Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 15)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 15)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT49 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a. Độ dài cạnh bên của hình chóp bằng bao nhiêu để góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60° ?

2a3

a/6

a36

2a/3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: AH=23a2−a22=a33 

SA=AHcos600=a3312=2a3 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ¡

y=x4+2x2+3

y=xx+2

y=x3+3x+2

y=2x2

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm số y=x3+3x+2 Ta có: y'=3x2+3>0∀x⇒ Hàm số đồng biến trên R

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hai mặt phẳng (SAB)và (SAD)cùng vuông góc với đáy. Biết diện tích đáy bằng m, thể tích V của khối chóp S.ABCD là:

V=13mSA

V=13mSB

V=13mSC

V=13mSD

Xem đáp án

Đáp án A

 SAB⊥ABCDSAD⊥ABCD⇒SAB∩SAD=SA⊥ABCD

Thể tích của khối chóp S.ABCD là: V=13SA.SABCD=13mSA

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm sốy=x4−5x2−1 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm là: x4−5x2−1⇔x2=5+292x2=5−292<0 L⇔±5+292

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho a là số thực dương, khác 1. Khi đóa234 bằng:

a83

a6

a23

a38

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: a234=a23.14=a16

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin2x. Tính f'x 

f'x=2sin2x

f'x=cos2x

f'x=2cos2x

f'x=−12cos2x

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2−2. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=2 là:

6

0

-6

-2

Xem đáp án

Đáp án B

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=2 là y'2=0 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 4, diện tích xung quanh bằng 48π. Thể tích của hình trụ đó bằng:

24π

96π

32π

72π

Xem đáp án

Đáp án B

Độ dại đường cao là: 48π2π.4=6 Thể tích của hình trụ là : V=π.42.6=96π 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=13x3+2x2−5x+1 trên đoạn 0;2018 bằng:

-5

0

-5/3

1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=x2+4x−5=0⇔x=1x=−5∉0;2018 Vì hàm số nghịch biến trên (0;1) và đồng biến trên (1;2018) nên ymin=y1=−53

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

1;+∞

(0;3)

−∞;+∞

2;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình 2x+y=82x+2y=5 có bao nhiêu nghiệm?

1

2

0

4

Xem đáp án

Đáp án C

HPT ⇔P=2x2y=8S=2x+2y=5⇒S2−4P=−7<0⇒ Hệ PT vô nghiệm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA;OB;OC đôi một vuông góc, biết  OA=a,   OB=2a,   OC=a3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) 

a32

a9

a1719

2a319

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là hình chiếu của O xuống (ABC) 

Ta có: 1OH2=1a2+12a2+1a32=1912a2⇒OH=2a319

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x4+2x2−1. Điểm cực tiểu của hàm số là

x=1

0;−1

x=−1

x=0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:y'=−4x3+4x=0⇔x=0x=±1;y"=−12x2+4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 75 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất 5,4% một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, hỏi sau 6 năm thì người đó nhận về số tiền là bao nhiêu kể cả gốc và lãi? (làm tròn đến nghìn đồng)

97.860.000

150.260.000

102.826.000

120.628.000

Xem đáp án

Đáp án C

Số tiền nhận được là: 75.1061+5,4%6≈102.826.000 đồng

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Khẳng định nào dưới đây là sai?

loga2.log2a=1

loga1=0

loga2=1loga2

logaa=1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có loga2=1log2a

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC  vuông tại A. Khi quay tam giác   (kể cả các điểm trong) quanh cạnh AC ta được:

Khối nón

Mặt nón

Khối trụ

Khối cầu

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây là đúng?

I là trungđiểm SC

I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBD

I là giao điểm củaACBD

I là trung điểmSA.

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo quy luật s=−12t2+20t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=8 giây bằng bao nhiêu?

40m/s

152m/s

22m/s

12m/s

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có vt=s't=−t+20⇒v8=12m/s

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA;OB;OC đôi một vuông góc và OA=a, OB=b, OC=c. Tính thể tích khối tứ diện OABC.

abc

abc/3

abc/6

abc/2

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số y=2x−2x−1 thỏa mãn tiếp tuyến với đồ thị tại điểm đó có hệ số góc bằng 2018?

1

0

vô số

2

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi d là tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm Mx0;y0 thỏa mãn đề bài

Ta có: y'=−1x−12⇒y'x0=−1x0−12=kd là hệ số góc của d

Suy ra: −1x0−12=2018⇒x0∈∅ 

Suy ra không có điểm nào thuộc đồ thị thỏa mãn đề bài

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có diện tích các mặt ABCD,  BCC'B',  CDD'C' lần lượt là 2a2, 3a2, 6a2. Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

36a3

6a3

36a6

6a2

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi độ dài 3 chiều của hình hộp lần lượt là  x;y;z . ta có:  xy=2a2yz=3a2⇒xyz=6a3zx=6a2

 Thể tích khối tứ diện là: V=xyz=6a3 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hình bên dưới là của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

y=2x3−x2−3

y=2x4−4x2−3

y=x4−2x2+1

y=−2x4+4x2−3

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x−13−x . Điểm cực đại của hàm số y=fx là:

x=1

x=2

x=3

x=0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: f'x=x−13−x=0⇔x=1x=3 

f'x đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x=3 , suy ra điểm cực đại của hàm số y=fx là x=3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=12x−1 . Tính f'1 

-8/27

2/9

8/27

- 4/27

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=−22x−12⇒f"x=82x−13⇒f"−1=−827

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log20172018x=0 

x=12018

x=2018

x=20172018

x=1

Xem đáp án

Đáp án A

PT ⇔2018x>02018x=1⇒2018x=1⇔x=12018

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Biểu thức P=loga2018+loga2018+...+loga20182018 bằng

1009.2019.loga2018

2018.2019.loga2018

2018.loga2018

2019.loga2018

Xem đáp án

Đáp án A 

Ta có: P=loga2018+2loga2018+...+2018loga2018=1+2+...+2018loga2018 

=20182018+12loga2018=1009.2019.loga2018 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

a362

a366

a36

a363

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 2BI2=a2⇒BI=a2;SI=BItan600=a32 

Thể tích khối chóp S.ABCD 

V=13SI.SABCD=13a32.a2=a366

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=x3−3x. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞,+∞

.1;+∞

−1;1

−∞;−1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x2−3⇒y'<0⇔−1<x<1 

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1) 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tam giác ABC vuông tại A, AB=AA'=a,AC=2a . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

a33

2a33

a3

2a3

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích khối lăng trụ là: V=AA'.SABC=a.12a.2a=a3 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 4x−x2=12x 

0;23

0;12

0;2

0;32

Xem đáp án

Đáp án D

PT ⇔22x−2x2=2−x⇔2x−2x2=−x⇔2x2−3x=0⇔x=0x=32⇒S=0;32

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=3x−x223 

D=ℝ

D=−∞;0∪3;+∞

D=ℝ\0;3

D=0;3

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đã cho xác định khi 3x−x3>0⇔3>x>0

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−4x+2 

x=2

y=2

x=−2

y=−2

Xem đáp án

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x+1  C. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị (C) với trục tung là

y=−x+2

y=−x+1

y=x−2

y=−x−2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=−1x+12; C∩Oy=0;2⇒y'0=−1 

Do đó PTTT là: y=−x+2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng 10. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng ADD'A' và BCC'B' 

10

100

10

5

Xem đáp án

Đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều có độ dài cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy, SA=a3. Tính thể tích V của khối chóp S,ABC

V=a32

V=3a34

V=a312

V=a34

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: VS.ABCD=13SA.SABC=13.a3.a234=a34

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4x−m.2x+1+m+2=0, m là tham số. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt. Biết S là một khoảng có dạng (a;b) tính a-b 

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=2x>0⇒t2−2mt+m+2=0 

ĐK PT có 2 nghiệm phân biệt là: Δ'=m2−m−2>0S=2m>0P=m+2>0⇔m>2 

Khi đó: 2x1=t12x2=t2⇒x1=log2t1; x2=log2t2 

Để  x1;x2>0⇔t1>1; t2>1⇔t1+t2>2t1−1t2−1>0⇔2m>2m+2−2m+1>0⇔1<m<3

Vậy m∈2;3 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a;b là hai số thực dương thỏa mãn log54a+2b+5a+b=a+3b−4 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=a2+b2 

1/2

5/2

3/2

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: log54a+2b+5a+b=a+3b−4 

⇔log54a+2b+5+4a+2b+5=log55a+5b+5a+5b 

Xét hàm số ft=log5t+tt>0⇒ft đồng biến trên 0;+∞ 

Do đó f4a+2b+5=f5a+5b⇔4a+2b+5=5a+5b 

⇔a+3b=5⇒T=5−3b2+b2=10b2−30b+25=10b−322+52≥52

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng 1. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC,C'D ' và DD'. Tính thể tích khối tứ diện MNPQ 

3/8

1/8

1/12

1/24

Xem đáp án

Đáp án C

Dựng hình như hình vẽ

Ta có: VMNPQ=12VP.MNE=12.13.1.SMNE 

Do MN//AC; ME//BD⇒MN⊥ME; MN=22; ME=2 

Do đó SMNE=12⇒VMNPQ=112 

(ngoài ra các em có thể gắn các hệ trục tọa độ)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi M;N;P;Q lần lượt là trọng tâm tam giácABC, ACD, ABD và BCD . Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng:

4V/9

V/27

V/9

4V/27

Xem đáp án

Đáp án B

Vé hình ta thấy khối tứ diện MNPQ đồng dạng với tứ diệnABCD theo tỷ số k=13 

Do đó VMNPQVABCD=133=127

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=13x3−mx+2, m là tham số. Biết hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x12+x22−10x1+x2 

-1

1

-18

-22

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: f'x=x2−2m+1x−2m+1 

Hàm số có 2 điểm cực trị ⇔Δ'=m+12+8m−4=m2+12m−3>0* 

Khi đó gọi x1;x2 là hoành độ các điểm cực trị ta có: x1+x2=2m+2x1x2=−2m+1 

Khi đó: T=x1+x22−10x1+x2−2x1x2=2m+22−102m+2+4m−2 

⇔T=4m2−8m−18=4m−12−22≥−22 . dấu bằng xảy ra ⇔m=1 t/m* 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−mx+2 với m là tham số. Biết đồ thị hàm số y=fx cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ là a, b, c.Tính giá trị của biểu thức P=1f'a+1f'b+1f'c 

0

1/3

29−3m

3- m

Xem đáp án

Đáp án A

Vì a, b, c là 3 nghiệm của  fx=0⇒fx=x−ax−bx−c    *

Đạo hàm 2 vế của (*), ta được f'x=x−ax−b+x−bx−c+x−cx−a

⇒f'a=a−ba−cf'b=b−cb−af'c=c−ac−b⇒P=1a−ba−c+1b−cb−a+1c−ac−b=0

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trìnhx2+3x+3x+1≥m nghiệm đúng với mọi x∈0;1 

m≥3

m≤72

m≥72

m≤3

Xem đáp án

Đáp án D

Để bất phương trình m≤fx=x2+3x+3x+1;∀x∈0;1⇔m≤min0;1fx 

Xét hàm số fx=x2+3x+3x+1 trên 0;1 ⇒min0;1fx=3 . Vậy m≤3

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh  a, biết AA=AB=AC=a . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'

3a34

a324

a334

a34

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy A'.ABC là tứ diện đều cạnh a→VA'.ABC=a3212 

Vậy thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là V=3×VA'.ABC=3.a3212=a324 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=16−x2xx−16 

1

2

0

4

Xem đáp án

 Đáp án A

Tập xác định của hàm số không chứa ∞ nên ĐTHS không có tiệm cận ngang

Ta có limyx→0=limx→016−x2xx−16=∞⇒x=0 là tiệm cận đứng của ĐTHS

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng a, (S) là mặt cầu tiếp xúc với sáu cạnh của tứ diện ABCD, M là điểm thay đổi trên mặt cầu (S). Tính tổng T=MA2+MB2+MC2+MD2 .

3a28

a2

4a2

2a2

Xem đáp án

Đáp án D

Với tứ diện đều ABCD thì mặt cầu (S) là mặt cầu có tâm trùng với tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và là trọng tâm của tứ diện đều cạnh a, đồng thời có bán kính R=a24 

Gọi G là trọng tâm của tứ diện ⇒GA¯+GB¯+GC¯+GD¯=0¯ 

Ta có: 

T=MA2+MB2+MC2+MD2=MG¯+GA¯2+MG¯+GB¯2+MG¯+GC¯2+MG¯+GD¯2 

=4MG2+2MG¯GA¯+GB¯+GC¯+GD¯⏟0+GA2+GB2+GC2+GD2=4MG2+4GA2 

=4a242+4a642=2a2 . Vậy T=MA2+MB2+MC2+MD2=2a2 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=e−x2 như hình vẽ, ABCD là hình chữ nhật thay đổi sao cho B,C luôn thuộc đồ thị hàm số đã cho và A,D nằm trên trục hoành. Giá trị lớn nhất của diện tích hình chữ nhật ABCD

2e

2/e

2e

2e

Xem đáp án

Đáp án A

Theo hình vẽ , gọi Dt;0, A−t;0 và Ct;e−t2, B−t;e−t2với t>0 

Suy ra AB¯=0;e−t2⇒AB=e−t2 và BC=2t→SABCD=AB.BC=2t.e−t2 

Xét hàm số ft=tet2 trên khoảng 0;+∞ , có f't=1−2t2e−t2 

Do đó, giá trị lớn nhất của hàm số ft là max0;+∞ft=12e . Vậy Smax=2e  

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S,ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC 

a32

a

a34

a/2

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi h là trung điểm của AB⇒SH⊥ABCD 

Kẻ HK⊥SA K∈ SA⇒HK⊥SAD⇒dH;SAD=HK 

Vì AD//BC⇒BC//mpSAD⇒dSA;BC=dBC;SAD 

=dB;SAD=2×dH;SAD=2HK 

Tam giác SAH vuông tại H, có HK=SH.HASH2+HA2=a34 

Vậy dSA;BC=2HK=2.a34=a32 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ

Hỏi phương trình fx+2017−2018=2019 có tất cả bao nhiêu nghiệm

6

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án C

Chú ý: Cho (C) là đồ thị của hàm số y=fx và p>0 , ta có

Tịnh tiến (C)sang trái p đơn vị thì được đồ thị hàm số y=fx+p 

Tịnh tiến (C) sang phải p đơn vị thì được đồ thị hàm số y=fx-p 

Ta có 

fx+2017−2018−2019⇔fx+2017−2018=2019fx+2017−2018=−2019⇔fx+2017=4037  1fx+2017=−1        2 

Dựa vào chú ý và BBT, đồ thị hàm số y=fx+2017 bản chất chính là đồ thị hàm số y=fx dịch chuyển theo trục Ox, do đó phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối cầu ngoại tiếp và nội tiếp hình nón đã cho. Tính V1V2 

4

2

8

16

Xem đáp án

Đáp án C

Xét thiết diện qua trục hình nón là tam giác đều ABC cạnh a

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối nón là bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC⇒R=a33 

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối nón là bán kính đường tròn nội tiếp ΔABC⇒r=a36 

Vậy tỉ số  V1V2=R3:r3=333:363=23=8

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=log2lnx. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đạt cực tiểu tại x=e

Tập xác định của hàm số là 1;+∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;e)

hàm số đồng biến trên khoảng e;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=log2lnx xác định ⇔x>0; lnx>0log2lnx≥0⇔lnx≥1⇔x≥e 

Ta có y'=log2lnx'2log2lnx=12ln2.1x.lnx.log2lnx>0; ∀x>e 

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng e;+∞