Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 18)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 18)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT74 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫π4π3dxsin2xbằng

cotπ3−cotπ4

cotπ3+cotπ4

−cotπ3+cotπ4

−cotπ3−cotπ4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: I=−cotxπ3π4=cotπ4−cotπ3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−34−x. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây:

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Hàm số đồng biến trên R

Hàm số nghịch biến trên R

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=54−x2>0,∀x≠4hàm số đồng biến trên các khoàng −∞;4 và 4;+∞

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của x thỏa mãn đẳng thức log3x=3log32+log925−log33.

20/3

40/9

25/9

28/3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

log3x=log323+log3225−log3123=log38+log25−log39=log38.59=log3409⇔x=409

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SDSB lần lượt tại MN. Gọi V1là thể tích của khối chóp S.AMPQ. Tìm giá trị nhỏ nhất của V1V.

1/8

2/3

8/3

1/3

Xem đáp án

Giả sử SD→=mSM→,SB→=nSN→

Ta có SA→+SC→=SB→+SD→=2SI→

Vì A,M,N,P đồng phẳng nên tồn tại các số x;y sao cho AP→=xAM→+yAN→

⇔12AS→+AC→=xAS→+SM→+yAS→+SN→

⇔12AS→+AS→+SB→+AS→+SD→=xAS→+SM→+yAS→+SN→

⇔32AS→+12SB→+12SD→=x+yAS→+xmSM→+ynSN→

⇔x+y=32xm=12yn=12⇒m+n=3.

 Ta có: VS.ANPVS.ABC=SNSB.SPSC⇒VS.ANP=SNSB.SPSC.VS.ABC=SNSB.12.V21

VS.AMPVS.ADC=SMSD.SPSC⇒VS.AMP=SMSD.SPSC.VS.ADC=SMSD.12.V22

Từ (1) và (2) V1V2=14SBSB+SMSD=141n+1m≥1m+n=13

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=log22x2−x−1. Hãy chọn phát biểu đúng

Hàm số nghịch biến trên −∞;−12 đồng biến trên 1;+∞

Hàm số đồng biến trên−∞;−12 và 1;+∞

Hàm số nghịch biến trên −∞;−121;+∞

Hàm số đồng biến trênnghịch biến−∞;−12 trên 1;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện để hàm số xác định là 2x2−x−1>0⇔x>1x<−12*

Với điều kiện *ta có 4x−12x2−x−1ln2>0⇔x∈1;+∞,y'<0⇔x∈−∞;−12⇒

 Hàm số nghịch biến trên −∞;−12, đồng biến trên 1;+∞

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?

cosx+3=0

sinx=2

2sinx−3cosx=1

sinx+3cosx=6

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?

−340

−4−13

−3−4

1−2

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và có đạo hàm trên ℝ\±1. Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số y=fx có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án C

Các đường tìm cận đứng là x=−1 và x=1. Các đường tiệm cận ngang là y=−3 và y=3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số Fx=127e3x+19x2−24x+17+C là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

fx=x2+2x−1e3x+1

fx=x2−2x−1e3x+1

fx=x2−2x+1e3x+1

fx=x2−2x−1e3x−1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có F'x=1273e3x+19x2−24x+17+e3x+118x−24=127e3x+127x2−54x+27

=e3x+1x2−2x+1

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ là:

Không thay đổi

Tăng lên hai lần

Giảm đi ba lần

Giảm đi hai lần

Xem đáp án

Đáp án A

Nếu tăng cạnh đáy lên 2 lần thì diện tích đáy sẽ tăng lên 4 lần. Gọi diện tích đáy lúc đầu là S⇒ diện tích đáy sau khi tăng là 4S.

Gọi chiều cao lúc đầu là h⇒chiều cao sau khi giảm là h4⇒Thể tích lúc đầu bằng thể tích lúc sau =Sh3⇒thể tích không thay đổi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C,AB=a5,AC=a. Cạnh bên SA=3a và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Thể tích khối chóp S.ABC bằng

2a3

3a3

a353

a3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có BC=a52−a2=2a;SABC=12a.2a=a2

Thể tích khối chóp là: V=13SA.SABC=13.3a.a2=a3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục, luôn dương trên [0;3] và thỏa mãn I=∫03fxdx=4. Khi đó giá trị của tích phânK=∫03e1+lnfx+4dx 

4+12e

12+4e

3e+14

14e+3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có K=∫03e1+lnfx+4dx=∫03e.fx+4dx=e∫03fxdx+4∫03dx=4e+4x30=4e+12

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x−mx+1 với m là tham số. Biết min0;3fx+max0;3fx=−2. Hãy chọn kết luận đúng.

m=2

m>2

m=−2

m<−2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có f0=−m,f3=3−m4⇒min0;3fx+max0;3fx=3−m4−3=−2⇒m=115

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn nào dưới đây có kết quả là  1/2?

limx→−∞x2x2+1−x

limx→+∞x2x2+1+x

limx→−∞x2x2+1+x

limx→+∞x2x2+1−x

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

limx→+∞xx2+1−x=limx→+∞x2+1−xx2+1+xx2+1+x=limx→+∞xx2+1+x=limx→+∞11+1x2+1=12

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết đồ thị bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D.

Đó là đồ thị của hàm số nào?

y=−x3+3x−1

y=2x3−3x2+1

y=−x3+3x−1

y=−x3+3x−1

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 7+43a−1<7−43 thì

a<1

a>1

a>0

a<0

Xem đáp án

Đáp án D

BPT⇔7+43a−1<7+43−1⇒a−1<−1⇔a<0

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm Fx=∫π2dx

Fx=π2x+C

Fx=πx+C

Fx=π33+C

Fx=π2x22+C

Xem đáp án

 Đáp án A

Ta có: Fx=∫π2dx=π2x+C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị gần đúng tổng các nghiệm của bất phương trình sau

2logx2223−2logx223+5−13+2log2232x−4log223x+424x6−2x5+27x4−2x3+1997x2+2016≤0

12,3

12

12,1

12,2

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện x>0,x≠1

Đặt t=logx223

⇒2t2−2t+5+2t2−4t−+4−1326x6−2x5+27x4−2x3+1997x2+2016≤01

Ta có

t2−t−52+t2−2t+2=t−122+322+1−t2+1≥t−12+1−t2+32+12=132

Suy ra 2t2−2t+5+2t2−4t−+4−13≥0

Có 26x6−2x5+27x4−2x3+1997x2+2016=23x6+x6−2x5+x4+x4−2x3+x2+25x4+1996x2+2016

=23x6+25x5+1996x2+x3−x22+x2−x2+2016>0

Suy ra 2t2−2t+5+2t2−4t−+4−1326x6−2x5+27x4−2x3+1997x2+2016≥0

Suy ra 1⇔2t2−2t+5+2t2−4t+4−13=0⇔t−121−t=32⇒t=45

Suy ra logx223=45⇒x=22354≈12,1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m=logaab3, với a>1,b>1 và P=loga2b+16logba. Tìm m sao P cho đạt giá trị nhỏ nhất.

1/2

4

1

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có m=logaab3=131+logab⇒logab=3m−1

Suy ra P=loga2b+16logba=3m−12+163m−1

Ta có P'm=63m−1−483m−12⇒P'm=0⇔3m−1=2⇔m=1

Ta có bảng biến thiên hàm số y=Pmnhư sau

Từ bảng biến thiên, suy ta minP=12⇔m=1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm fx=sin2x và Fπ4=1.Tính Fπ6.

Fπ6=54

Fπ6=0

Fπ6=34

Fπ6=12

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫π6π4sin2xdx=−12cos2xπ4π6=14=Fπ4−Fπ6=1−14=34

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB=4a,AC=5a. Thể tích của khối trụ là:

16πa3

12πa3

4πa3

8πa3

Xem đáp án

Đáp án B

Chiều cao của khối trụ là AD=5a2−4a2=3a. Thể tích của khối trụ là:V=πR2h=π4a22.3a=12πa3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.

Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC  là tam giác vuông B,AB=3a,BC=4a và SA⊥ABC. Góc giữa đường thẳng  SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSM bằng

53a

5a2

53a79

103a79

Xem đáp án

Đáp án D

 

 

Gọi N là trung điểm của BC

Ta có AB//MN⇒dAB;SM=dA;SMN

SA=ACtan60°=5a3

SM=5a32+5a22=5a132

SN2=SB2+BN2=SA2+AB2+BC22=5a32+3a2+2a2=88a2

⇒SN=2a22

MN=AB2=3a2

Ta có:

SM2=NS2+NM2−2NS.NM.cosMNS^⇔5a13222=88a2+3a22−2.2a.22.3a2cosMNS^

cosMNS^=3222⇒sinMNS^=7988

SSMN=12NM.NS.sinMNS⏜=12.3a2.2a22.7988=3a2794

SAMN=14SABC=14.12.3a.4a=3a22;VS.AMN=13SA.SAMN=13.5a3.3a22=5a332

 dA;SMN=3VS.AMNSSMN=3.5a3323a2794=10a379

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau. Kết luận nào sau đây đúng?

Hàm số có hai điểm cực trị.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1

Hàm số có ba điểm cực trị

Hàm số đạt cực đại tại x=2

Xem đáp án

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình có đáy là hình tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp.

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm (-5;1) đến đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=1−x2x2+2x 

5

26

9

1

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số có tập xác định D=−1;1\0

Ta có x2+2x=0⇔x=−2x=0,limx→0y=∞⇒ đồ thị hàm số có TCĐ x=0

Suy ra dA;x=0=−5=5

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log3x2+2≤3 

S=−∞;−5∪5;+∞

S=∅

S=ℝ

S=−5;5

Xem đáp án

Đáp án D

BPT ⇔x2+2≤27⇔x2≤25⇔−5≤x≤5⇒S=−5;5

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD. Lấy điểm M nằm giữa A B, điểm N nằm giữa C D. Bằng hai mặt phẳng (CDM) (ABN), ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây ?

MANC, BCDN, AMND, ABND.

MANC, BCMN, AMND, MBND.

ABCN, ABND, AMND, MBND.

NACB, BCMN, ABND, MBND.

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+x−2−3

D=0;+∞

D=ℝ

D=−∞;−2∪1;+∞

D=ℝ\−2;1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xác định ⇔x2+x−2≠0⇔x≠−2x≠1⇒D=ℝ\−2;1

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3−2x2+3x−1 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

(1;4)

(1;3)

(-3;-1)

(-1;3)

Xem đáp án

 Đáp án B

Ta có y'=x2−4x+3=x−1x−3⇒y'<0⇔1<x<3

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC biết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, biết OA=3,  OB=4 và thể tích khối tứ diện OABC bằng 6. Khi đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:

3

4112

14441

1241

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: VO.ABC=16OA.OB.OC=6⇒OC=3

Lại có 1dO;ABC2=1OA2+1OB2+1OC2⇒dO;ABC=1241

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình vận tốc là vt=e+et2−2tm/s (t: giây là thời gian chuyển động). Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây đầu tiên, vân tốc nhỏ nhất của chất điểm là bao nhiêu?

v=e+1m/s

v=e+1e2m/s

v=e+1em/s

v=e+1e4m/s

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: v't=2t−2et2−2t=0⇔t=1

Hàm số vt=e+et2−2tm/sxác định và liên tục trên đoạn 0;10

Ta có: v0=e+1;v1=e+1e;v10=e+e80

Vậy vmin=v1=e+1e

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân ABC với AB=AC=a,BAC⏜=120°, mặt phẳng AB'C' tạo với đáy một góc30°. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

V=a36

V=a38

V=3a38

V=9a38

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: SABC=12AB.AC.sinA=a234

Gọi M là trung điểm của B'C' khi đó

B'C'⊥A'MB'C'⊥AA'⇒B'C'⊥A'MA

Suy ra A'MA⏜=AB'C''A'B'C'⏜=30°

Lại có A'M=A'Bsin30°=a2⇒AA'=A'Mtan30°=a23

⇒VABC.A'B'C'=SABC.AA'=a38

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, ΔSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD có diện tích 84π cm2.Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA BD là:

2217cm.

3217cm.

217cm.

6217cm.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi O là tâm hình vuông ABCD

G là trọng tâm tam giác đều SBC

Đường thẳng qua O vuông góc với (ABC cắt đường thẳng qua G vuông góc với (SBC) tại I

Khi đó RS.ABCD=SI=GI2+OH2=S4π

Đặt AD=AB=a⇒SG=a33;OH=a2

Suy ra a23+a24=21⇒a=6

Dựng Ax//BD;HE⊥Ax,HF⊥SAE⇒dBD;SA=dB;SAx=2dH=2EF

Lại có AE=AHsin45°=322;SH=33⇒HF=SH.HESH2+HE2=2217

Do đó dSA;BD=6217

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=fx có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ sau:Số điểm cực trị của hàm số y=fx−2017−2018x+2019 là:

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y=fx−2017−2018x+2019⇒y'x−2017x−2017'−2018

=f'x−2017−2018

Dựa vào đồ thị hàm số y=f'xsuy ra PTf'x−2017=ft=2018 có 1 nghiệm bội lẻ duy nhất

Suy ra hàm số y=fx−2017−2018x+2019 có 1 điểm cực trị

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l. Kết luận nào sau đây sai?

V=13πr2h

Stp=πrl+πr2

h2=r2+l2

Sxq=πrl

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: l2=r2+h2

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD;M là trung điểm của cạnh BC Khi đó cosin của góc giữa hai đường thẳng nào sau đây có giá trị bằng bằng 36.

AB;DM

AD;DM

AM;DM

AB;AM

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử cạnh tứ diện là aG là trọng tâm tam giác BCD

Ta có AD;DM⏜=ADM⏜ và cosADM⏜=GDAD=33

AM;DM⏜=AMG⏜,cosAMG⏜=MGAM=13

AB;AM⏜=MAB⏜=30°

Sử dụng PP loại trừ

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a3 AD = a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a.. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD bằng?

5πa356

5πa3524

3πa3525

3πa358

Xem đáp án

Đáp án A.

Do ABCD là hình chữ nhật nên khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD chính là khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Khi đó

R=SC2=SA2+AB2+AD22=a52⇒V=43πR3=5πa356

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+2x−2 tại điểm có hoành độ bằng 1 là?

y=4x−1

y=−4x+7

y=4x+1

y=4x−7

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=−4x−22⇒y'1=−4;y1=−3

Do đó PTTT tại điểm có hoành độ bằng 1 là: y=−4x−1−3=−4x+1

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau y=sinxsinx−cosx

y'=−1sinx−cosx2

y'=1sinx−cosx2

y'=−1sinx+cosx2

y'=1sinx+cosx2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=cosxsinx−cosx−cosx+sinxsinxsinx−cosx2=−cos2x−sin2xsinx−cosx2=−1sinx−cosx2

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của hàm số y=fxnhư hình vẽ dưới đây

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=fx+2018+13m2có 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập S bằng

7

6

5

9

Xem đáp án

 Đáp án A

Đồ thị hàm số y=fxcó 3 điểm cực trị Đồ thị hàm số y=fx+2018có 3 điểm cực trị

Dựa vào ĐTHS y=fx⇒y=fx+2018 có 7 điểm cực trị

Do đó, để hàm số y=fx+2018+13m2 có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi 3≤13m2≤6

Kết hợp với điều kiện m∈ℤ+ suy ra m=3;4

Chú ý: Đồ thị hàm số y=fx+C được cho bởi cách tịnh tiến đồ thị hàm số theo trục Oy C đơn vị

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=mx2−4x+m2.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đạo hàm f'x<0 với mọi x∈−1;2

m≤1

−2≤m≤1,m≠0

m≥−2

−2≤m≤1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có fx=mx2−4m+m2→f'x=2mx−4,∀x∈ℝ

Bất phương trình f'x<0;∀x∈−1;2⇔mx−2<0;∀x∈−1;2⇔−2≤m≤1

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại 3;5 là khối

Tứ diện đều.

Hai mươi mặt đều.

Tám mặt đều.

Lập phương.

Xem đáp án

Đáp án B

Khối đa diện đều loại 3;5là khối hai mươi mặt đều

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy,SA=2a3. Gọi I là trung điểm của mặt phẳng (P) đi qua I  và vuông góc với SD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P).

3516a2

31516a2

15316a2

5316a2

Xem đáp án

Đáp án C

Kẻ IM⊥SDtại M Đường thẳng IM⊂mpP

ABCD là hình vuông ⇒CD⊥AD mà SA⊥CD⇒CD⊥SAD

Ta có P⊥AD mà CD⊥AD⇒CD//mpP

Qua I kẻ đường thẳng song song với CD, cắt BC tại P

Qua M kẻ đường thẳng song song với CD, cắt SC tại N

Suy ra mặt phẳng (P) cắt khối chóp S.ABCD theo thiết diện là hình thang vuông IMNP tại MI.

Tam giác SAD vuông tại A có dA;SD=a3⇒IM=a32

Tam giác IMD vuông tại M có MD=ID2−IM2=a2⇒SMSD=78⇒MN=7a4

Vậy diện tích hình thang IMNP là S=IM.MN+IP2=a32.12.7a4+2a=15316a2

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos22x+cos2x−34=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng −2π;7π

16

20

18

19

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có cos22x+cos2x−34=0⇔cos2x=12⇔2x=±π3+k2π⇔x=±π6+kπk∈ℤ

Vì x∈−2π;7πsuy ra ±π6+kπ∈−2π;7π⇒ Phương trình có tất cả 18 nghiệm

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một giá sách có 9 quyển sách Văn, 6 quyển sách Anh. Lấy lần lượt 3 quyển và không để lại vào giá. Xác suất để lấy được 2 quyển đầu là Văn và quyển thứ 3 sách Anh là

72/455

73/455

74/455

71/455

Xem đáp án

Đáp án A

Lấy quyển đầu tiên là Văn trong 9 quyển Văn có C91cách

Lấy quyển đầu tiên là Văn trong 8 quyển Văn có C81cách

Lấy quyển đầu tiên là Anh trong 6 quyển Anh có C61cách

Suy ra số kết quả thuận lợi của biến cố là nX=9.8.6=432

Vậy xác suất cần tính là P=nXnΩ=43215.14.13=72455

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại  B,SA⊥ABC và AHlà đường cao của tam giác SAB Khẳng định nào sau đây sai 

SB⊥BC

AH⊥BC

SB⊥AC

AH⊥SC

Xem đáp án

Đáp án C

Tam giác ABC vuông tại B⇒AB⊥BC

Mà SA⊥ABC⇒SA⊥BC⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB

Và AH⊥BCmà AH⊥SB⇒AH⊥SBC⇒AH⊥BCAH⊥SC

Vậy hai đường thẳng SB,AC chéo nhau.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầu mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất kép là 0,6 % mỗi tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh A có được số tiền cả lãi và gốc nhiều hơn 100 triệu đồng biết lãi suất không đổi trong quá trình gửi.

31 tháng.

35 tháng.

30 tháng.

40 tháng.

Xem đáp án

Đáp án A

Cuối tháng thứ n, người đó có số tiền cả gốc lẫn lãi là Tn=am1+mn−11+m

Với a là số tiền gửi vào hàng tháng, m là lãi suất mỗi tháng và n là số tháng gửi

Theo bài ra, ta có 30,06%.1+0,06%n−11+0,06%>100⇔1,006n>603503⇔n>30,3 tháng

Vậy sau ít nhất 31 tháng thì anh A có được số tiền lớn hơn 100 triệu đồng.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thứcA=a53.a73a4.a−27 với a>0ta được kết quả A=amn trong đó m,n∈ℕ∗ và mn là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng ?

m2−n2=25

m2−n2=43

3m2−2n=2

2m2+n=15

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: A=a53.a73a4.a−27=a53×a73a4×a−27=a53+73a4−27=a4a267=a27=amn⇒m=2n=7.Vậy 2m2+n=15

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi V1 là thể tích của khối lập phươngABCD.A'B'C'D',   V2 là thể tích khối tứ diện A'ABD Hệ thức nào sau đây là đúng?

V1=4V2

V1=6V2

V1=2V2

V1=8V2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có V2=13AA'.SΔABD=13AA'.12SABCD=16AA'.SABCD=V16⇔V1=6V2