Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 14)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 14)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT42 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCcó độ dài cạnh đáy bằng a, góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘.Tính thể tích khối chóp đã cho.

3a312

3a36

3a33

3a34

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của S lên lên (ABCD).

AH=23a2-a22=a33SH=AHtan60∘=a33.3=a

Thể tích khối chóp là: 

V=13SABC·SH=13·12a2sin60°.a=a3.312

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2-2z-4y-6z=0 .Tính diện tích mặt cầu(S).

42π

36π

12π

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

S: x-12+y-22÷z-32=9⇒Scó bán kính R=3

Diện tích mặt cầu (S) là: 4π·32=36π.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với độ dài đường chéo bằng 2a cạnh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

6a2

26a3

6a12

6a4

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I là trung điểm của SC. Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại

tiếp hình chóp S.ABCD

Ta có: SC=SA2+AC2=2a2+2a2=a6

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:

R=SC2=a62

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C) của hàm số y=-x3+3x2-5x+2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

(C) không có điểm cực trị

(C) có hai điểm cực trị

(C) có ba điểm cực trị

(C) có một điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=-3x2+6x-5=0 vô nghiệm ⇒ (C) không có cực trị.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một tấm bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 dm, người ta cắt bỏ bốn tam giác bằng nhau là AMB, BNC, CPD và DQA. Với phần còn lại, người ta gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều. Hỏi cạnh đáy của khối chóp bằng bao nhiêu để thể tích của nó là lớn nhất?

322dm

52dm

22 dm

522 dm

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số dương phân biệt khác 1 và thỏa mãn ab=1. Khẳng định nào sau đây đúng?

logab=1

logab+1<0

logab=−1

logab+1>0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: logaab=loga1⇔1+logab=0⇔logab=−1. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục và nhận giá trị dương trên [0;1]. Biết fx.f1−x=1 mọi x thuộc  [0;1].. Tính giá trị I=∫01dx1+fx.

3/2

1/2

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1: Do fx.f1−x=1nên ta chọn fx=1⇒f1−x=1⇒I=∫01dx2=12.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  S.ABCvới các mặt (SAB);(SAC);(SBC)  vuông góc với nhau từng đôi một. Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết diện tích các tam giác SAB, SBC, SAC lần lượt là 4a2,a2,9a2. 

22a3

33a3

23a3

32a3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: SA.SB=2.4a2=8a2SB.SC=2a2SC.SA=2.9a2=18a2 

⇔SA.SB.SC=8a2.2a2.18a2=122a3 

Thể tích khối chóp S.ABC là:

V=16SA.SB.SC=16.12.2a3=22a3. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x+12x 

y'=1−x+1ln24x

y'=1−x+1ln22x

y'=−x4x

y'=−x2x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=2x−x+12xln222x=1−x+1ln22x.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−3mx2+3m2−1x. Tìm m để hàm số f(x) đạt cực đại tại x0=1.

m≠0m≠2

m=2

m=0

m=0m=2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=3x2−6mx+3m2−1. Để hàm số đạt cực đại tại x0=1 thì điều kiện đầu tiên là: f'1=0⇔m=0m=2 

Nếu m=0 thì f'x=3x2−3,f''x=6x⇒f''1=6>0⇒x=1 là điểm cực tiểu.

Nếu m=2 thì f'x=3x2−12x+9⇒f''x=6x−12⇒f''1<0⇒x=1 là điểm cực đại.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=log24x−2x+mcó tập xác định là  R thì

m<14

m>0

m≥14

m>14

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định là ℝ⇔4x−2x+m>0,∀x∈ℝ⇔m>2x−4x∀x∈ℝ 

Đặt t=2x>0⇒m>t−t2∀t>0⇔m>maxt>0ft⇔m>14.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  cho hình bình hành ABCD. Biết  A2;1;−3,B0;−2;5  và C1;1;3. Diện tích hình bình hành ABCD là

287

3492

349

87

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử Da;b;c.Vì ABCD là hình bình hành nên

CD→=BA→=2;3;−8⇔a−1=2b−1=3c−3=−8⇔a=3b=4c=−5

⇒D3;4;−5.Ta có: AB→−2;−3;8,AD→1;3;−2

Diện tích hình bình hành ABCD là: S=AB→,AD→=349. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

∫01sin1−xdx=∫01sinxdx

∫01cos1−xdx=−∫01cosxdx

∫0π2cosx2dx=∫0π2cosxdx

∫0π2sinx2dx=∫0π2sindx

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=1−x⇒dt=−dx,đổi cận ⇒I=∫01sin1−xdx=−∫10sintdt=∫01sintdt. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các hình chóp  S.ABC có SA=SB=SC=AB=BC=a. Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC bằng

33a34

a34

a312

a38

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt AC=xx>0

Gọi H là trung điểm của AC khi đó BH⊥ACSH⊥AC

Suy ra AC⊥SHB. Gọi E là trung điểm của SB ta có: CE=AE=a32.

Do tam giác EAC cân tại E nên

EH⊥AC⇒HE=CE2−CH2=3a24−x24. 

Ta có: VABCD=VC.SHB+VA.SHB=13.AC.SSHB=13x.3a24−x24.a2 

Lại có 3a24−x24.x=2.3a24−x24.x2≤3a24−x24+x24 

=3a24⇒VS.ABC≤a38⇒Vmax=a38. 

Dấu bằng xảy ra ⇔3a2=2x2⇔x=a62. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C)của hàm số y=x33−2x2+3x+1. Phương trình tiếp tuyến của (C)song song với đường thẳng y=3x+1 là phương trình nào sau đây?

y=3x−1

y=3x

y=3x−293

y=3x+293

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại Mx0;y0 thỏa mã đề bài.

Ta có y'=x2−4x+3⇒y'x0=x02−4x0+3=kd là hệ số góc của d.

d//y=3x+1⇒kd=3⇔x02−4x0+3=3⇔x0=0x0=4. 

Với x0=0⇒M0;1⇒d:y=3y−0+1⇔d:y=3x+1≡y=3x+1. 

Với x0=4⇒M4;73⇒d:y=3y−4+73⇔d:y=3x−293.

Suy ra d:y=3x−293. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x−2x2−9 có bao nhiêu đường tiệm cận?

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số có tập xác định D=ℝ\±3

Ta có limx→+∞ y=limx→−∞ y=0⇒Đồ thị hàm số có TCN y=0.

Mặt khác x2−9=0⇔x=±3,limx→3y=∞,limx→−3y=∞⇒Đồ thị hàm số có TCĐ x=3,x=−3.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC. A'B'C'có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,AA'=2a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A'BC. 

25a

25a5

5a5

35a5

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là hình chiếu của A lên A’B.

Khi đó dA;A'BC=AH 

Ta có:

1AH2=1A A'2+1AB2=12a2+1a2=54a2⇒AH=2a5

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp ABCD. A'B'C'D'.Biết A2;4;0, B4;0;0, C−1;4;−7 và D'6;8;10. Tọa độ điểm B' là

B'8;4;10

B'6;12;0

B'10;8;6

B'13;0;17

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: D'C'→=AB→=2;−4;0⇒C'8;4;10.C'B'→=CB→=5;−4;7⇒B'13;0;17

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x2x+2. Khi đó tổng f0+f110+...+f1910 có giá trị bằng 

59/6

10

19/2

28/3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có fx+f1−x=2x2x+2+22−x22−x+2=2x2x+2+22−x+x−122−x+x−1+2.2x−1=2x2x+2+22x+2=1 

Do đó f110+f1910+f210+f1810...+f0+f1=9+13+12=596.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 2Cn0+5Cn1+8Cn2+...+3n+2Cnn=1600. 

5

7

10

8

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: S=2Cn0+...+Cnn+3Cn1+2Cn2+3Cn3+...+nCnn 

Xét khai triển 1+xn=Cn0+Cn1x+...+Cnnxn 

Đạo hàm 2 vế ta có: n1+xn−1=Cn1+2Cn2x+3Cn3x2+...+nCnnxn−1 

Cho x=1 ta có: 2n=Cn0+Cn1+...+Cnn;n.2n−1=Cn1+2Cn2+3Cn3+...+nCnn

Do đó S=2.2n+3.n2n−1=1600→SHIFT−CALCn=7. 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫02018fxdx=2. Khi đó giá trị của tích phân I=∫0e2018−1xx2+1flnx2+1 dxbằng

4

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=lnx2+1⇒dt=2xx2+1dx,x=0→t=0x=e2018−1→t=2018 

Suy ra I=12∫02018ftdt=12∫02018fxdx=1. 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có một tấm mang số chia hết cho 10.

99/66 7

8/11

3/11

99/167

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn 10 tấm bất kỳ có: C3010, trong 30 thẻ có 15 thẻ mang số chẵn, 15 thẻ mang số lẻ và 3 số chia hết cho 10.

Ta chọn 10 tấm thẻ lấy ra 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có một tấm mang số chia hết cho 10 có: C155.C31.C124cách.

Do đó xác suất cần tìm là: C155.C31.C124C3010=99667. 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=e−3x+1 

13e−3x+1+C

−3e−3x+1+C

−13e−3x+1+C

3e−3x+1+C

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫e−3x+1dx=−13∫e−3x+1d−3x+1=−13e−3x+1+C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b khác 0. Xét hàm số fx=ax+13+bxex với ∀x≠−1. Biết f'x=f0=−22  và ∫01fxdx=5. Tính a+b.

19

7

8

10

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có ∫01fxdx=∫01ax+13dx+∫01bxexdx=−a21x+1201+∫01bxexdx=3a8+∫01bxexdx. 

Đặt u=xdv=ex⇒du=dxv=ex⇒∫01bxexdx=bxex−01∫01bexdx=bxex01−bex01=b. 

Suy ra ∫01fxdx=3a8+b=5 1. 

Mặt khác f'x=−3ax+14+bex+bxex⇒f'0=−3a+b=−22   2 

Từ (1) và (2) suy ra a=8;b=2⇒a+b=10. 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết  AB=BC=a3, SAB ^=SCB^=90° và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

16πa2

12πa2

8πa2

2πa2

Xem đáp án

Đáp án B

Dựng hình vuông ABCH

Ta có: AB⊥AHAB⊥SA⇒AB⊥SH, tương tự BC⊥SH

Do đó SH⊥ABC 

Lại có AH//BC⇒dA;SBC=dH;SBC

Dựng HK⊥SC⇒dH;SBC−HK=a2 

Do đó 1SH2=1HK2−1HC2⇒SH=a6. 

Tứ giác ABCH nội tiếp nên RS.ABC=RS.ABCH=SH24+r2d 

=SH24+AC22=a3⇒S=4πR2=12πa2. 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD. A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=a3. Hình chiếu vuông góc của A' lên ABCD trùng với giao điểm của AC và BD. Tính khoảng cách từ điểm B' đến mặt phẳng A'BD. 

a3

a2

a32

a36

Xem đáp án

Đáp án C

Do AB'∩A'Bcắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Do đó dB'=dA=dC

+) Dựng CH⊥BD⇒CH⊥A'BD 

+) Do đó: dB';A'BD=dC;A'BD=CH 

=BC.CDBD=a32. 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Để làm một chiếc cốc bằng thủy tinh dạng hình trụ với đáy cốc dày 1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2cm và có thể tích thật (thể tích nó đựng được) là 480π cm3thì người ta cần ít nhất bao nhiêu cm3 thủy tinh?

75,66π cm3

80,16π cm3

85,66π cm3

70,16π cm3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi x và h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của cốc, ta có

0,4<xvà x−0,22h−1,5π=480π⇔h=480x−0,22+1,5

Thể tích thủy tinh cần là: V=πx2h=480π=x2480x−0,22+1,5−480π 

⇒V'=2xx−0,231,5x−0,23−480.0,2π;V'=0⇔x=480.0,21,53+0,2=4,2

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh Nam dự định sau 8 năm (kể từ lúc gửi tiết kiệm lần đầu) sẽ có đủ 2 tỉ đồng để mua nhà. Mỗi năm anh phải gửi tiết kiệm bao nhiêu tiền (số tiền mỗi năm gửi như nhau ở thời điểm cách lần gửi trước 1 năm)? Biết rằng lãi suất là 8%/năm, lãi hàng năm được nhập vào vốn và sau kì gửi cuối cùng anh đợi đúng 1 năm để có đủ 2 tỉ đồng.

20,081,089−1,08 đồng

20,081,088−1,08đồng

20,081,087−1đồng

20,081,087−1đồng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi số tiền cần gửi vào mỗi năm là a đồng, ta có a1,088+a1,087+...+a1,081=2 

⇔1,08a1−1,0881−1,08=2⇔a=20,081,089−1,08đồng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tập hợp A gồm tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ A. Tính xác suất để số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước (tính từ trái sang phải).

74/411

62/431

1/216

3/350

Xem đáp án

Đáp án C

Số các số tự nhiên có 5 chữ số là: 9.9.8.7.6=27216. 

Số thỏa mãn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước (tính từ trái sang phải ) là abcde¯ suy ra a≠0⇒b,c,d,e≠≠0

Với mỗi cách chọn ra 5 số trong 9 số từ 1 đến 9 ta được 1 số thỏa mãn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước. Vậy có C95=126số.

Vậy xác suất là: 12627216=1126. 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a3, các cạnh bên thỏa mãn SA=SB=SC=SD=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

2a36

2a32

3a33

6a36

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  2BH2=a32⇒BH2=3a22

SH=SB2−BH2=2a2−3a22=a2 

Thể tích khối chóp S.ABCD là:

V=13.SH.SABCD=13.a2.a32=a32

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q. Gọi M' , N', P', Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N, P, Q lên mặt phẳng (ABCD) Tính tỉ số SMSA để thể tích khối đa diện MNPQ.M'N'P'Q' đạt giá trị lớn nh

2/3

1/2

1/3

3/4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: SMSA=x=MNAB⇒MN=x.AB 

Tương tự MQ=xAD 

MM'SH=AMSA=1−x⇒MM'=1−xSH 

Do đó VMNPQ.M'N'P'Q'=x21−x.AB.AD.SH. 

Xét hàm số fx=x21−x=x2−x3⇒f'x=2x−3x2 

Do đó f'x=0⇔x=23. 

Vậy VMNPQ.M'N'P'Q'=x21−x.AB.AD.SH lớn nhất khi SMSA=23. 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C) của hàm số y=2x+2x−1.Tọa độ điểm M nằm trên (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất là

M−1;0M3;4

M−1;0M0;−2

M2;6M3;4

M0;−2M2;6

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Ma;2a+2a−1, tiệm cận đứng x=1; tiệm cận ngang  y=2.

Khi đó d=dM;TCD+dM;TCN=a−1+4a−1≥4 

Dấu bằng xảy ra ⇔a−12=4⇔a=3a=−1⇒M−1;0M3;4. 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 3log22x−log2x−1=0 có hai nghiệm là a, b. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a+b=13

ab=−13

ab=23

a+b=23

Xem đáp án

Đáp án C

3log22−log2x−1=0⇒log2x1+log2x2=−ba=13⇒log2x1x2=13⇔x1x2=23.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của a, b hàm số bậc bốn fx=ax4+bx2+1 có đúng một điểm cực trị và điểm cực trị đó là cực tiểu?

a<0,b≤0

a>0,b≥0

a>0,b<0

a<0,b>0

Xem đáp án

Đáp án B

Để hàm số bậc bốn có đúng một điểm cực trị và điểm cực trị đó là cực tiểu ab≥0a>0⇔a>0b≥0.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0,B0;2;0,C0;0;3. Tập hợp các điểm M thỏa MA2=MB2+MC2 là mặt cầu có bán kính

R=2

R=3

R=3

R=2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  MB2+MC2−MA2=MB→2+MC→2−MA→2=MI→+IB→2+MI→+IC→2−MI→+IA→2

=MI2+2MI→IB→+IC→−IA→+IB2+IC2−IA2 

Gọi I là điểm thỏa mãn IB→+IC→−IA→=0→⇒I−1;2;3

Suy ra MB2+MC2−MA2=MI2+IB2+IC2−IA2=0⇔MI=IA2−IB2−IC2=2 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3x+1−x+1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

fx nghịch biến trên R

fxđồng biến trên−∞;1  và  1;+∞

fxnghịch biến trên−∞;1 ∪1;+∞

fxđồng biến trên R

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=4−x+12>0∀x≠1 

Do đó f(x) đồng biến trên  −∞;1và 1;+∞.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→=2;3;1,b→=−1;5;2,c→=4;−1;3và x→=−3;22;5. Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

x→=2a→−3b→−c→

x→=2a→+3b→+c→

x→=2a→+3b→−c→

x→=2a→−3b→+c→

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: x→=m.a→+n.b→+p.c→⇒2m−n+4p=−33m+5n−p=22m+2n+3p=5⇔m=2n=3p=−1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=lnx+x2+1. Giá trị f'(1) bằng

24

11+2

22

1+2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: f'x=1+xx2+1x+x2+1=1x2+1⇒f'1=12.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3a,BC=4a, mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết SB=23a,   SBC^=30°. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) .

67a

67a7

3714

a7

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: AC=5a,dựng SH⊥BC⇒SH⊥SBC

Khi đó: SH=SBsin30∘=a3;HB=SBcos30∘=3a 

Suy ra BC=4HC⇒dB;SAC=dH;SAC 

dB;AC=4dH;AC⇒dH;AC=HE=3a5. 

Khi đó HF=SH.HESH2+HE2=3a714⇒dB=6a77. 

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có chiều biến thiên khác với chiều biến thiên của các hàm số còn lại

hx=x3+x−sinx−4

hx=x3+x−sinx−4

hx=x3+x−sinx−4

hx=x3+x−sinx−4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: h'=3x2+1−cosx≥0∀x∈ℝ;k'=2>0∀x∈ℝ

g'x=3x2−12x+15>0∀x∈ℝfx=−x−1+6x+1⇒f'x=−1−6x+12<0.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=2x+m tiếp xúc với đồ thị hàm số y=2x−3x−1

m≠22

m=±22+1

m≠±2

m=±22

Xem đáp án

Đáp án D

Để đồ thị (C)tiếp xúc với (d) khi và chỉ khi 2x−3x−1=2x+m2x−3x−1'=2x+m'có nghiệm

⇔x−1≠02x−3=x−12x+m2x−12=1⇔x=1±12m=2x−3x−1−2x⇒m=±22

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin2x+21+cos2x=m có nghiệm khi và chỉ khi

−4≤m≤32

32≤m≤5

0≤m≤5

4≤m≤5

Xem đáp án

Đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương  ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm DD'. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng  

4a/3

a/3

2a/3

3a/4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có A'D//B'C⇒A'D//B'KC⇒dCK;A'D=dD;B"KC 

=dD';B"KC=12 x dC';B"KC=3 x VK.B'C'C2SΔB'KC. 

Thể tích khối chóp KB'C'C là V=13.dK;B'C'C.SΔB'C'C=a26

Tam giác B’KCcó CK=a52;B'C=a2;B'K=3a2 

=>Diện tích ΔB'KClà SΔB'KC=3a24.Vậy dCK;A'D=a3

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log23−2x−x2 

D=−1;3

D=0;1

D=−1;1

D=−3;1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đã cho xác định ⇔3−2x−x2>0⇔−3<x<1. Vậy D=−3;1

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta làm chiếc thùng phi dạng hình trụ, kín hai đáy, với thể tích theo yêu cầu là 2πm3. Hỏi bán kính đáy R và chiều cao h của thùng phi bằng bao nhiêu để khi làm thì tiết kiệm vật liệu nhất?

R=2m,  h=12

R=4m,  h=18

R=12m,  h=8m

R=1m,  h=2m

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi R, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của thùng phi.

Thể tích của thùng phi là V=2π⇒πR2h=2π⇒h=2R2. 

Diện tích toàn phần của thùng phi là Stp=Sxq+2 x  Sd=2πRh+2πR2 

Ta có Rh+R2=R.2R2+R2=R2+1R+1R≥3R2.1R.1R3=3⇒Stp≥6π m2. 

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi R2=1R⇔R=1→h=2. 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên dương n, tính tổng S=−Cn12.3+2Cn23.4−3Cn34.5+...+−1nnCnnn+1n+2 

−nn+1n+2

2nn+1n+2

nn+1n+2

−2nn+1n+2

Xem đáp án

Đáp án A

Giải trắc nghiệm: n=2⇒S=−16 nên đáp án B và Csai.

Với n=2thay vào A được =−16 thay vào D được =−13.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm  A2;−3;7,B0;4;l,C3;0;5,D3;3;3.Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz)sao cho biểu thức MA→+MB→+MC→+MD→ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ M là

M0;1;−4

M2;1;0

M0;1;−2

M0;1;4

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Ia;b;cthỏa mãn IA→+IB→+IC→+ID→=0→⇒I2;1;4

Khi đó MA→+MB→+MC→+MD→=4MI→+IB→+IC→+ID→⏟0=4MI→=4MI 

Suy ra MImin⇔Mlà hình chiếu của I trên Oyz⇒M0;1;4

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình ln2x2+3>lnx2+ax+1 nghiệm đúng với mọi số thực x khi

−22<a<22

0<a<22

0<a<2

−2<a<2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có ln2x2+3>lnx2+a x+1⇔x2+a x+1>02x2+3>x2+a x+1⇔x2+a x+1>0   1x2−a x+2>0   2.  

Giải (1), ta có x2+a x+1>0;∀x∈ℝ⇔Δ=a2−4<0⇔−2<a<2. 

Giải (2), ta có x2−a x+2>0;∀x∈ℝ⇔Δ=−a2−8<0⇔−22<a<22. 

Vậy a∈−2;2là giá trị cần tìm.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newtơn Px=x2+1x15 

4000

2700

3003

3600

Xem đáp án

Đáp án C

Xét khai triển x2+1x15=∑k=015C15k.x215−k.1xk=∑k=015C15k.x30−3k. 

Số hạng không chứa x ứng với x30−3k=x0→k=10. 

Vậy số hạng cần tìm là C1510=3003.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a,AD=2a,A A'=a. Gọi M là điểm trên đoạn AD với ADMD=3. Gọi x là độ dài khoảng cách giữa hai đường thẳng AD', B 'C và y là độ dài khoảng cách từ M đến mặt phẳng AB'C. Tính giá trị  xy

5a53

a22

3a24

3a22

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có dD;AB'C=dB;AB'Cmà AMAD=34

Và 1d2B;AB'C=1AB2+1BC2+1BB'⇒dM;AB'C=a2. 

Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD’, B’C.

Suy ra EF là đoạn vuông góc chung cuả AD’, B’C.

Do đó dAD';B'C=E F=AB=a. Vậy xy=a.a2=a22.