Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 13)
50 câu hỏi
Tính giới hạn
2
-1
-2
0
Đáp án D
Cho tứ diện OABCcó đôi vuông góc với nhau tại O. Lấy M là trung điểm của cạnh CA; N nằm trên cạnh CB sao cho Tính theo a thể tích khối chóp OAMNB
Đáp án C
Ta có:
Thể tích khối chóp OAMNB là:
Tìm số giao điểm của đường thẳng với đồ thị (C) của hàm số
2
0
1
3
Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm có 3 nghiệm phân biệt nên 2 đồ thị có 3 giao điểm.
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng , diện tích xung quanh bằng Tính theo a thể tích V của khối nón đã cho.
Đáp án D
Gọi bán kính đáy là độ dài đường sinh là: 2r.
Ta có:
Chiều cao là:
Thể tích khối nón là:
Tính theo a thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAD bằng và cạnh bên AA’ bằng a.
Đáp án C
Diện tích đáy là:
Thể tích khối lăng trụ đứng là :
Tìm tập xác định D của hàm số
Đáp án C
Điều kiện: TXĐ:
Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương a và b thỏa mãn
Đáp án A
Ta có:
Cho hình trụ có bán kính đáy băng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy là 7cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm. Tính diện tích S của thiết diện được tạo thành.
Đáp án B
Thiết diện tạo thành là 1 hình chữ nhật có 1 chiều bằng 7cm.Chiều còn lại là:
Diện tích thiết diện là:
Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích V của khối chóp có thể tích lớn nhất.
Đáp án C
Gọi chiều cao của hình chóp là , cạnh của hình chóp là
Diện tích đáy của hình chóp là:
Cho lăng trụ đứng tam giác có đáy MNP là tam giác đều cạnh a, đường chéo MP’ tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng Tính theo a thể tích của khối lăng trụ .
Đáp án C
Ta có:
Thể tích khối lăng trụ là:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
Đáp án C
Vì nên
, trong đó I là trung điểm của CD và H là hình chiếu vuông góc của O xuống SI.
Ta có:
Hàm số xác định với mọi giá trị của x khi
m>2
Đáp án B
Hàm số xác định với mọi giá trị của x
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
Đáp án D
Tìm nghiệm của phương trình
Đáp án C
Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến?
Đáp án D
Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm.
Đáp án D
Để được 6 điểm học sinh đó cần trả lời đúng 30 câu.
Khi đó xác suất sẽ bằng
Tìm hệ số góc tiếp tuyến k của đồ thị hàm số tại giao điểm của nó với trục hoành.
Đáp án C
Giao điểm của đồ thị hàm số số với trục hoành là A(-2;0).
Ta có
Tính đạo hàm của hàm số tại điểm .
27
-27
81
-81
Đáp án D
Ta có
Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác cân góc BAC bằng cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.
Đáp án D
Ta có: .
Thể tích khối chóp S.ABCD là:
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
-2
-3
3
1
Đáp án D
Ta có
PT (1) có nghiệm
Cho hàm số . Tìm mệnh đề đúng.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án A
Ta có
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng và , nghịch biến trên khoảng (0;2)
Tìm đạo hàm của hàm số
1
0
2
3
Đáp án B
Ta có
Cho hàm số Tìm phát biểu đúng về đường tiệm cân của đồ thị hàm số.
là tiệm cận đứng
là tiệm cận ngang
là tiệm cận đứng
là tiệm cận đứng
Đáp án A
Tìm nghiệm của phương trình
Đáp án B
Tìm số nghiệm của phương trình
2
1
3
0
Đáp án B
Một hình trụ có bán kính đáy là r. Gọi O, O' là tâm của hai đáy với Mặt cầu (S)tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O'. Phát biểu nào dưới đây sai?
Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ
Diện tích mặt cầu bằng 2/3diện tích toàn hình trụ
Thể tích khối cầu bằng 2/3thể tích khối trụ
Thể tích khối cầu bằng 3/4 thể tích khối trụ
Đáp án D
Bán kính mặt cầu (S)là: Mà .
Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng (0;1)
Đáp án D
Đặt , chỉ có ý D ta có: do đó PT có nghiệm thuộc khoảng (0;1).
Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh 2a.
Đáp án A
Ta có:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1.
m<1
m>0
Đáp án D
Ta có .
Hàm số có 3 điểm cực trị có 3 nghiệm phân biệt, suy ra
Suy ra tọa độ 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là
Suy ra tam giác ABC cân tại A.
Gọi là trung điểm của .
Suy ra
Từ (1), (2)
Tìm số nghiệm thuộc đoạn của phương trình
5
6
3
4
Đáp án D
Suy ra PT có 4 nghiệm thuộc đoạn
Có 3 viên bi đen khác nhau, 4 viên bi đỏ khác nhau, 5 viên bi xanh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các viên bi trên thành một dãy sao cho các viên bi cùng màu ở cạnh nhau?
345600
518400
725760
103680
Đáp án D
Có cách.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với và SA vuông góc với đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Đáp án A
Ta có:
Cho hình nón tròn xoay có chiều cao, bán kính đáy . Mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cách tâm của đáy 12cm Tính diện tích thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng
Đáp án D
Ta có: trong đó d là khoảng cách từ tâm của đáy đến giao tuyến của và đáy.
Khi đó độ dài dây cung đường cao thiết diện
Do đó
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân,; mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.
Đáp án A
Gọi H là trung điểm của AB suy ra
Do vuông cân tại S nên
Tìm đạo hàm của hàm số
Đáp án A
Ta có:
Cho hình lập phương cạnh a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BC) theo a.
Đáp án A
Ta có:
Tìm nghiệm của phương trình
Đáp án B
Ta có:
Vậy
Tìm số tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số
3
0
2
1
Đáp án C
Ta có:
Vậy có 2 tiếp tuyến song song với trục hoành là
Cho hàm số Tìm khẳng định đúng.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1)
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án C
Ta có: . Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)
Cho hàm số Tìm m để hàm số liên tục tại điểm .
3/2
13/2
11/2
-1/2
Đáp án C
Ta có:
Hàm số liên tục tại điểm
Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt.
m>1
m<0
Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm là:
Tìm giá trị thực của tham số m đê hàm số đạt cực đại tại .
Đáp án B
Ta có
Hàm số đạt cực đại tại
Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triên của biêu thức .
Đáp án A
Xét khai triển
Hệ số của số hạng ứng vớiVậy hệ số cần tìm là
Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% /năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó có được gấp đôi số tiền ban đầu?
9
10
7
8
Đáp án A
Ta có mà suy ra năm
Tìm tập nghiệm S của phương trình
Đáp án D
Ta có
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1;2].
11
15
6
10
Đáp án B
Xét hàm số trên đoạn , có
Phương trình
Tính giá trị Vậy
Tính giá trị của biểu thức
1
18
9
Đáp án C
Ta có
Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ.
Đáp án B
Chọn 3 đoàn viên trong 20 đoàn viên có cách
Gọi X là biến cố “chọn được 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ”
TH1: Chọn được 2 nam và 1 nữ => có cách.
TH2: Chọn được 1 nam và 2 nữ => có cách.
TH3: Chọn được 0 nam và 3 nữ => có cách.
Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến có X là
Vậy xác suất cần tính là:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng .
Đáp án D
Đặt , vì .Khi đó, phương trình đã cho trở thành:
Mặt khác
Cho hình hộp Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện và khối hộp đã cho.
1/3
1/6
1/2
1/4
Đáp án A
Gọi V là thể tích của khối hộp . Khi đó
Vậy tỉ số cần tính là





