Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 19)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 19)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT53 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R 

y=x−12x−1

y=x3−2x2+1

y=x−1x2+1

y=x3+1

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=exsinx−cosx là:

y'=2ex.sinx

y'=−2ex.cosx

y'=2ex.cosx

y'=−2ex.sinx

Xem đáp án

Đáp án A

y'=exsinx−cosx'=exsinx−cosx+exsinx+cosxy'=2ex.sinx

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD đáy ABCD là hình thang vuông có chiều cao AB=a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm AB,CD . Tính khoảng cách giữa đường thẳng IJ và (SAD).

a/3

a22

a33

a/2

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi I và J lần lượt là trung điểm AB,CD. Tính khoảng cách giữa đường thẳng IJ và (SAD).

SA⊥AD,AB⊥SAD,IJ//SAD⇒dIJ;SAD=dI;SAD=IA=a2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ diện đều ABCD số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng

60°

45°

30°

90°

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M là trung điểm CD

CD⊥BMCD⊥AM⇒CD⊥ABM⇒CD⊥ABCD;AB=90°

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích toàn phần tp Stp của hình trụ (T) là

Stp=πRl+πR2

Stp=πRl+2πR2

Stp=2πRl+2πR2

Stp=πRh+πR2

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−3x+1C cùng với hai tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích bằng

5

8

7

6

Xem đáp án

Đáp án B

Tinh chất: Tiếp tuyến bẩt kỳ của y=ax+bcx+dC luôn tạo với hai tiệm cận một tam giác có diện tích không đi.

Áp dụng ta lyM(0;−3) thuộc (C) (M bt kỳ) tiếp tuyến tại M cắt tiệm cận đng, tiệm cận ngang lần lượt tại A−1;yA,BxB;1 nhận điểm M là trung điểm

⇒xB=2xM−xA=1yA=2yM−yB=−7⇒A−1;−7,B1;1 

Giao hai tiệm cận I−1;1⇒IA→=0;−8,IB→=2;0⇒SIAB=12.IA.IB=8 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=log2x,   y=eπx,   y=log12x,   y=32x. Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của hàm số đó?

4

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Vì 2>1 nên hàm số y=log2x đồng biến.

Vì 0<eπ;12;32<1 nên các hàm số y=eπx,y=log12x,y=32xnghịch biến

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+bx2+cx+dc<0 có đồ thị (T) là một trong bốn hình dưới đây. Hỏi đồ thị (T ) là hình nào ?

Hình 3

Hình 2

Hình 1

Hình 4

Xem đáp án

Đáp án C

y'=3x2+2bx+c vì c<0⇒y'=0 có 2 nghiệm phân biệt x1<0<x2⇒ hình 1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5) Phép tịnh tiến theo véctơ v→(1;2) biến điểm A thành điểm nào ?

A'1;6

A'4;7

A'3;1

A'3;7

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử Tv→A=A'⇒AA'→=v→⇔xA'=2+1=3yA'=5+2=7⇒A'3;7

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x=32 trong khoảng (0;3π) 

2

6

4

1

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình đã cho ⇔2x=π3+k2π2x=2π3+k2π⇔x=π6+kπx=2π6+kπ 

Vì x∈0;3π nên x∈π6;7π6;13π6;π3;4π3;7π3 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx,f−x liên tục trên  và thỏa mãn 2fx+3f−x=14+x2 Tính I=∫−22fxdx 

I=−π20

I=−π10

I=π20

I=π10

Xem đáp án

Đáp án C

∫−222fx+3f−xdx=∫−2214+x2dx⇔2∫−22fxdx+3∫−22f−xdx=∫−2214+x2dx1

Đặt t=−x→dt=−dx. Đổi cận x=2→t=−2,x=−2→t=2 

Ta có ∫−22f−xdx=∫2−2ftd−t=∫−22ftdt=∫−22fxdx

Thay vào 1⇒∫−22fxdx=15∫−2214+x2dx=π20

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R

y=x+1x+3

y=1x−2

y=x4+x2+1

y=x3−3x2+3x+5

Xem đáp án

Đáp án D

x3−3x2+3x+5'=3x2−6x+3=3x−12≥0,∀x∈ℝ

Suy ra hàm số y=x3−3x2+3x+5 đồng biến trên R 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 10 chữ số đôi một khác nhau, trong đó các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải và chữ số 6 luôn đứng trước chữ số 5

544320

3888

22680.

630.

Xem đáp án

Đáp án C

Gỉa sử số cn tìm có 10 ch số khác nhau tương ứng với 10 vị trí.

Vì ch 0 không đứng vị tríi đu tiên nên có 9 cách xếp vị trí cho chữ số 0 .

A93 cách xếp các chữ số 7; 8 ;9 vào 9 vị trí còn lại .

Vì chữ số 6 đứng trước chữ số 5 nên có 5 cách xếp vị trí cho chữ số 6 và 1 cách xếp cho các chữ số 1;2;3;4;5 theo thứ tự tăng dần. Theo quy tc nhân 9.5.A93= 22680 số thoảmãn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0 và a≠0; x, y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

alogax=x

loga1x=1logax

logaxy=logaxlogay

logax=logba.logax

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A=2log49+log25 

A=86.

A=405

A=15

A=8

Xem đáp án

Đáp án C

A=2log49+log25=2log23+log25=2log215=15

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình 4.3log100x2+9.4log10x=13.61+logx 

100

1

0,1

10

Xem đáp án

Đáp án B

4.322log10x−16.32log10x+9=01

Đặt t=32log10x ta có 4.t2−16.t+9=0 có nghiệm t2>t1>0 x1,x2 là 2 nghiệm của (1) 

⇒32log10x132log10x2=t1t2⇔32log100x1x2=94⇒log100x1x2=2⇒x1x2=1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=Cn02+Cn12+...+Cnn2 bằng

n.C2nn2

C2nn

C2nn2

n.C2nn

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 1+x2n=1+xn.1+xn 

Hệ số của số hạng chứ xn khi khai triển 1+x2nlà C2nn 

Hệ số của số hạng chứ xn khi khai triển 1+xn.1+xnlà Cn02+Cn12+...+Cnn2

Vậy S=Cn02+Cn12+...+Cnn2=C2nn

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 6x+3+m2x+m=0 có nghiệm thuộc [0;1] 

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 6x+3+m2x+m=01 có nghiệm x∈0;1 

1⇔−m2x+1=6x+3.2x⇔−m=6x+3.2x2x+1⇔−m=3x+32−x+1=gx 

g'x=3xln31+2−x+2−xln23x+31+2−x2>0⇒gx đồng biến trên 0;1,g0=2,g1=4 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B có AC=2a,BC=a, khi quay tam giác ABC quay quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng

3πa2

2πa2

4πa2

πa2

Xem đáp án

Đáp án B

Hình nón có chiều cao AB và bán kính BC. Diện tích xung quanh của hình nón là S=πa.2a=2πa2 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của tham số m để phương trình msinx−3cosx=5 có nghiệm là

−4≤m≤4

m≥4

m≥34

m≤−4m≥4

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình có nghiệm  ⇔m2+32≥52⇔m2≥16⇔m≤−4m≥4

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 2018. Biết M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh AA',BB',CC' sao cho A'M=MA,  DN=3ND',   CP=2PC'. Mặt phẳng (MNP) chia khối hộp đã cho thành hai khối đa diện. Thể tích khối đa diện nhỏ hơn bằng

5045/6

7063/6

5045/12

5045/9

Xem đáp án

Đáp án A

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có AM=a,  BN=b,  CP=c,  S=SABC. 

Khi đó VMNP.ABC=a+b+c3.S 

Đặt AA'=a⇒AM=a2,PC=2a3; 

Ta có DN+BQ=2II'=MA+PC=7a6;SABD=SCBD=S 

Áp dụng tính chất có

VMNPQ.ABCD=VMNP.ADB+VNQP.CBC=13AM+BQ+DN.S+13DN+BQ+CP.S=133AM+3PC.S=76a.S=712VABCD.A'B'C'D'⇒VA'B'C'D'.MNPQ=512VABCD.A'B'C'D'=512.2018=50456

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình log3a11+log17x2+3ax+10+4.log3ax2+3ax+12≥0. Giá trị thực của tham số a để bất phương trình trên có nghiệm duy nhất thuộc khoảng nào sau đây?

(1;2)

(-1;0)

2;+∞

(0;1)

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt m=3a ta có logm11+log17x2+mx+10+4.logmx2+mx+12≥0.

Dk: m>0,m≠1,x2+mx+10≥0 

Bpt đã cho tương đương với 1−log7x2+mx+10+4.log11x2+mx+12logm11≥0*

Đặt u=x2+mx+10,u≥0 

+ với 0<m<1:*⇔fu=log7u+4.log11u+2≥1 

f9=1  và fu là hàm số đồng biến nên ta có

fu≥f9⇔x2+mx+10≥9⇔x2+mx+1≥0 

Vì phương trình trên có Δ=m2−4<0 với 0<m<1 nên phương trình vô nghiệm

+Với m>1:fu≤1=f9⇔0≤u≤9⇔0≤x2+mx+10≤9⇔x2+mx+10≥01x2+mx+1≤02 

Xét phương trình x2+mx+1≤0 có Δ=m2−4<0

Nếu m>2⇒Δ>0⇒pt vô nghiệm 1,2⇒ bpt vô nghiệm

Nếu m=2⇒pt2 trên có 2 nghiệm thỏa mãn x=−1⇒ bpt có nhiều hơn 1 nghiệm 

Nếu m=2⇒pt2 có nghiệm duy nhất  x=−1⇒ bpt có nghiệm duy nhất  x=−1

Vậy gtct của m là m=2⇒a=32 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−11−xC và đường thẳng d:y=x+m. Với giá trị nào của m thì đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt?

m>−1

−5<m<−1

m<−5m>−1

m<−5

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm 2x−11−x=x+m⇔x≠1x2+m+1x−m+1=01

Hai đồ thị có 2 giao điểm khi và chỉ khi (1) có 2 nghiệm phân biệt  

Suy ra Δ=m+12+4m+1>01+m+1+m≠0⇒m+1m+5>0⇔m<−5m>−1 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

∫2xdx=x2+C

∫exdx=ex+C

∫1xdx=lnx+C

∫sinxdx=cosx+C

Xem đáp án

Đáp án D

∫sinxdx=−cosx+C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA=a và SA⊥ABCD. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN=2SD. Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN

V=a38

V=a336

V=a36

V=a312

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi  O=AC∩BD⇒VS.ABCD=a33, 

Vì OM//SD⇒ND//OM⇒ND//MAC 

Vì dN,AMC=dD,AMC=dB,AMC⇒VN.AMC=VD.MAC=VB.MAC=14VS.ABCD=a312 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=mx2+mx−12x+1  có hai tiệm cận ngang.

m>0

Không có giá trị m.

m=0

m<0

Xem đáp án

Đáp án A

limx→+∞y=limx→+∞m+mx−1x22+1x=limx→+∞m2limx→−∞y=limx→−∞−m+mx−1x22+1x=limx→−∞−m2

Đồ thị hàm số có 2TCN ⇔m có nghĩa, suy ra m>0 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của m thuộc đoạn [-2018;2018] để hàm số y=cot2−2mcotx+2m2−1cotx−m  nghịch biến trên π4;π2 

0

2020

2018

2019

Xem đáp án

Đáp án B

Số giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−2018;2018] để hàm số y=cot2−2mcotx+2m2−1cotx−m nghịch biến trên π4;π2 

Đặt t=cotx,t∈0;1, ta có y=t2−2mt+2m2−1t−m đồng biến trên (0;1) y'=t2−2mt+1t−m2

Để hàm số đồng biến trên 0;1⇔y'≥0,∀t∈0;1m∈−∞;0∪1;+∞⇔t2+1t≥2m,∀t∈0;11m∈−∞;0∪1;+∞2

Giải 1⇔gt=t2+1t≥2m,∀t∈0;1;g'x=1−1t2=0⇔t=±1 

Lập bảng biến thiên ⇒2m≤2⇔m≤1, kết hợp 2⇒−∞;0∪1 

Vậy có 2020 giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−2018;2018] thỏa mãn

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a,  AD=2a,  AA'=3a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB'D' 

R=a142

R=a34

R=a62

R=a32

Xem đáp án

Đáp án A

Vì qua 4 điểm không đồng phẳng tồn tại duy nhất mặt cầu do vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB'CD' chính là mặt cầu ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD.A'B'C'D' 

⇒R=AC'2=AB2+AD2+AA'22=a142

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có SA=a,   SB=a2,   SC=a3. Thể tích lớn nhất của khối chóp là

a36

a363

a366

a362

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi α là góc giữa SA và SBC,BSC^=β. 

Ta có VSABC=16.SC.SA.SB.sinα.sinβ≤16SA.SB.SC 

VSABCln=a366 khi sinα=sinβ=1→α=β=90°→SA,SB,SC đôi một vuông góc

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→−∞2x+32x2−3 

12

−2

2

−12

Xem đáp án

Đáp án B

limx→−∞2x+32x2−3=limx→−∞2+3x−2−3x2=−2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x2x2−3xx2−9x2+4x+3. Số điểm cực trị của f(x) là

3

1

0

2

Xem đáp án

Đáp án D

f'x=x2x2−3xx2−9x2+4x+3 khi đó f'x đổi dấu khi đi qua điểm x=0,x=−1  

Suy ra f(x) có 2 điểm cực trị

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức a+2n+6n∈ℝ có tất cả 17 số hạng . Khi đó giá trị n bằng

10

11

12

17

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có a+2n+6=∑0n+6Cn+6kak2n+6−k có 17 số hạng nên n+6+1=17⇒n=10 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của ∫022.e2xdx 

e4−1

3e4−1

e4

4e4

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

∫022.e2xdx=e2x|02=e4−1

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

y=cosxtan2x

y=sin3x

y=xcosx

y=tanxsinx

Xem đáp án

Đáp án D

y=tanxsinx=sinxcosx.sinx=1cosx có y−x=yx=1cosx nên nó là hàm chẵn

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các đường thẳng . Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây

Cho a//b. Mọi mặt phẳng (α) chứa c trong đó c⊥a,c⊥b thì đều vuông góc với mặt phẳng (a,b)

Cho a⊥b. Mọi mặt phẳng chứa b đều vuông góc với a

Cho a⊥b,a⊂α. Mọi mặt phẳng (β) chứa b và vuông góc với a thì α⊥β

Nếu a⊥bvà mặt phẳng αchứa a , mặt phẳng (β)chứa b thì α⊥β

Xem đáp án

Đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un thoả mãn u5+3u3−u2=−213u7−2u4=−34. Tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng là

-244

-274

-253

-285

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  u5+3u3−u2=−213u7−2u4=−34⇔u1+4d+3u1+2d−u1−d=−213u1+6d−2u1+3d=−34

⇔3u1+9d=−21u1+12d=−34⇔u1=2d=−3⇒S15=u1+u152.15=u1+u1+14d2.15=−285

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f, g là hai hàm số liên tục trên [1;3] thỏa mãn:

∫13fx+3gxdx=10,    ∫132fx−gxdx=6. Tính  ∫13fx+gxdx

9

8

6

7

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt ∫13fxdx∫13gxdx  ta có a+3b=102a−b=6⇒a=4b=2⇒∫13fx+gxdx=a+b=6 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số un sau đây dãy số nào bị chặn

un=2n+1

un=n2+1

un=nn+1

un=n+1n

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có un=nn+1=1−1n+1<1;un>0 do đó dãy số un=nn+1 là dãy số nào bị chặn

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC và tam giác ABC vuông tại B, AH là đường cao của tam giác SAB . Khẳng định nào sau đây sai

SA⊥BC

AH⊥AC

AH⊥SC

AH⊥BC

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có BC⊥SABC⊥AB⇒BC⊥SAB⇒AH⊥BC 

LẠI CÓ AH⊥SB⇒AH⊥SBC

Các ý A, C, D đúng

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

log35>log74

log122>0

log3π=1

ln3<log3e

Xem đáp án

Đáp án A

Dùng máy tính CASIO

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'   có đáy là hình vuông có thể tích là V.  Để diện tích toàn phần của lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ bằng

V23

V23

V

V3

Xem đáp án

Đáp án D

VABCDA'B'C'D'=a2b=V⇒b=Va2;Stp=2a2+4ab=2a2+4Va=fa 

f'a=4a+4Va2=0⇔a=V3. Lập bảng biến thiên suy ra Stp nhỏ nhất khi V3

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d:2x+y−3=0. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k=2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau

4x−2y−3=0

2x+y+3=0

4x+2y−5=0

2x+y−6=0

Xem đáp án

Đáp án D

phép vị tự tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó do đó 2x+y+m=0

Gọi A0;3∈d⇒Vo;kA=A'⇒OA→=OA'→⇒A'0;6⇒d':2x+y−6=0

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=logπ132x−1 

D=1;+∞

D=12;1

D=1;+∞

D=12;1

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định khi logπ132x−1≥02x−1>0⇔2x−1≤1x>12⇔12<x≤1 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số Cy=x2+3x+3x+1 

0;3

−2;1

3;0

2;1

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là

20πa2

24πa2

12πa2

40πa2

Xem đáp án

Đáp án A

Stp=πrl=πrr2+h2=20πa2

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp 11 học sinh gồm 7 nam , 4 nữ thành hàng dọc. Xác suất để 2 học sinh nữ bất kỳ không xếp cạnh nhau là

7!4!11!

7!A6411!

7!C8411!

7!A8411!

Xem đáp án

Đáp án D

“Xếp 11 học sinh nữa thành 1 hàng dọc”  Số phần tử không gian mẫu  nΩ=11!

A:"2 học sinh nữ bất kỳ không xếp cạnh nhau "

Có 7! Cách sắp xếp các học sinh nam thành 1 hàng:1N2N3N4N5N6N7N8

Khi đó có 8 vị trí xen kẽ các học sinh nam.

Để 2 học sinh nữ bất kỳ không xếp cạnh nhau ta sắp xếp 4 học sinh nữ vào 8 vị trí này có A84 cách sắp xếp.⇒nA=7!.A84.  Vậy PA=7!.A84.11! 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+1x−2C có các đường tiệm cận là

Ay=1 và x=2  

y=−1và x=2

y=2và x=1

y=1và x=−1

Xem đáp án

Đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây

Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau

Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng kia

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà của ba bạn A, B, C nằm ở ba vị trí tạo thành một tam giác vuông tại B (như hình vẽ), AB=10km;  BC=25km và ba bạn tổ chức họp mặt tại nhà bạn C. Bạn B hẹn chở bạn A tại vị trí M trên đoạn đường BC. Giả sử luôn có xe buýt đi thẳng từ A đến M. Từ nhà bạn A đi xe buýt thẳng đến điểm hẹn M với tốc độ 30km/h và từ M hai bạn A, B di chuyển đến nhà bạn C theo đoạn đường MC bằng xe máy với vận tốc 50 km/h Hỏi 5MB+3MC bằng bao nhiêu km để bạn A đến nhà bạn C nhanh nhất

85 km

100 km

90 km

95km

Xem đáp án

Đáp án C

BM=xkm,0<x<25 ta có

AM=AB2+BM2=x2+100=x2+100km,MC=BC−BM=25−xkm 

Thời gian bạn A đi xe buýt từ nhà đến điểm hẹnM là tA=x2+10030h 

Thời gian bạn A, B đi xe máy từ điểm hẹn M đến nhà bạn C là tAB=25−x50h 

Suy ra thời gian bạn A đi từ nhà đến nhà bạn C là tx=tA+tAB=x2+10030+25−x50h

Để bạn A đến nhà bạn C nhanh nhất thì hàm số t(x) đạt giá trị nhỏ nhất, với 0<x<25 

Ta có t'x=x30x2+100+150;t'x=0⇔x=152

Lập bảng biến thiên, ta thấy hàm số t(x) đạt giá trị nhỏ nhất bằng t152=2330h khi x=152km=BM⇒MC=25−x=352km. 

Khi đó 5BM+3MC=5.152+3.352=90 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận.

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx→−2+y=+∞;limx→−∞y=−2;limx→2−y=+∞  nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang