Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 17)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 17)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT64 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x2−1  khi x≤1x+m  khi x>1 liên tục tại điểm x0=1 khi  m  nhận giá trị

m=1

m=2

m bất kì

m=−1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có limx→1+fx=limx→1+x2−1=0,limx→1−fx=limx→1−x+m=1+m,f1=12−1=0

 để hàm số liên tục tại x0=1 thì limx→1+fx=limx→1−fx=f1⇔0=1+m⇔m=−1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=−x2+3x+413+2−x

D=−1;2

D=−1;2

D=−∞;2

D=−1;2

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện −x2+3x+4>02−x≥0⇔−1<x<4x≤2⇒TXĐ: D=−1;2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi  M, N  là giao điểm của đường thẳng y=x+1 và đường cong y=2x+4x−1. Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN  bằng

2

-1

-2

1

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm là 2x+4x−1=x+1x→1−⇔x2−2x−5=0⇔x=1±6

⇒M1+6;2+6,N1−6;2−6⇒I1;2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 2 học sinh nam?

C62+C94

C62.C94

A62.A94

C92.C64

Xem đáp án

Đáp án B

Phải chọn 2 học sinh nam và 4 học sinh nữ ⇒ Theo quy tắc nhân số cách chọn là C62C94(Cách).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y.

logaxy=logax+logay

logaxy=logax−y

logaxy=logax−logay

logaxy=logaxlogay

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a,b. Mệnh đề nào sau đây đúng?

log22a3b3=1+13log2a−13log2b

log22a3b3=1+13log2a+3log2b

log22a3b3=1+13log2a+13log2b

log22a3b3=1+13log2a−3log2b

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có log22a3b3=log22+log2a3−log2b3=1+13log2a−3log2b

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y=−x3+3x2−1 trên đoạn −3;1 lần lượt là:

1;-1

53;1

3;-1

53;-1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=−3x2+6x=0⇔x=0x=0

y−3=53,y1=1,y0=−1,y2=3⇒Max−3;1y=53,Min−3;1y=−1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chópS.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M  là trung điểm SB  G là trọng tâm của tam giác SBC. Gọi V,V' lần lượt là thể tích của các khối chóp M.ABC và G.ABD tính tỉ số VV' 

VV'=32

VV'=43

VV'=53

VV'=23

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi HK lần lượt là hình chiếu của MG xuống ABCD

Ta có VV'=13MH.SABC13GK.SADB=32.12SABCD12SABCD=32

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng

lớn hơn hoặc bằng 4

lớn hơn 4

lớn hơn hoặc bằng 5

lớn hơn 5

Xem đáp án

Đáp án A

[Tứ diện có 4 đỉnh và 4 mặt]

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho véctơ v→=−1;2 điểm A3;5. Tìm tọa độ của các điểm  là ảnh của  qua phép tịnh tiến theo .

A'2;7

A'−2;7

A'7;2

A'−2;−7

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử A'a;b=Tv→A⇒AA'→=v→⇔a−3=−1b−5=2⇔a=2b=7⇒A'2;7

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2xx2−1 có số đường tiệm cận là

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định D=−∞;−1∪1;+∞

Ta có limx→+∞2xx2−1=2,limx→−∞2xx2−1=−2⇒ Đồ thị hàm số có 2 TCN

Mặt khác x2−1=0⇔x=1x=−1⇒ Đồ thị hàm số có 2 TCĐ

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau và SA=23;  SB=2,  SC=3. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

V=63

V=43

V=23

V=123

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích khối chóp S.ABC là

V=16SA.SB.SC=16.23.2.3=23

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x−21−x2có đạo hàm là:

y'=−2x−2

y'=x2+2x1−x2

y'=−x2+2x1−x2

y'=x2−2x1−x2

Xem đáp án

Đáp án C

y'=2x−21−x+x−221−x2=−x2+2x1−x2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên −∞;+∞?

y=−x4+3x2−2x+1

y=x+12x−2

y=−x3+x2−2x+1

y=x3+3

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=−x3+x2−2x+1⇒y'=−3x2+2x−2<0∀x∈ℝ

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

y=sinxcos3x

y=cos2x

y=sinx

y=sinx+cosx

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có cos−2x=cos2x nên hàm số y=cos2x là hàm số chẵn

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x3+3x2−1 đồng biến trên khoảng:

(0;2)

−∞;02;+∞

1;+∞

(0;3)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=−3x2+6x=−3xx−2⇒y'>0⇔0<x<2

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x=−22có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0;π?

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án C

PT 2x=−π4+k2π2x=5π4+k2π⇔x=−π8+kπx=5π8+kπk∈ℤ

Vì x∈0;π⇒0<−π8+kπ<π0<5π8+kπ<π⇔18<k<98−58<k<38⇒k=1k=0⇒x=7π8x=5π8

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có SA⊥ABC và tam giác BC vuông tại C. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC. H  là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng?

H là trọng tâm tam giác ΔABC

H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ΔABC

H là trung điểm cạnh AC

H là trung điểm cạnh AB

Xem đáp án

Đáp án D

Vì BC⊥SABC⊥CA⇒BC⊥SAC⇒BC⊥SC⇒O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC

Vì SA⊥ABC⇒H là trung điểm của AB

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng biến thiên của hàm số y=fx. Mệnh đề nào sau đây sai?

Giá trị lớn nhất của hàm số y=fxtrên tập Rbằng 0

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx trên tập Rbằng

Hàm số y=fx nghịch biến trên (-1;0) và 1;+∞

Đồ thị hàm sốy=fxkhông có đường tiệm cận.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên R

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn I=lim2n+1n+1

I=12

I=+∞

I=2

I=1

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4.Tính thể tích V của khối nón đã cho.

V=16π3

V=16π

V=4

V=4π

Xem đáp án

Đáp án D

Thể tích khối nón là V=13πr2h=13π32.4=4π

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x3+3x2−1có đồ thị nào sau đây?

Hình 3

Hình 2

Hình 1

Hình 4

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB=1 và AD=2Gọi  M;N lần lượt là trung điểm của ADBC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó.

Stp=4π3

Stp=4π

Stp=6π

Stp=3π

Xem đáp án

Đáp án B

Hình trụ có bán kính đáy r=AD2=22=1, chiều cao h=AB=1

Diện tích toàn phần hình trụ là Stp=2πrl+2πr2=2π.1.1+2π.12=4π

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x=aaa3với a>0,a≠1.Tính giá trị của biểu thức P=logax.

0

5/3

2/3

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có x=aaa3=a53⇒P=logaa53=53

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC_. Khẳng định nào sau đây đúng?

d qua S và song song với AB

d qua S và song song với BC

d qua S và song song với BD

d qua S và song song với DC

Xem đáp án

Đáp án B

Vì BC//AD nên SAD∩SBC=dtrong đó d qua S và song song với BC

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+2x3−2017 có bao nhiêu điểm cực trị?

2

1

0

3

Xem đáp án

 

Đáp án B

Ta có y'=4x3+6x2=2x22x+3

Suy ra h=AB=1 đổi dấu lần qua điểm x=−32, suy ra hàm số có 1 cực trị

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a3

6

3a/2

a3

3a

Xem đáp án

Đáp án D

Đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là

d=2r=a32+a32+a32=3a

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình sau log153x−5>log15x+1

53<x<3

−1<x<3

−1<x<53

x>3

Xem đáp án

Đáp án A

BPT ⇔3x−5>0x+1>03x−5<x+1⇔x>53,x>−1x<3⇒53<x<3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khai triển sau, khai triển nào sai?

1+nn=∑k=0nCnkxn−k

1+nn=∑k=1nCnkxk

1+nn=∑k=1nCnkxk

1+nn=Cn0+Cn1x+Cn2x2+...+Cnn.xn

Xem đáp án

 Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình 4x2=2x+1

S=0;1

S=−12;1

S=1−52;1+52

S=−1;12

Xem đáp án

Đáp án B

PT ⇔22x2=2x+1⇔2x2=x+1⇔x=1x=−12⇒S=−12;1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m bất phương trình 4x−1−m2x+1>0có nghiệm với x∈ℝ

m≤0

m∈0;+∞

m∈0;1

m∈−∞;0∪1;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=2x>0ta có t24−mt+1>0⇔gt=t24t+1>m(do t>0)

Bất PT có nghiệm với x∈ℝ⇔minx>0gt>m

Xét gt=14t2t+1t>0ta có g't=2tt+1−t24t+12=t2+2t4t+12>0∀t>0

Do đó hàm số đồng biến trên 0;+∞

Lập BBT suy ra m≤0 là giá trị cần tìm

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh 3 và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm (hình vẽ bên) quay quanh đường thẳng AD bằng

V=938π

V=2338π

V=23324π

V=538π

Xem đáp án

Đáp án B

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là: R=BC2sinA=302sin60=3

Độ dài đường cao là AH=ABsinB=332

Khi quay quanh đường thẳng AD

Thể tích hình cầu tạo thành là: V1=43πR3=4π3

Thể tích khối nón tạo thành là: V2=13πr2h=13πHB2.AH=238π3

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với  ABC,AB=a;AC=a2,BAC⏜=45°. Gọi B1,C1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của  A lên SB,SC.Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCC1B1.

V=πa323

V=πa32

V=43πa3

V=πa32

Xem đáp án

Đáp án A

Dễ thấy ΔABC là tam giác vuông cân tại B, do đó OA=OB=OC(với O là trung điểm của AC)

Ta có BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥AB1, lại do AB1⊥SB⇒AB1⊥B1C

Do đó ΔAB1C vuông tại O nên OA=OC=OB1

Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp ABCC1B1

Do đó R=AC2=a22⇒V=43πR3=πa323

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3+6x2−9x+4 có đồ thị (C). Gọi d là đường thẳng đi qua giao điểm của (C) với trục tung. Để  d  cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì d có hệ số góc k thỏa mãn:

k>0k≠9

k<0k≠−9

−9<k<0

k<0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có C∩Oy=0;4⇒d:y=kx+4

PT hoành độ giao điểm là −x3+6x2−9x+4=kx+4⇔xx2−6x+9+k=0

⇔x=0gx=x2−6x+9+k=0 

Để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì gx=0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0

⇔Δ'=9−9−k>0g0=9+k≠0k<0k≠−9

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bx−1có đồ thị cắt trục tung tại  A(-0;1)tiếp tuyến A tại có hệ số góc -3. Khi đó giá trị a, b  thỏa mãn điều kiện sau:

a+b=0

a+b=1

a+b=2

a+b=3

Xem đáp án

 Đáp án D

Khi x=0⇒y=1⇒b−1=1⇒b=−1

Tiếp tuyến tại A có hệ số góc −3⇒y'0=−a−b0−12=−3⇒a+b=3

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số sau y=cotx2sinx−1

D=ℝ\kπ;π6+k2π;−π6+k2π;k∈ℤ

D=ℝ\π6+k2π;5π6+k2π;k∈ℤ

D=ℝ\kπ;π6+k2π;5π6+k2π;k∈ℤ

D=ℝ\kπ;π3+k2π;2π3+k2π;k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số xác định khi sinx≠12sinx≠0⇔x≠π6+k2πx≠5π6+k2πx≠kπ

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x3trong khai triển 1−2x+2015x2016−2016x2017+2017x201860

−C603

C603

8.C603

-8.C603

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 1−2x+2015x2016−2016x2017−2017x201860=∑k=0601−2xk.....80−k

Số hạng chứa x3trong khai triển là hệ số x3trong khai triển 1−2x80......0

Khi đó số hạng chứa x3 trong khai triển là: C603180−3.2x3=−8.C603x3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' đều có góc giữa hai mặt phẳng A'BC và (ABC) bằng 30°. Điểm M nằm trên cạnh AA'. Biết cạnh AB=a3, thể tích khối đa diện MBCC'B' bằng

3a34

3a332

3a324

2a33

Xem đáp án

Đáp án A

Do AA'//BB'⇒VM'.BCB'C'=VA'BCC'B'=V−VA'.ABC=V−V3−2V3 (với V là thể tích của khối lăng trụ)

Dựng AH⊥BClại có AA'⊥BC⇒BC⊥A'HA

Do đó A'BC;ABC⏜=A'HA⏜=30°;AH=AB32=3a2

Khi đó AA'=AHtan30°=a32

V=AA'.SABC=a32.a3234=98a3⇒VM.BCC'B'=23.98a3=34a3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=xx2−1x2−4x2−9. Hỏi đồ thị hàm số y=f'x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?

3

5

7

6

Xem đáp án

Đáp án D

Phát họa đồ thị hàm số fx(hình vẽ)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 7 điểm

Từ đó suy ta hàm số có 6 điểm cực trị nên f'x=0có 6 nghiệm

Hay đồ thị hàm số y=f'x cắt trục hoành tại 6 điểm phân biệt

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang,AD//BC,AD=3BC.   M,N lần lượt là trung điểm AB; CD;G là trọng tâm. Mặt phẳng (GMN) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là

Hình bình hành

ΔGMN

ΔSMN

Ngũ giác

Xem đáp án

Đáp án A

Do MN//AD nên giao tuyến của (SAD) và (GMN) song song với AD

Khi đó qua G dựng đường  thẳng song song với AD cắt SASD lần lượt tại QP

Thiết diện là hình thang MNPQ

Lại có PQ=23AD=2BC

Mặt khác MN=BC+AD2=BC+3BC2=2BC

Suy ra PQ=MNdo đó thiết diện là hình bình hành

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2m+1m−x (m là tham số) thỏa mãn trên đoạn max2;3y=−13. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng

m∈0;1

m∈1;2

m∈0;6

m∈−3;−2

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số y=fx=2mx+1−x+m trên 2;3 có f'x=2m2+1−x+m2>0

Suy ra fx là hàm số đồng biến trên 2;3→Max2;3fx=f3=6m+1m−3

Mặt khác Max2;3y=−13 suy ra 6m+1m−3=−13⇔18m+3=−m+3⇔m=0

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hình 2.13, đồ thị của ba hàm số y=ax,y=bx,y=cx (a;b;clà ba số dương khác 1 cho trước) được vẽ trong cùng một mặt phẳng tọa độ. Dựa vào đồ thị và các tính chất của lũy thừa, hãy so sánh ba số a, bc

c>b>a

b>c>a

a>c>b

a>b>c

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào hình 2.13, ta thấy rằng:

Hàm số y=axlà hàm số đồng biến; hàm số y=bx,y=cx là các hàm số nghịch biến

Suy ra a>1 và y=ax

Gọi B−1;yB thuộc đồ thị hàm số y=bx⇒yB=1b

Và C−1;yC thuộc đồ thị hàm số y=cx⇒yC=1c

Dựa vào đồ thị, ta có yB>yC⇔yC=1c

Vậy hệ số a>c>b

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)có đồ thị là đường cong (C)biết đồ thi ̣của f'(x)như hình vẽ. Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt đồ thi ̣ (C) tại hai điểm A, B phân biệt lần lượt có hoành độ a, b. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

4≥a−b≥−4

a−b≥0

a,b<3

a2+b2>10

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số y=f'xcắt trục hoành tại 3 điểm x=±1;x=3⇒f'1=0

Suy ra phương trình tiếp tuyến của (C) tại x=1 là d:y=f1

Bảng biến thiên

Dựa vào BBT, ta thấy đồ thị hàm số y=fx cắt đường thẳng y=f1 tại 2 điểm A, B phân biệt có hoành độ lần lượt là xA=a<−1 và xB=b>3 . Vậy a2+b2>10

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn u1=2un+1=un+2−11−2−1un,∀n∈ℕ∗. Tính u2018.

u2018=7+52

u2018=2

u2018=7−52

u2018=7+2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có tanπ8=2−1 suy ra un+1=un+tanπ81−tanπ8.un

Đặt tanφ=2 suy ra u1=tanφ→u2=u1+tanπ81−tanπ8.u1=tanφ+tanπ81−tanφ.tanπ8=tanφ+π8

Do đó u3tanφ+2.π8→untanφ+n.π8

Vậy u2018=tanφ+2017.π8=tanφ+π8=u2=2+2−11−22−1=7+52

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x, y, z thỏa mãn 3x=5y=152017x+y−z. Gọi S=xy+yz+zx. Khẳng định nào đúng?

S∈1;2016

S∈0;2017

S∈0;2018

S∈2016;2017

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 3x=5y=152017x+y−z=kvà 2017x+y−z=t suy ra 3=k1x5=k1yvà 15=k1t

Khi đó 3.5=k1t⇔k1x.k1y=k1t⇔k1x+1y=k1t⇔tx+y=xy⇔2017−x+yz=xy

Vậy xy+yz+xz=2017→S∈0;2018

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực và fx=aln2017x2+1+x+bxsin2018x+2. Biết f5logc6=6, tính giá trị của biểu thức P=f−6logc5 với 0<c≠1

P=−2

P=6

P=4

P=2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 5logc6=6logc5=x⇒−6logc5=−x

Khi đó f−x=a.ln2017x2+1−x−bxsin2018x+2

                     =a.ln20171x2+1+x−bxsin2018x+2

                     =−a.ln2017x2+1+bxsin2018x+2+4

Mặt khác fx=6→P=f−x=−fx+4=−6+4=−2

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. I nằm trên cạnh SC sao cho IS=2IC.  Mặt phẳng (P)chứa cạnh AI cắt cạnh SB;SD lần lượt tại M;N. Gọi V',V lần lượt là thể tích khối chóp S.AMINvà  S.ABCD. Tính giá trị nhỏ nhất của tỷ số thể tích VV'

4/5

5/54

8/15

5/24

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD

Gọi H=SK∩AI qua H kẻ d//BD cắt SB;SD lần lượt tại M;N

Xét tam giác SAC 

ISIC.ACOC.OHSH=1⇒OHSC=14⇒SHSC=45

Mà MN//BD→SMSB=SNSD=SHSO=45

Ta có VS.AMIVS.ACD=SMSB.SISC=23.SMSB⇒VS.AMIVS.ABCD=13.SMSB

Và VS.ANIVS.ACD=SNSD.SISC=23.SDSD⇒VS.ANIVS.ABCD=13.SNSD

Suy ra V'V=13SMSB+SNSD=13.45+45=815

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người mỗi đầu tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết đến cuối tháng thứ 15 thì người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau?

635.000

535.000

613.000

643.000

Xem đáp án

Đáp án A

Bài toán tổng quát “Một người, hàng tháng gửi vào ngân hàng số tiền là a đồng, Biết lãi suất hàng tháng là m. Sau n tháng, người tiền mà người ấy có là Tn=am.1+mn−1.1+m”

Áp dụng công thức với n=15;m=0,6%Tn=10000000→a=10000000.0,6%1+0,6%15−11+0,6%≈635000đồng

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCcó mặt đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và hình chiếu của  S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H nằm trong tam giác ABC sao cho AHB⏜=150°,BHC⏜=120°,CHA⏜=90° Biết tổng diện tích mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S.HAB,  S.HBC,  S.HCA là 1243π . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

VS.ABC=92

VS.ABC=43

VS.ABC=4a3

VS.ABC=4

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi r1,r2,r3 lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔHAB,ΔHBC,ΔHCA

Theo định lí Sin, ta có ABsinAHB⏜=2r1⇒r1=22.sin150°=2; tương tự r2=233r3=1

Gọi R1,R2,R3 lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S.HAB,S.HBC,S.HCA

Đặt SH=2x⇒R1=r12+SH24=x2+4;R2=x2+34và R3=x2+1

Suy ra ∑S=S1+S2+S3=4πR12+4πR22+4πR32=4π3x2+193=124π3⇒x=233

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là V=13.SH.SΔABC=13.433.2234=43

Chú ý: “Cho hình chóp S.ABCcó SA vuông góc với đáy và RΔABC là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC→R=RΔABC2+SA24 là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC”

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0≤x,y≤1 thỏa mãn20171−x−y=x2+2018y2−2y+2019. Gọi M,mlần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=4x2+3y4y2+3x+25xy. Khi đó M+m bằng bao nhiêu?

136/3

391/16

383/16

25/2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 20171−x−y=x2+2018y2−2y+2019⇔20171−y2017x=x2+20181−y2+2018

2017xx2+2018=20171−y1−y2+2018⇔fx=f1−y

Xét hàm số ft=2017tt2+2018=t2.2017t+2018.2017t,có

                 f't=2t.2017t+t2.2017t.ln2017+2018.2017t.ln2017>0;∀t>0

Suy ra f(t) là hàm đồng biến trên 0;+∞ mà fx=f1−y⇒x+y=1

Lại có P=4x2+3y4y2+3x+25xy=16x2y2+12x3+12y3+34xy

16x2y2+12x+y3−3xyx+y+34xy=16x2y2+121−3xy+34xy=16x2y2−2xy+12

Mà 1=x+y≥2xy⇔xy≤14 nên đặt t=xy∈0;14khi đó P=ft=16t2−2t+12

Xét hàm số ft=16t2−2y+12 trên 0;14 ta được min0;14ft=f116=19116max0;14ft=f14=252