Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 18)
50 câu hỏi
Tích phân bằng
Đáp án C
Ta có:
Cho hàm số . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây:
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định
Hàm số đồng biến trên R
Hàm số nghịch biến trên R
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
Đáp án A
Ta có: hàm số đồng biến trên các khoàng và
Tìm tất cả các giá trị thực của x thỏa mãn đẳng thức
20/3
40/9
25/9
28/3
Đáp án B
Ta có
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N. Gọi là thể tích của khối chóp S.AMPQ. Tìm giá trị nhỏ nhất của .
1/8
2/3
8/3
1/3
Giả sử
Ta có
Vì đồng phẳng nên tồn tại các số x;y sao cho
Ta có:
Từ (1) và (2)
Cho hàm số . Hãy chọn phát biểu đúng
Hàm số nghịch biến trên đồng biến trên
Hàm số đồng biến trên và
Hàm số nghịch biến trên và
Hàm số đồng biến trênnghịch biến trên
Đáp án A
Điều kiện để hàm số xác định là
Với điều kiện ta có
Hàm số nghịch biến trên , đồng biến trên
Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?
Đáp án C
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?
Đáp án B
Cho hàm số xác định và có đạo hàm trên . Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
2
3
4
1
Đáp án C
Các đường tìm cận đứng là và . Các đường tiệm cận ngang là và
Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
Đáp án C
Ta có
Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ là:
Không thay đổi
Tăng lên hai lần
Giảm đi ba lần
Giảm đi hai lần
Đáp án A
Nếu tăng cạnh đáy lên 2 lần thì diện tích đáy sẽ tăng lên 4 lần. Gọi diện tích đáy lúc đầu là diện tích đáy sau khi tăng là 4S.
Gọi chiều cao lúc đầu là chiều cao sau khi giảm là Thể tích lúc đầu bằng thể tích lúc sau thể tích không thay đổi.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại Cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Thể tích khối chóp S.ABC bằng
Đáp án D
Ta có
Thể tích khối chóp là:
Cho hàm số liên tục, luôn dương trên [0;3] và thỏa mãn . Khi đó giá trị của tích phân là
Đáp án B
Ta có
Cho hàm số với m là tham số. Biết . Hãy chọn kết luận đúng.
Đáp án B
Ta có
Giới hạn nào dưới đây có kết quả là 1/2?
Đáp án D
Ta có
Cho biết đồ thị bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D.
Đó là đồ thị của hàm số nào?
Đáp án C
Nếu thì
a<1
a>1
a>0
a<0
Đáp án D
BPT
Tìm nguyên hàm
Đáp án A
Ta có:
Tìm giá trị gần đúng tổng các nghiệm của bất phương trình sau
12,3
12
12,1
12,2
Đáp án C
Điều kiện
Đặt
Ta có
Suy ra
Có
Suy ra
Suy ra
Suy ra
Cho với và Tìm m sao P cho đạt giá trị nhỏ nhất.
1/2
4
1
2
Đáp án C
Ta có
Suy ra
Ta có
Ta có bảng biến thiên hàm số như sau
Từ bảng biến thiên, suy ta
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm và Tính
Đáp án C
Ta có
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, Thể tích của khối trụ là:
Đáp án B
Chiều cao của khối trụ là . Thể tích của khối trụ là:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.
Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.
Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau.
Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau.
Đáp án D
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông và . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng
Đáp án D
Gọi N là trung điểm của BC
Ta có
Ta có:
Cho hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau. Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số có hai điểm cực trị.
Hàm số đạt cực tiểu tại
Hàm số có ba điểm cực trị
Hàm số đạt cực đại tại
Đáp án A
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp.
Hình có đáy là hình tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp.
Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp.
Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp.
Đáp án D
Khoảng cách từ điểm (-5;1) đến đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
5
9
1
Đáp án A
Hàm số có tập xác định
Ta có đồ thị hàm số có TCĐ
Suy ra
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án D
BPT
Cho khối tứ diện ABCD. Lấy điểm M nằm giữa A và B, điểm N nằm giữa C và D. Bằng hai mặt phẳng (CDM) và (ABN), ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây ?
MANC, BCDN, AMND, ABND.
MANC, BCMN, AMND, MBND.
ABCN, ABND, AMND, MBND.
NACB, BCMN, ABND, MBND.
Đáp án B
Tìm tập xác định D của hàm số
Đáp án D
Hàm số xác định
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
(1;4)
(1;3)
(-3;-1)
(-1;3)
Đáp án B
Ta có
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)
Cho tứ diện OABC biết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, biết và thể tích khối tứ diện OABC bằng 6. Khi đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:
3
Đáp án D
Ta có:
Lại có
Một chất điểm chuyển động có phương trình vận tốc là (t: giây là thời gian chuyển động). Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây đầu tiên, vân tốc nhỏ nhất của chất điểm là bao nhiêu?
Đáp án C
Ta có:
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn
Ta có:
Vậy
Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân ABC với , mặt phẳng tạo với đáy một góc Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
Đáp án B
Ta có:
Gọi M là trung điểm của khi đó
Suy ra
Lại có
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD có diện tích Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD là:
Đáp án D
Gọi O là tâm hình vuông ABCD
G là trọng tâm tam giác đều SBC
Đường thẳng qua O vuông góc với (ABC cắt đường thẳng qua G vuông góc với (SBC) tại I
Khi đó
Đặt
Suy ra
Dựng
Lại có
Do đó
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số như hình vẽ sau:Số điểm cực trị của hàm số là:
3
1
4
2
Đáp án B
Ta có:
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra PT có 1 nghiệm bội lẻ duy nhất
Suy ra hàm số có 1 điểm cực trị
Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l. Kết luận nào sau đây sai?
Đáp án C
Ta có:
Cho tứ diện đều ABCD;M là trung điểm của cạnh BC Khi đó cosin của góc giữa hai đường thẳng nào sau đây có giá trị bằng bằng .
Đáp án A
Giả sử cạnh tứ diện là a và G là trọng tâm tam giác BCD
Ta có và
Sử dụng PP loại trừ
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, và AD = a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD bằng?
Đáp án A.
Do ABCD là hình chữ nhật nên khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD chính là khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Khi đó
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 là?
Đáp án C
Ta có:
Do đó PTTT tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
Tính đạo hàm của hàm số sau
Đáp án A
Ta có
Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ dưới đây
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số có 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập S bằng
7
6
5
9
Đáp án A
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị
Dựa vào ĐTHS có 7 điểm cực trị
Do đó, để hàm số có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi
Kết hợp với điều kiện suy ra
Chú ý: Đồ thị hàm số được cho bởi cách tịnh tiến đồ thị hàm số theo trục Oy C đơn vị
Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đạo hàm với mọi
Đáp án D
Ta có
Bất phương trình
Khối đa diện đều loại là khối
Tứ diện đều.
Hai mươi mặt đều.
Tám mặt đều.
Lập phương.
Đáp án B
Khối đa diện đều loại là khối hai mươi mặt đều
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, Gọi I là trung điểm của mặt phẳng (P) đi qua I và vuông góc với SD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P).
Đáp án C
Kẻ tại M Đường thẳng
ABCD là hình vuông mà
Ta có mà
Qua I kẻ đường thẳng song song với CD, cắt BC tại P
Qua M kẻ đường thẳng song song với CD, cắt SC tại N
Suy ra mặt phẳng (P) cắt khối chóp S.ABCD theo thiết diện là hình thang vuông IMNP tại M và I.
Tam giác SAD vuông tại A có
Tam giác IMD vuông tại M có
Vậy diện tích hình thang IMNP là
Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
16
20
18
19
Đáp án C
Ta có
Vì suy ra Phương trình có tất cả 18 nghiệm
Trên một giá sách có 9 quyển sách Văn, 6 quyển sách Anh. Lấy lần lượt 3 quyển và không để lại vào giá. Xác suất để lấy được 2 quyển đầu là Văn và quyển thứ 3 sách Anh là
72/455
73/455
74/455
71/455
Đáp án A
Lấy quyển đầu tiên là Văn trong 9 quyển Văn có cách
Lấy quyển đầu tiên là Văn trong 8 quyển Văn có cách
Lấy quyển đầu tiên là Anh trong 6 quyển Anh có cách
Suy ra số kết quả thuận lợi của biến cố là
Vậy xác suất cần tính là
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại và AHlà đường cao của tam giác SAB Khẳng định nào sau đây sai
Đáp án C
Tam giác ABC vuông tại
Mà
Và mà
Vậy hai đường thẳng chéo nhau.
Đầu mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất kép là 0,6 % mỗi tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh A có được số tiền cả lãi và gốc nhiều hơn 100 triệu đồng biết lãi suất không đổi trong quá trình gửi.
31 tháng.
35 tháng.
30 tháng.
40 tháng.
Đáp án A
Cuối tháng thứ n, người đó có số tiền cả gốc lẫn lãi là
Với a là số tiền gửi vào hàng tháng, m là lãi suất mỗi tháng và n là số tháng gửi
Theo bài ra, ta có tháng
Vậy sau ít nhất 31 tháng thì anh A có được số tiền lớn hơn 100 triệu đồng.
Rút gọn biểu thức với ta được kết quả trong đó và là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng ?
Đáp án D
Ta có: Vậy
Gọi V1 là thể tích của khối lập phương là thể tích khối tứ diện A'ABD Hệ thức nào sau đây là đúng?
Đáp án B
Ta có





