tuyến tại điểm 0;−1 là: y+1=−x⇔x+y+1=0 

Phương trình tiếp tuyến tại điểm 4;3 là: y−3=−1x−4⇔x+y−7=0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

y=log2x

y=2x

y=x

y=2−x

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để bất phương trình:x4−4x2−m+1≤0 có nghiệm thực

m≥−3

m≤1

m≥1

m≤−3

Xem đáp án

Đáp án A

Bất phương trình ⇔x4−4x2+4≤x2−22≤m+3 

Để bất phương trình có nghiệm thực thì m+3≥minx2−22=0⇔m≥−3 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:   x+2y+z−4=0. Trong các vec tơ sau vec tơ nào không phải là véc tơ pháp tuyến của (P)?

n→=−1;−2;1

n→=1;2;1

n→=−2;−4;−2

n→=12;1;12

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định hàm số y=log15x2−4x+3 

D=1;3

D=1;3

D=−∞;1∪3;+∞

D=−∞;1∪3;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: x2−4x+3>0⇔x>3x<1⇒D=−∞;1∪3;+∞

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x2−16x−2     khi   x>43x−m     khi  x≤4  liên tục tại x0=4 khi m nhận giá trị là

44

-20

20

m bất kỳ

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: limx→4−fx=limx→4−3x−m=12−m 

limx→4+fx=limx→4+x2−16x−2=limx→4+x−4x+4x+2x−4=limx→4+x+4x+2=32 

Để hàm số liên tục tại x=4 thì limx→4−fx=limx→4+fx=f4⇔12−m=32⇔m=−10

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=1+3sin2x4 

y'=241+3sin2x3cos2x

y'=241+sin2x3

y'=41+3sin2x3

y'=121+3sin2x3cos2x

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=41+3sin2x31+3sin2x'=241+3sin2x3cos2x

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC:  SA⊥ABC. Gọi H;K là trực tâm ΔSBC, ΔABC.Chọn mệnh đề sai?

HK⊥SBC

BC⊥SAB

BC⊥SAH

SH, AK, BCđồng quy

Xem đáp án

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;2;3, B0;−2;1, C1;0;1. Gọi D là điểm sao cho C là trọng tâm tam giác ABD. Tính tổng các tọa độ của D

1

0

7/3

7

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Da;b;c⇒1+0+a=3.12+−2+b=3.03+1+c=3.1⇔a=2b=0c=−1⇒D2;0;−1⇒ tổng các tọa độ của D là 1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi G1G2G3 là trọng tâm các tam giác ABC; ACD; ABD. Phát biểu nào sau đây đúng? 

G1G2G3 cắt (BCD)

G1G2G3∥BCD

G1G2G3∥BCA

G1G2G3không có điểm chung với (ACD)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có G1G2∥BDG2G3∥BC⇒G1G2G3∥BCD 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2−5. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 6

Hàm số đạt cực đại tại ±1

Giá trị cực đại của hàm số bằng -5

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  y'=4x3−4x⇒y'=0⇔x=0x=±1

Mặt khác  y"=12x2−4⇒y"0=−4y"±1=8⇒yCT=y±1=−6yCD=y0=−5

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốy=x3−2x2+x+1 trên đoạn [-1;1] 

1

0

-1

31/27

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  y'=3x2−4x+1⇒y'=0⇔x=1x=13

Suy ra  y−1=−3, y13=3127, y1=1⇒max−1;1y=3127

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxyz, cho đường thẳng d:2x+y−3=0. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k=2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? 

2x+y+3=0

4x−2y−3=0

4x+2y−5=0

2x+y−6=0

Xem đáp án

Đáp án D

V02: d→d'∥d⇒d':2x+y+m=0

 Lấy A0;3∈d⇒V02:A→A'⇒OA'¯=2OA¯⇔xA'=2xA=0yA'=2yA=6

⇒A'0;6∈d'⇒2.0+6+m=0⇔m=−6⇒d':2x+y−6=0

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Q=b53:b23,  b>0 

Q=b2

Q=b43

Q=b

Q=b13

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có Q=b53:b23=b53:b23=b53−23=b

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong bên là đồ thị hàm số nào?


y=x4−2x2

y=x4−2x2+1

y=−x4+2x2−1

y=−x4+2x2

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng 3a và đường sinh bằng 5a. Thể tích khối nón là

9πa3

12πa3

5πa3

15πa3

Xem đáp án

Đáp án B

Độ dài đường cao là 5a2−3a2=4a . Thể tích khối nón là  V=13π.3a2.4a=12π3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos2x=−12 

x=±π6+kπ, k∈ℤ

x=±π3+kπ, k∈ℤ

x=±2π3+k2π, k∈ℤ

x=±π3+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔2x=±2π3+k2π⇔x=±π3+kπ, k∈ℤ

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2−1x2−3x+2 có bao nhiêu tiệm cận?

4

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số có tập xác định  D=ℝ\−2;1

Ta có limx→+∞y=limx→−∞y=0⇒ đồ thị hàm số có TCN  y=0

Mặt khác

 y=x2−1x3−3x+2=x+1x+2x−1⇒x+2x−1=0⇔x=−2x=1, limx→−2y=∞, limx→1y=∞

Suy ra đồ thị hàm số có 2 TCĐ là  x=−2,  x=1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ

Xét các mệnh đề sau

(I) Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

(II) Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

(III) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2

(IV) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0

Số mệnh đề đúng là:                                                               

3

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

+) limx→−∞y=−1⇒ đồ thị hàm số có TCN  y=−1

+) limx→1−y=−∞⇒ đồ thị hàm số có TCĐ  x=1

+) Hàm số không có giá trị lớn nhất vì  limx→+∞y=+∞

+) Hàm số không có giá trị nhỏ nhất vì  limx→1−y=−∞

Suy ra không có mệnh đề nào đúng

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số: y=14x2+2x 

R

−∞;−1

−1;+∞

(-2;0)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  y'=−14x2+2x2x+2ln4⇒y'<0⇔−2x+2<0⇔x>−1

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng  −1;+∞

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình 3x2+4x−1=27

−2

−2−22;−2+22

−2−7;−2+7

−2+22

Xem đáp án

Đáp án B

PT ⇔x2+4x−1=3⇔x2+4x−4=0⇔x=−2+22x=−2−22⇒S=−2−22;−2+22

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khoảng đồng biến của hàm số y=x3−3x2+1 

−∞;−1 và 1;+∞

(-1;1)

−∞;0 và 2;+∞

(0;2)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  y'=3x2−6x=3xx−2⇒y'>0⇔x>2x<0

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;0  2;+∞

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S,ABC với tam giác ABC vuông cân tại B. AC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=a. Giả sử I là điểm thuộc cạnh SB sao cho SI =13SB. Thể tích khối tứ diện SAIC bằng

a36

2a33

a39

a33

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  VS.AICVS.ABC=SISB=13⇒VS.AIC=13VS.ABC=13.13SA.12BA.BC

=118a.BA2=118a.2a22=a39

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=4sinx−3cosx có giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m 

M=7, m=1

M=5, m=−5

M=1, m=−7

M=7, m=−7

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y=4sinx−3cosx=545sinx−35cosx=5sinx−α với  sinα=35cosα=45

Ta có  −1≤sinx−α≤1⇒−5≤5sinx−α≤5⇒M=5m=−5

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đường thẳng y=x−2 cắt đồ thị hàm số y=xx−1 tại 2 điểm phân biệt A; B. Tìm hoành độ trọng tâm tam giác OAB

2/3

2

4/3

4

Xem đáp án

Đáp án C

PT hoành độ giao điểm là 

 xx−1=x−2⇔x−1≠0x2−3x+2=x⇔x≠1x2−4x+2=0⇒x2−4x+2=0

Suy ra  xA+xB=4

Gọi G là trọng tâm tam giác  OAB⇒xG=xA+xB+xO3=43

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để bất phương trình log2x+3logx+m≥0 nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định.

m≥94

m≤94

m<94

m>−94

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện x>0 , đặt  t=logx⇒BPT⇔t2+3t+m≥0⇔m≥94−t+322     2

Ta có  94−t+322≤94⇒2⇔m≥94

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz , cho 2 điểm A 0;1;2, B0;−1;2. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB 

z−2=0

x−z+2=0

x=0

y=0

Xem đáp án

Đáp án D

Trung điểm của AB là: I0;0;2; n→=IA→=0;1;0⇒PT mặt phẳng trung trực của đoạn AB qua I và vuông góc với AB có PT là:  y=0

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vec tơ u→=1;2;0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

u→=2i→+j→

u→=i→+2j→

u→=j→+2k→

u→=i→+2k→

Xem đáp án

Đáp án B

u→=1;2;0=i→+2j→

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=1−x1+x có đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang là

x=−1; y=−1

x=1; y=1

x=1; y=−1

x=−1; y=1

Xem đáp án

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 6 nam và 5 nữ. Ta chọn tùy ý hai người. Xác suất để chọn được 1 nam và 1 nữ là

C61C51C112

C52C112

C62C112

C61+C51C112

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn ra 2 người lấy bất kỳ có: C112 cách chọn

Chọn được 1 nam và 1 nữ có: C61.C51 cách chọn

Do đó:  P=C61.C51C112

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển 2x2+1xn=∑k=0nCnk.2n−kx2n−k.1xk, x≠0 hệ số của x3 là 26Cn9 . Tính n

n=12

n=13

n=14

n=15

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  2x2+1xn=∑k=0nCnk.2n−k.1xk=∑k=0nCnk.2n−kx2n−3k

Cho 2n−3k=3⇒Cnk.2n−k=26.Cn9 .

Giải hệ  2n−3k=3Cnk.2n−k=26.Cn9

Hệ này tương đối khó giải, thử 4 đáp án ta được  ⇔n=15k=9

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình sin2x−sin2x+cos2x=0 trên đoạn 0;2018π 

4071315π2

4067281π2

4075351π2

8142627π4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có :  sin2x−sin2x+cos2x=0⇔sin2x−2sinxcosx+cos2x=0⇔sinx−cosx2=0

 ⇔tanx=1⇔x=π4+kπ

Với  x∈0;2018π⇒k=0;1;2...2017

Do đó  ∑=2018.π4+1+2+...+2017π=2018.π4+2018.20172π=4071315π2

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng tập hợp các giá trị của m để phương trình f2sinx=fm có 12 nghiệm phân biệt thuộc đoạn −π;2π là một khoảng a;b . Tính giá trị của biểu thức T=a2+b2

5

4

10

13

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=2sinx 2≥t≥0 dựa vào đường tròn lượng giác ta thấy:

Với t∈0;2 một giá trị của t có 6 giá trị của  x

Với t=2 một giá trị của t  có 3 giá trị của  x

Với t=0 một giá trị của t có 4 giá trị của  x

Dựa vào đồ thị ta thấy rằng PT f2sinx=fm có 12 nghiệm phân biệt ⇔PT:ft=fm

 có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng  0;2⇔fm∈−2716;0⇔m∈0;2⇒T=4

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1 có đồ thị (C) và hai điểm M0;4, N−1;2. Gọi A;B là 2 điểm trên (C) sao cho các tiếp tuyến của (C)  tại A và B song song đồng thời tổng khoảng cách từ M và từ N đến đường thẳng  AB là lớn nhất. Tính độ dài đoạn thẳng  AB 

563

4133

25

65

Xem đáp án

Đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A mua một ngôi nhà xây thô trị giá 2,5 tỉ nhưng chưa có tiền hoàn thiện.Ông vay ngân hàng 1 tỉ để hoàn thiện với lãi suất 0.5% mỗi tháng. Biết sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay ông đều đặn trả ngân hàng mỗi tháng 20 triệu.Hỏi tháng cuối cùng trả hết nợ ông A còn dư cầm về bao nhiêu tiền?

6.543.233 đồng

6.000.000 đồng

6.386.434 đồng

6.937.421 đồng

Xem đáp án

Đáp án C

Cuối tháng n còn nợ:  

A1+rn−a1+rn−1−a1+rn−2−...−a=A1+rn−a1+rn−1r

Để hết nợ thì  A1+rn=a1+rn−1r

Áp dụng với A=1000; r=0,5%, a=20⇒n=57,68⇒n=58 tháng

Do đó số tiền dư về là a1+rn−1r−A1+rr=6386434đồng

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 số thực x;y thỏa mãn x,  y≥1 và log3x+1y+1y+1=9−x−1y+1  Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x3+y3−57x+y là một số thực có dạng a+b7, a,b∈ℤ. Tính giá trị của a+b 

-28

-29

-30

-31

Xem đáp án

áp án B

Ta có:log3x+1y+1y+1=9−x−1y+1⇔y+1log3x+1y+1+x−1y+1=9

⇔y+1log3c+1y+1+x+1y+1−2y=11

⇔y+1log3c+1y+1−2=9−x+1y+1     *

 Nếu  x+1y+1>9⇒VT*>0; VP*<0

Ngược lại nếu  x+1y+1<9⇒VT*<0; VP*>0

Do đó  *⇔x+1y+1=9⇔xy+x+y=8

Khi đó P=x+y3−3xyx+y−57x+y=x+y3−38−x−yx+y−57x+y

Đặt  t=x+y≥2⇒ft=t3−38−tt−57t=t3+3t2−81t

⇒f't=3t2+6t−81=0⇒t=−1+27⇒Pmin=f−1+27=83−1127⇒a+b=−29

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f'x là hình vẽ bên. Đặt gx=fx−x22. Điều kiện cần và đủ để đồ thị hàm số y=gx cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt là

g0>0g1<0

g0>0g1<0g1.g−2>0

g0>0g−2>0

g0>0g−2≤0g1≤0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  gx=fx−x22→g'x=f'x−x;  ∀x∈ℝ

Phương trình g'x=0⇔f'x=x. Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số y=f'x cắt đường thẳng y=x tại ba điểm phân biệt  x=−2; x=0; x=1

Do đó, để phương trình gx=0 có 4 nghiệm phân biệt  ⇔g0>0g1<0, g−2<0

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bồn nước inox được thiết kế có dạng hình trụ (có nắp) đựng được 10m3 nước. Tìm bán kính R của đáy bồn nước, biết lượng inox được sử dụng để làm bồn nước là ít nhất (bỏ qua độ dày của bồn) 

R=52π3m

R=5π3m

R=10π3m

R=5π3  m

Xem đáp án

Đáp án B

Yêu cầu bài toán “Tìm R để diện tích toàn phần của hình truh là nhỏ nhất”

Gọi h là chiều cao của hình trụ Thể tích khối trụ là  V=πR2h=10⇒h=10πR2     1

Diện tích toàn phần của hình trụ là:  STP=Sxq+2 × Sd=2πRh+2πR2     2

Từ (1); (2)  suy ra  STP=2πR2+20R=2πR2+10R+10R≥3200π3

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi  2πR2=10R⇔R=5π3m

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có thể tích là V. Gọi M là một điểm trên cạnh AB sao cho MAAB=x, 0<x<1 . Biết rằng mặt phẳng α qua M và song song với (SBC) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần trong đó phần chứa điểm A  thể tích bằng 427V. Tính giá trị của biểu thức P=1−x1+x 

1/2

1/5

1/3

3/5

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ  MN∥BC N∈CD,  NP∥SC PD, MQ∥SB Q∈SA

⇒mpa cắt khối chóp S.ABCD  theo thiết diện là  MNPQ

Ta có MAAB=AQSA=NDCD=x⇒SQSA=SPSD=1−x (Định lý Thalet)

 ΔAMN=ΔADN⇒VQ.AMN=VP.ADN=xVS.AMN=x2VS.AMND=x22V

 SN.APQ=13dN;SAD.SΔAPQ=x1−x×VN.SAD=x21−x2V

Do đó  VAQM.DPN=VQ.AMN+VP.AND+VN.APQ=3x2−x32×V=427V

 .⇒x3−3x2+827=0⇒x=13 Vậy  P=1−x1+xx=13=12

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toại độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;−3,  B2;0;1,  C3;−1;1. Gọi M là điểm di động trên mặt phẳng Oyz. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3MB→+MC→+2MA→+2MB→ 

426

42

382

822

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là trung điểm của BC⇒I52;−12;1  và E thỏa mãn  EA¯+2EB¯=0¯⇒E53;23;−13

Khi đó  P=3MB¯+MC¯+2MA¯+2MB¯=32MI¯+23ME¯=6MI+ME

Dễ thấy I;E nằm cùng phía với mặt phẳng  (Oyz)

Gọi F là điểm đối xứng E qua mp Oyz⇒F−53;23;−13

Do đó P=6MI+ME=6MI+MF≥6IF=382 . Vậy  Pmin=382

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, AB=3a,   AD=4a,   BAD^=1200. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=2a3. Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC  SCD 

450

arccos17226

60°

30°

Xem đáp án

Đáp án A

Dựng trục tọa độ với  A0;0;0; 0;4a;0; S0;0;2a3

Ta có:  AH=ABsin600=3a32; BH=3a2

Do đó  B=3a32;−3a2;0; C3a32;5a2;0

Khi đó nSBC¯=kSB¯;BC¯=4;0;3; nSCD¯=kSC¯;DC¯=3;3;23

Do đó  cosSBC;SCD^=10342+3224=12⇒SBC;SCD^=450

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA=2a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AMvà SC.

a55

a66

2a2121

a2

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I;N lần lượt là trung điểm của AB   SC

Suy ra AMNI  là hình bình hành ⇒AM∥IN⇒AM∥SCI

Do đó  dAM,SC=dAM,SCI=dA;SCI=h

Kẻ  AH⊥IC  H∈IC, AK⊥SH  K∈SH⇒AK⊥SCI

Ta có SΔACI=12SΔABC=12.AH.IC⇒AH=a24:a54=a55

Tam giác SAH  vuông tại A , có  1AK2=1AH2+1SA2⇒AK=2a21

Vậy khoảng cách cần tính là  h=2a2121

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3−m−12x2+mx+m−1 . Gọi   là tập hợp các giá trị của  sao cho hàm số nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1 . Tính số phần tử của  

1

3

2

0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  y=13x3−m−12x2+mx+m−1⇒y'=x2−m−1x+m;  ∀x∈ℝ

Phương trình  y'=0⇔x2−m−1x+m=0           *

Yêu cầu bài toán ⇔*  có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn  x1−x2=1

 ⇔Δ*>0x1−x22=1⇔m−12−4m>0x1+x22−4x1x2=1⇔m2−6m+1>0m−12−4m=1⇔m=0m=6

Vậy số phần tử của tập S là 2

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 20 cạnh. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác. Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành một hình chữ nhật nhưng không phải hình vuông.

8969

121615

157

3323

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh trong 20 đỉnh có C204 cách  ⇒nΩ=4845

Đa giác 20 cạnh có 10 đường chéo đi qua tâm mà cứ 2 đường chéo đi qua tâm tạo thành một hình chữ nhật. Suy ra số hình chữ nhật tạo từ 10 đường chéo là  C102=45

Tuy nhiên trong 45 hình chữ nhật này có 5 hình vuông  Số hình chữ nhật cần tính là 40

Vậy xác suất cần tính là  P=40nΩ=404845=8969

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x có đồ thị là (C) và đường thẳng d:y=x+m. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn 0;2018 để đường thẳng (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A;B sao cho tam giác MAB cân tại M, với M12;12 .

2016

2017

2019

2018

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của )C) và(d) 

 x+2x=x+m⇔x≠0x2+m−1x−2=0    *

Để  (C) cắt (d)  tại 2 điểm phân biệt ⇔* có 2 nghiệm phân biệt khác 0  ⇔m∈ℝ

Khi đó, gọi Ax1;x1+1; Bx2;x2+m⇒x1+x2=1−m là tọa độ giao điểm của (C) và(d)

Ta có: AB→=x2−x1;x2−x1⇒uAB→=1;1; trung điểm AB  là:  I1−m2;1+m2

m=0⇒M,A,B thẳng hang (loại m=0 )

Phương trình trung trực  là:  x+y−1=0

Do M∈d⇒ΔMAD luôn cân tại M

Kết hợp với m∈ℤ và có 2018 giá trị m cần tìm

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3−2x2+m−1x+3. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số có đúng 5 điểm cực trị?

5

4

6

3

Xem đáp án

Đáp án D

Nhắc lại quy tắc vẽ đồ thị hàm số y=fx  từ đồ thị hàm số  y=fx

-         Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y=fx bên phải trục Oy (bỏ phần bên trái)

-         Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y=fx   bên phải trục O qua trục  O

-         Hợp của 2 phần, ta được đồ thị hàm số y=fx

Xét  y=fx=13x3−2x2+m−1x+3với  fx=13x3−2x2+m−1x+3

Để hàm số y=fx có 5 điểm cực trị  ⇔y=fxcó 2 điểm cực trị nằm phía bên phải trục  Oy ⇔f'x=0 có 2 nghiệm dương phân biệt ⇔x2−4x+m−1=0   có 2 nghiệm dương phân biệt x1, x2

 ⇔Δ>0x1+x2>0x1x2>0⇔5−m>0m−1>0⇔1<m<5. Kết hợp  m∈ℤ→m=2;3;4