Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 21)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 21)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2. Khẳng định nào sau đây đúng? 

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2

Hàm số nghịch biến trên khoảng0;2

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

y'=3x2−6x<0⇔0<x<2⇒hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vi sinh đặc biệt X có cách sinh sản vô tính kì lạ, sau một giờ thì đẻ một lần, đặc biệt sống được tới giờ thứ n (n với là số nguyên dương) thì ngay lập tức thời điểm đó nó đẻ một lần ra 2n con X khác, tuy nhiên do chu kì của con X ngắn nên ngay sau khi đẻ xong lần thứ 2, nó lập tức chết. Hỏi rằng, nếu tại thời điểm ban đầu có đúng 1 con thì sau 5 giờ có bao nhiêu con sinh vật X đang sống?

336

256

32

96

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi (0;2) là số sinh vật X đang sống giờ thứ n ta có:

s0=1;s1=s0.21=2;s2=s1.21+s0.22=8s3=s2.21+s1.22=24s4=s2.21+s3.22=80s5=s4.21+s3.22=256

Sau 5 giờ số sinh vật còn sống làT=s4+s5=336 con

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=2x2+x−1x2

∫2x2+x−1x2dx=2+1x−1x2+C

∫2x2+x−1x2dx=2x+1x+lnx+C

∫2x2+x−1x2dx=x2+1x+lnx+C

∫2x2+x−1x2dx=x2−1x+lnx+C

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

∫fxdx=∫2x2+x−1x2dx=∫2+1x−1x2dx=2x+lnx+1x+C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác cosx−π3=32có nghiệm là

x=−π6+k2πx=π6+k2π

x=π6+k2πx=−π2+k2π

x=−π6+k2πx=−π2+k2π

x=π2+k2πx=π6+k2π

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình đã cho ⇔x−π3=±π6+k2π⇔x=π2+k2πx=π6+k2π

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ? 

y=x3−x+5

y=x3+2x−1

y=x4

y=x3−3x

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a.a−2.a34 với a > 0

P=a−74

P=a−34

P=a−12

P=a54

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

 P=a12.a−2.a34=a12−2+34=a−34

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì 2 đồ thị hàm số y=x3−2mx2+2m+1x−4  y=x−4 cắt nhau tại 3 điểm? 

m<0m>2

∀m

m≤0m≥2

0<m<2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm là

 x3−2mx2+2m+1x−4=x−4 ⇔x3−2mx2+2mx=0⇔xx2−2mx+2m=0⇔x=0gx=x2−2mx+2m=0

ĐK cắt tại 3 điểm phân biệt là  g(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0

⇔Δ'=m2−2m>0g0−2m≠0⇔m<0m>2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=lnx+x2+1

y'=2xx+x2+1

y'=1+2x2x2+1

y'=1x2+1

y'=1x+x2+1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 

y'=x+x2+1'x+x2+1=1x2+1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau 

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

yCĐ=3và yCT=0

yCĐ=2 và yCT=0

yCĐ=−2 và yCT=2

yCĐ=3và yCT=−2

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có kích thước AB=4a, AD=5a,  AA'=3a. Mặt cầu trên có bán kính bằng bao nhiêu? 

23a

6a

52a2

32a2

Xem đáp án

Đáp án C

Bán kính mặt cầu là R=4a2+5a2+3a22=5a22

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của thì hàm số y=mx3−3mx+2 đạt cực đại tại x=1?

m=3

m<0

m=1

m≠0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=3mx2−3m=6mx

Hàm số đạt cực đại tại x=1⇒y'1=3m−3m=0⇒∀m∈ℝ

Mặt khác  y''1=6m<0⇒m<0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông cân cân ABC tại A,BC=a2. Quay tam giác quanh đường cao AH  ta được hình nón tròn xoay. Thể tích khối nón bằng 

a32π12

πa312

a32π3

πa34

Xem đáp án

Đáp án A

Chiều cao khối nón là AH=a22. Bán kính đáy là R=a22

Thể tích khối nón là V=13πR2h=13πa222.a22=a32π12

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a  là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số dương x, y?

logaxy=logax+logay

logax+y=logax+logay

logax.logay=logax+y

logax−y=logaxlogay

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ có đáy là lục giác đều cạnh a, đường cao lăng trụ bằng 2a. Khi đó thể tích khối lăng trụ là 

2a3

a33

33a3

33a32

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích đáy là S=6.12a2.sin60°=33a22

Thể tích lăng trụ là V=Sh=33a22.2a=33a3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình log2x+log2x−2=log22x−3là 

S=3

S=1;3

S=∅

S=1

Xem đáp án

Đáp án A

PT ⇔x>0x−2>02x−3>0log2xx−2=log22x−3⇔x>2xx−2=2x−3⇔x>2x2−4x+3=0

⇔x>2x=1x=3⇒x=3⇒S=3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 điểm A0;2;1 và B2;−2;−3 phương trình mặt cầu đường kính AB

x−12+y2+z+12=9

x+12+y2+z−12=6

x−22+y+22+z+32=36

x2+y−22+z−12=3

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y=x+1x trên 12;3. Khi đó M+m bằng bao nhiêu?

92

72

153

163

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=1−1x2⇒y'=0⇔x=1x=−1

Suy ra y12=52,y1=2,y3=103⇒M=103m=2⇒M+m=163

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Chiều cao của hình chóp bằng bao nhiêu nếu thể tích khối chóp bằng a3?

a/3

a

3a

2a

Xem đáp án

Đáp án C

Chiều cao là h=3a3a2=3a

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. 

Khẳng định nào sau đây là đúng?  

a<0,b>0,c<0,d>0

a<0,b<0,c>0,d<0

a<0,b>0,c>0,d<0

a<0,b>0,c>0,d<0

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x+112 

D=ℝ

D=ℝ\1

D=−1;+∞

D=−1;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số xác định ⇔x+1>0⇔x>−1⇒D=−1;+∞

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+1x−2 tại điểm có tung độ bằng 4 là

y=−3x+1

y=−3x+7

y=−3x+13

y=x+1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: x+1x−2=4⇒x0=3

Có y'=−3x−22⇒y'3=−3

Suy ra PTTT tai điểm có tung độ bằng 4 là y=−3x−3+4⇔y=−3x+13

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=ex+sinx 

Fx=ex+cosx+C

Fx=ex−sinx+C

Fx=ex+sinx+C

Fx=ex−cosx+C

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có Fx=∫ex+sinxdx=ex−cosx+C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc 6 mặt cân đối 3 lần, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra thỏa mãn điều kiện “ Tổng số chấm xuất hiện trong 3 lần là số chẵn”.

162

54

108

27

Xem đáp án

Đáp án C

Gieo 2 lần ta có 36 kết quả, trong đó có 18 trường hợp ra tổng 2 lần chẵn, 18 trường hợp ra lẻ.

Đến lần gieo thứ 3, ta có

+) Nếu tổng 2 lần trước là chẵn, lần 3 là chẵn thì tổng 3 lần chẵn, suy ra có 3 kết quả

+) Nếu tổng 2 lần trước là lẻ, lần 3 là lẻ thì tổng 3 lần chẵn, suy ra có 3 kết quả

Với 18 lần chẵn và 18 lần được lẻ trong 2 lần gieo trước, số các kết quả thỏa mãn là 18.3+18.3=108

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 điểm A(1;3;5); B(1;-1;1) ;khi đó trung điểm I của AB có tọa độ là

I(0;-4; 4)

I(2;2;6)

I(0;-2;-4)

I(1;1;3)

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 3x<9 có nghiệm là

x<2

x<3

0<x<2

0<x<3

Xem đáp án

Đáp án A

BPT ⇔3x<32⇔x<2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x−1x2−5x+4 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

3

0

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có x−1x2−5x+4=0⇔x−12x−4=0⇔x=1x=4

Suy ra đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bộ bài tú lơ khơ có 52 quân bài. Rút ngẫu nhiên 4 quân bài, hỏi có bao nhiêu kết quả có thể xãy ra?

13

A524

1

C524

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x3+mx2+1−2mx+m−3 đồng biến trên khoảng (-3;0)

m≥23+3

m≤23−3

m≤6+42

m≥6−42

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3x2+2mx+1−2m

Hàm số đồng biến trên −3;0⇔y'≥0,∀x∈−3;0⇔3x2+2mx+1−2m≥0,∀x∈−3;0

⇔m2x−2≥−3x2−1⇔m≤−3x2+12x−2,x∈−3;0   1

Xét hàm số

 fx=−3x2+12x−2,x∈−3;0⇒f'x=−6x2+12x+22x−22⇒f'x=0⇔x=3±233

Ta có bảng biến thiên hàm số fxnhư sau:

Suy ra fx−3;0≥23−3⇒1⇔m≤23−3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lăng trụ được tính bởi công thức nào?

V=B2h

V=13Bh

V=Bh

V=43Bh

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó đạo hàm liên tục trên R hàm số y=f'x đồ thị như hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số y=fx có 3 điểm cực trị

Hàm số y=fx nghịch biến trên 2;4∪6;+∞

Hàm số y=fx đồng biến trên −∞;2và (4;6)

Hàm số y=fxđồng biến trên (-2;8)

Xem đáp án

Đáp án D

f'x>0,∀x∈−2;8⇒y=fxđồng biến trên khoảng −2;8

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số 0;1;2;3;4;5có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau?

3C53

156

180

3A53

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số cần lập là abcd¯

TH1: d=0 có 5.4.3=60 số thỏa mãn

TH2: d=2;4 có 2.4.4.3=96 số thỏa mãn

Vậy có 156 số

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18π. Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu chìm trong nước. Tính thể tích nước còn lại trong bình.  

24π

18π

36π

Xem đáp án

Đáp án C

Minh họa bằng hình vẽ bên. Đặt HE=R⇒h=2R=HC

Thể tích khối cầu V1=4πR33⇒ thể tích nước tràn ra là V=2πR33

Lại có 1HA2+1HC2=1HE2⇒HA=rN=2R3

⇒VN=13πr2h=8πR39=4V3

Thể tích nước còn lại trong bình là 4V3−V=V3=6π

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+1x2−1là

0

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

y=x+1x2−1=x+1x−1x+1=1x−1có TCĐ: x=1; TCN y=0

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số nhân có -u1=2,d=−2 khi đó số hạng u5bằng bao nhiêu

32

64

-32

-64

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có u5=u1.d4=32

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 22.212.8 viết dưới dạng lũy thừa cơ số 2 với số mủ hữu tỷ là

272

252

2112

292

Xem đáp án

 Đáp án C

Ta có 22.212.8=22.212.23=22+12+3=2112

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3+2 có bao nhiêu điểm cực trị?

2

3

1

0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2≥0∀x∈ℝ nên hàm số không có cực trị

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 điểm A1;0;1,B2;1;−2,C−1;3;2. Điểm D có tọa độ bao nhiêu để  ABCD là hình bình hành?

D−2;2;5

D1;−1;−2

D0;4;−1

D−1;−1;1

Xem đáp án

Đáp án A

Do ABCD là hình bình hành nên AB→=DC→=1;1;−3⇒D=−2;2;5

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nón tròn xoay có chiều cao h=3a, bán kính đường tròn đáy r=a. Thể tích khối nón bằng

3πa3

πa39

πa3

πa33

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: V=13πr2h=πa3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB//BC,AD=2BC. Vẽ SS'song song và bằng BC ta được hình đa diện mới SS'ABCD. Khi đó VSS'ABCDVS.ABCD bằng

5/3

3/2

4/3

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có VD.SS'C=VD.SCB=VS.BCD

Mặt khác SBCD=12SABD=13SABCD

Do đó VD.SS'C=VD.SCB=VS.BCD=13VS.ABCD

Khi đó VSS'ABCDVS.ABCD=13+11=43

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu  S(I;R) có phương trình x−12+y2+z+22=3.Tâm và bán kính của mặt cầu là

I−1;0;2,R=3

I1;0;−2,R=3

I1;0;−2,R=3

I−1;0;2,R=3

Xem đáp án

Đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x44+x33+2 đạt cực tiểu tại

(0;2)

x=−1

−1;2312

x=0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y=x44+x33+2→y'=x3+x2;∀x∈ℝ

Phương trình y'=0⇔x=0x=−1.Suy ra y''−1>0→x=−1là điểm cực tiểu

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. 

Hàm số đó là hàm số nào?

y=x3−3x2+3

y=x4−2x2+1

y=−x4+2x2+1

y=−x3+3x2+1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thấy limx→−∞y=−∞;limx→−∞y=+∞suy ra hàm số cần tìm là y=x3−3x2+3

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích mặt cầu được xác định bởi công thức nào?

S=3πR2

S=43πR2

S=πR2

S=4πR2

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích mặt cầu bán kính R là S=4πR2

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=log3x2−4x có tập xác định là

D=ℝ\0;4

D=0;4

D=−∞;0∪4;+∞

D=0;4

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x2−4x>0⇔x>4x<0⇒D=−∞;0∪4;+∞

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=3x−22x−1có đường TCĐ, TCN lần lượt là

x=−12,y=23

x=32,y=12

x=−12,y=32

x=12,y=32

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 số a>0,a≠1,b>0 thỏa mãn hệ thức a2+b2=4ab. Đẳng thức nào sau đây đúng?

2logaa−b=loga2ab

2loga4ab=logaa2+logab2

2logaa+b=1+loga6b

2loga4ab=2logaa+b

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có a2+b2=4ab⇔a2+2ab+b2=6ab⇔a+b2=6ab

logaa+b2=loga6ab⇔2logaa+b=logaa+loga6b=1+loga6b

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3.9x−10.3x+3=0 có 2 nghiệm x1,x2. Khi đó tổng 2 nghiệm

x1+x2=13

x1+x2=−1

x1+x2=103

x1+x2=0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 3.9x−10.3x+3=0⇔3.3x2−10.3x+3=0⇔3x=33x=13⇔x=1x=−1

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S,ABCD có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với đáy một góc 30 Thể tích khối chóp bằng

a33

a3312

a3336

a333

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi O là tâm của tam giác ABC⇒OA=a33

Tam giác S.ABC vuông tại O, có tanSAO⏜=SOOA⇒SO=a3

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là vS.ABC=13.SO.SΔABC=13.a3.a234=a3336

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm  A(-1;3)  tìm m để ba điểm A, B, C thẳng hàng, trong đó BC là 2 điểm cực trị của hàm số y=x3−2mx2+m

m=0,m=−32

m=1,m=−32

m=0,m=1,m=−32

m=−1,m=−32

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3x2−6mx;y'=0⇔x2−2mx=0⇔x=0x=2m

Để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị ⇔m≠0

Khi đó, gọi B0;m,C2m;m−4m3 là hai điểm cực trị của ĐTHS

Lại có AB→=1;m−3,AC→=2m;m−4m3

A, B, C thẳng hàng ⇔AB→=kAC→suy ra 2m+11=m−4m2−3m−3⇔m=0;m=1m=−32

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào?

3;4

4;3

5;3

3;5

Xem đáp án

Đáp án B

Khối lập phương là khối đa diện đều loại 4;3