Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 11)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 11)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c  với a, b là các số thực dương khác 1;c>0 Khẳng định nào sau đây là sai?

logab.logba=1

logac=logbclogba

logac=1logca

logac=logab.logbc

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

∫sinx dx=C−cosx

∫1xdx=lnx+C

∫x3dx=x4+C4

∫2exdx=2ex+C

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = sin x; y= cos x và các đường thẳng x=0, x=π bằng

32

2

22

- 22

Xem đáp án

Đáp án C

Giải phương trình: sinx=cosx⇒x=π4(vì 0≤x≤π)      

S=∫0πsinx−cosxdx=22

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng S các nghiệm của phương trình: 2cos22x+5cos2x−3=0 trong khoảng 0;2π là

S=5π

S=11π6

S=4π

S=7π6

Xem đáp án

Đáp án C

2cos22x+5cos2x−3=0⇔cos2x=12; hoặc cos2x=−3loai,cos2x=12⇔x=±π6+kπ. 

Do x∈0;2π. Vậy tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng 0;2πlà: S=π6+7π6+5π6+11π6=4π

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 5x2−3x+2=3x−2có 1 nghiệm dạng x=logabvới a, b là các số nguyên dương lớn hơn 4 và nhỏ hơn 16. Khi đó a+2b bằng

35

30

40

25

Xem đáp án

Đáp án A

5x2−3x+2=3x−2⇔x−2x−1=x−2log53⇔x=2;x=log515⇒a=5;b=15⇒a+2b=35.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy là cấp số cộng?

a) Dãy số unvới  un=4n                          b) Dãy số vn với vn=2n2+1

c) Dãy số wn với wn=n3−7                   d) Dãy số tn với tn=5−5n

4

2

1

3

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các nghiệm thực của bất phương trình 973x−2x2≥97. 

x∈12;1

x∈12;1

x∈−∞;12∪1;+∞

x∈−∞;12∪1;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

973x−2x2≥97⇔3x−2x2≥1⇔2x2−3x+1≤0⇔12≤x≤1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x−1x−3. Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;2] lần lượt là M và m. Khi đó m+M có giá trị là

4

-14/3

14/3

3/5

Xem đáp án

Đáp án B

y'=−8x−32<0; M=f0=13; m=f2=−5.Vậy M+m=143.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có tính chất f'x≥0  ∀x∈0;3 và f'x=0  ∀x∈1;2. Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số fxđồng biến trên khoảng (0;3)

Hàm sốfxđồng biến trên khoảng (0;1)

Hàm số fxđồng biến trên khoảng (2;3)

Hàm số fx là hàm hằng ( tức là không đổi) trên khoảng (1;2)

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai đường thẳng a và b cắt nhau. Đường thẳng c cắt cả hai đường a và b. Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

(I) a, b, c luôn đồng phẳng

(II) a, b đồng phẳng

(III) a, c đồng phẳng

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau  và SA=SB=SC=a.Gọi M là trung điểm AB. Tính góc giữa 2 đường thẳng SM và BC.

30°

60°

90°

120°

Xem đáp án

Đáp án B

cosSM;BC=cosSM→;BC→=SM→.BC→SM.BC, ta có  SM=a22;BC=a2;

SM→.BC→=12SB→+SA→SC→−SB→=−12SB2=−12a2; cosSM;BC^=12⇒SM;BC^=60∘

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chia 8 đồ vật khác nhau cho 3 người sao cho có một người được 2 đồ vật và 2 người còn lại mỗi người được 3 đồ vật là

1680

840

3360

560

Xem đáp án

Đáp án A

Có C31 cách chọn người được 2 đồ vật. Có C82cách chọn đồ vật đưa cho người đó

Có C63 cách đưa đồ vật cho 2 người còn lại mà mỗi người 3 đồ vật.

Vậy có C31C82C63=1680 cách chọn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho a→1;2;1, b→−1;1;2, c→x;3x;x+2. Nếu 3 véc tơ  a→,  b→,  c→ đồng phẳng thì x bằng

-1

1

-2

2

Xem đáp án

Đáp án D

a→,b→,c→đồng phẳng khi a→;b→c→=0⇔x=2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x là số thực tùy ý xét các mệnh đề sau

1)   xn=x.x...x⏟n thua so  n∈ℕ,n≥1                    2)  2x−10=1 

3)  4x+1−2=14x+12                          4) x−113+5−x12=2⇔x−13+5−x=2 

Số mệnh đề đúng:

3

4

1

2

Xem đáp án

Đáp án C

xn=x.x....x⏟n so   n≥1đúng; 2x−10=1sai khi x=12

4x+1−2=14x+12sai khi  x=−14;x−113+5−x12=2⇔x−13+5−x=2 Sai: ví dụ x=1 là nghiệm của phương trình x−13+5−x=2nhưng không là nghiệm của PT x−113+5−x12=2. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD các điểm M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Không thể kết luận được điểm G là trọng tâm tứ diện ABCD trong trường hợp

GA→+GB→+GC→+GD→=0→

4PG→=PA→+PB→+PC→+PD→với P là điểm bất kỳ

GM=GN

GM→+GN→=0→

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=1x. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

y''.y3=2

y''y+2y'2=0

y''y=2y'2

y''y3+2=0

Xem đáp án

Đáp án C

y'=−1x2;y''=2x3. Vậy: y''y=2y'2 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là đồ thị của hàm số nào?

y=−x3+3x2+2

y=x3−3x2+2

y=−x3+3x2−2

y=x3−3x2−2

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho a→,  b→ tạo với nhau 1 góc 120° và a→=3;b→=5.Tìm T=a→−b→. 

5

6

7

4

Xem đáp án

Đáp án C

T2=a→2+b→2−2a→.b→=9+25−2.3.5cos120∘=49⇒T=7

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình:log2x+log2x−6=log27  là

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án C

ĐK x>61⇒x2−6x=7⇔x=−1loai;x=7tm. PT có 1 nghiệm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của hàm số y=tan x+cotx 

x≠kπ,k∈ℤ

x≠π2+kπ,k∈ℤ

x≠kπ2,k∈ℤ

x∈ℝ

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập với nhau khả năng hoạt động tốt trong ngày của 2 máy này tương ứng là 75% và 85%. Xác suất để có đúng một máy hoạt động không tốt trong ngày là

0,525

0,425

0,625

0,325

Xem đáp án

Đáp án D

Xác suất để có đúng một máy hoạt động không tốt là 0,75.1−0,85+1−0,750,85=0,325 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz  cho OA→=3i→+4j →−5k→. Tọa độ điểm A là

A(3;4;-5)

A(3;4;5)

A( -3;-4;5)

A(-3;4;5)

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K chứa a, hàm số f(x) liên tục tại x=anếu

f(x) có giới hạn hữu hạn khi x→a

limx→a+fx=limx→a−fx=a

limx→a+fx=limx→a−fx=+∞

limx→afx=fa

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tổng các hệ số trong khai triển 3x−1n=a0+a1x+a2x2+...anxnlà 211.Tìm a6.

a6=−336798

a6=336798

a6=−112266

a6=112266

Xem đáp án

Đáp án A

Cho x=1 vào 2 vế 3x−1n=a0+a1x+a2x2+...anxn ta được 2n=a1+a2+a3+...+an 

Vậy n=11⇒a6=C11536−15=−336798

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−3x−4x2−16. 

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án A

y=x+1x−4x−4x+4⇒limx→4fx=58;limx→4+fx=−∞;limx→4−fx=+∞ đồ thị có 1 tiệm cận đứng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt  ∫12I=2mx+1dx(m là tham số thực). Tìm m để I=4

-1

-2

1

2

Xem đáp án

Đáp án C

∫122mx+1=mx2+x12=4⇔m=1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đúng 1 cực trị?

y=−13x3+x2−x

y=x−1x+2

y=x43

y=x−4lnx

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 50m. Lượng nước trong hồ cao 1,5m. Thể tích nước trong hồ là

1875 m3

2500 m3

1250 m3

3750 m3

Xem đáp án

Đáp án D

V=1,5.50.50=3750m3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón (N) có bán kính đáy bằng 6 và diện tích xung quanh bằng   60πTính thể tích V của khối nón (N).

V=288π

V=96π

V=4326π

V=1446π

Xem đáp án

Đáp án B

 Sxq=πlr=60π⇒l=10,h=l2−r2=8.     Vnon=13πr2h=96π.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ v→=2;−1 và điểm M−3;2. Tìm tọa độ ảnh M' của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ .

M'5;3

M'1;−1

M'−1;1

M'1;1

Xem đáp án

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x liên tục trên [0;2] và f2=3;∫02fxdx=3. Tính ∫02x.f'xdx 

0

-3

3

6

Xem đáp án

Đáp án C

∫02xf'xdx=∫02xdfx=xfx02−∫02fxdx=2f2−3=6−3=3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho A1;2;0,B3;−1;1 và C1;1;1. Tính diện tích S của tam giác ABC.

S=1

S=3

S=12

S=2

Xem đáp án

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x trên khoảng −∞;+∞. Đồ thị của hàm số y=fx như hình vẽ.

Đồ thị của hàm số y=fx2 có bao nhiêu điểm cực đại, điểm cực tiểu?

1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu

2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại

Xem đáp án

Đáp án B

y=f2x⇒y'=2fxf'x    y'=0⇔fx=0f'x=0 

fx=0⇔x=0;x=1;x=3;    f'x=0⇔x=x1, x=1; x=x2 trong đó 0<x1<1<x2<3 

Dấu của f(x)và f'(x)

Từ bảng xét dấu y’ ta có hàm số đạt cực tiểu tại x=0;x=1;x=3, đạt cực đại tại x=x1và x=x2. Hàm số có 2 điểm cực đại và 3 điểm cực tiểu.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d   (a,b,c∈ℝ,a≠0)có đồ thị (C). Biết đồ thị (C)đi qua A(1;4) và đồ thị hàm số y'=fx cho bởi hình vẽ.

Giá trị f3−2f1 

30

27

25

26

Xem đáp án

Đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho A1;−1;2, B−2;0;3, C0;1;−2.  Ma;b;c là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức S=MA→.MB→+2MB→.MC→+3MC→.MA→ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó T=12a+12b+c có giá trị là

-1

3

-3

1

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I là điểm sao cho 4IA→+3IB→+5IC→=0→⇒I−16;112;13 

MA→.MB→+2MB→.MC→+3MC→.MA→=IA→−IM→IB→−IM→+2IB→−IM→IC→−IM→+3IC→−IM→IA→−IM→=IA→.IB→+2IB→.IC→+3IC→.IA→−IM→4IA→+3IB→+5IC→+6IM2

Do IA→.IB→+2IB→.IC→+3IC→.IA→ là hằng số và IM→4IA→+3IB→+5IC→=0 Nên Smin   khi   IMmin⇔Mlà hình chiếu của I lên mặt phẳng O xy⇒M−16;112;0⇒T=−2+1=−1 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  liên tuc trên R và thỏa mãn  f(0)<0<f(-1) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=fx, y=0,x=−1 và x=1. Xét các mênh đề sau

1.  S=∫−10fxdx+∫01fxdx            2.  S=∫−11fxdx           3.  S=∫−11fxdx            4.  S=∫−11fxdx 

Số mệnh đề đúng là

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Do f0<0<f−1 nên phương trình fx=0 có ít nhất 1 nghiệm x∈−1;0

Đáp án đúng là S=∫−11fxdx 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi k1;k2;k3 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị các hàm số y=fx;  y=x;  y=fxgx tại x=2 và thỏa mãn k1=k2=2k3≠0 khi đó

f2≤12

f2>12

f2<12

f2≥12

Xem đáp án

Đáp án A

y=fxgx⇒y'=f'xgx−fx.g'xg2x;k3=k1g2−k2f2g22⇒1=2g2−2f2g22 

⇒PT: t2−2t+2f2=0 có nghiệm t=g2         

⇔Δ'≥0⇔1−2f2≥0⇔f2≤12

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuống tại A và D có AB=2AD=2CD.Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuống góc với đáy. Gọi I là trung điểm AD. Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBD) bằng 1cm Tính diện tích hình thang ABCD.

S=20027 cm2

S=103 cm2

S=53 cm2

S=192 cm2

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt AD=xx>0. Gọi J là trung điểm BD ta có IS⊥ID; I S⊥IJ;ID⊥I J.

Tứ diện SIJD vuông tại I. Gọi h là khoảng cách từ I đến mặt phẳng SBDta có.

1=1h2=1SI2+1ID2+1I J2=1x322+1x22+1x22+1x⇒h=5719x. 

Từ giả thiết  ⇒x=573cm

VậySABCD=12AB+DC.AD=192

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có  AB = 5 các cạnh còn lại bằng 3, khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và CD bằng

22

33

23

32

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD ΔANB cân tại N nên MN⊥ABΔADB=ΔACB  c.c.c. Nên MD=MC⇒ΔMDCcân tại M ⇒MN⊥CD  2 

Từ (1), (2) ta có MN là đoạn vuông góc chung của AB và DC.

Vậy khoảng cách giữa AB và CD bằng MN. MN=AN2−AM2=3322−522=22 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tiết kiệm năng lượng mốt cống ty điên lực đề xuất bán điên sinh hoạt; cho dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số thứ 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,... Bậc 1 có giá là 800 đống/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n +1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Gia đình ông A sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu tiền ?( đơn vị đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

x≈433868,89

x≈402903,08

x≈402832,28

x≈415481,84

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi u1là số tiền phải trả cho 10 số điện đầu tiên. u1=10.800=8000(đồng)

u2 là số tiền phải trả cho các số điện từ 11 đến 20: u2=u11+0,025

u3 là số tiền phải trả cho các số điện từ 331 đến 340: u34=u11+0.02533

Số tiền phải trả cho 340 số điện đầu tiên là: S1=u1=1−1+0,025341−1+0,025=420903,08 

Số tiền phải trả cho các số điện từ 341 đến 347 là: S2=7.8001+0,02534=12965,80 

Vậy tháng 1 gia đình ông A phải trả số tiền là: S=S1+S2=433868,89đồng.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

n là số t nhiên thỏa mãn phương trình 3x−3−x=2cosnxcó 2018 nghiệm. Tìm số nghiệm của phương trình: 9x+9−x=4+2cos2nx

4036

4035

2019

2018

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 9x+9−x−2=21+cos2nx⇔3x−3−x2=4cos2nx⇔3x−3−x=2cosnx     a3x−3−x=−2cosnx  b 

Nhận xét x1 là nghiệm của PTa⇒−x1 là nghiệm  PT(b)

Giả sử 2PT a;bcó chung nghiệm x0 khi đó 3x0−3−x0=2cosnx03−x0−3x0=2cosnx0

⇔3x0−3−x0=2cosnx03−x0−3x0=−2cosnx0⇒3x0=3−x0⇒x0=0thay vào PT a 30−30=−2cos0⇒0=1 vô lý

 PT (a); (b) không có nghiệm chung. PT có 2.2018=4036nghiệm.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S. Có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Tính thể tích V của khối chóp S.ABI.

V=a31112

V=a31124

V=a3118

V=a3116

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi O là hình chiếu của S lên ABC;SO=SB2−BO2=4a2−a23=a333

V=13SΔABI.SO=13.a238.a333=a31124 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’có cạnh đáy bằng a2và mỗi mặt bên có diện tích bằng 4a2. Thể tích khối lăng trụ đó là

a362

a36

2a36

2a363

Xem đáp án

Đáp án B

h=4a2a2=22a;    V=22a.a232=a36

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABC.DA’B’C’D’có thể tích bằng 1 và G là trọng tâm ΔBCD'. Thể tích V của khối chóp G.ABC'là

1/3

1/6

1/12

1/18

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi I là trung điểm BC, dG;ABC'=23dI;ABC'=23.12dC;ABC'=13dC;ABC'

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDđáy là hình chữ nhật. Biết SA=AB=a,AD=2a,  SA⊥ABCD. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

2a3913

a32

3a34

a62

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi I là trung điểm của SC do ΔSAC vuông tại A,ΔSCD vuông tại D,  ΔSBCvuông tại B nên ta có: IS=IA=IB=IC=ID⇒Ilà tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.R=12SC=12SA2+AC2=a62

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 4. Quay lục giác đều đó quanh đường thẳng AD. Tính thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra.

V=128π

V=32π

V=16π

V=64π

Xem đáp án

Đáp án D

Khi quay  lục giác đều đã cho quanh AD ta được 2 hình nón và 1 hình trụ

Hình trục có chiều cao h=BC=4.

Bán kính đáy r=BH=432=23.

Hình nón có chiều cao h'=AH=2,bán kính đáy r=BH=23;V=πr2h+23πr2h'=64π

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số

1)  y=x4−2x2−3 2) y=x2−2x−33) y=−x4+2x2−3             4)  y=x2−1−4 

Số hàm số có bảng biến thiên trên là

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án: Hàm số y=x2−2x−3không có đạo hàm tại x=0

Hàm số y=x2−1−4không có đạo hàm tại x=±1.Hàm số y=−x4+2x2−3 có limx→±∞=−∞

Nên bảng biến thiên trên không là bảng biến thiên của 3 hàm số trên.y=x4−2x2−3

Kiểm tra ta có đó là bảng biến thiên của hàm số: y=x4−2x2−3 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C với CA=CB=a. Trên đường chéo CA' lấy hai điểm M, N. Trên đường chéo AB' lấy được hai điểm P, Q sao cho MPNQ tạo thành một tứ diện đều. Tính thể tích khối lăng trụ

2a3

a36

a3

a32

Xem đáp án

Đáp án D

Vì MPNQ là tứ diện đều nên MN⊥PQ⇒CA'→⊥AB'→⇒CA'→.AB'→=0

⇔CA→+A A'→AB→+BB'→=0⇔CA→+CC'→CB→−CA→+CC'→=0⇔CC'2−CA2=0⇒CC'=CA=a.V=CC'.SABC=a32

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫121+x2x4dx=1caa−bb+cb    a;b;c∈ℕ1≤a,b,c≤9. Tính giá trị biểu thức S=C2a+cb−a. 

165

715

5456

35

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=1+1x2ta được ∫121+x2x4dx=∫121x31+1x2dx=12∫542tdt=1322−585

a=2;b=5;c=3⇒S=C73=35.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=fx liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ 

Gọi m là số nghiệm thực của phương trình ffx=1 khẳng định nào sau đây là đúng?

6

7

5

9

Xem đáp án

Đáp án B

Từ đồ thị ta có PT ffx=1⇔fx=t1hoặc fx=t2hoặc fx=t3

Với −1<t1<0<t2<2<t3. 

Đường thẳng y=t2với −1<t2<2cắt (C)tại 3 điểm phân biệt nên PT  fx=t1 có 3 nghiệm phân biệt .

Đường thẳng y=t2với −1<t2<2 cắt (C) tại (C)tại 3 điểm phân biệt nên PT  fx=t2 có 3 nghiệm phân biệt, đường thẳng y=t3;t3>2cắt (C)tại 1điểm nên PT  fx=t3có 1 nghiệm.

Các nghiệm này không trùng nhau. Vậy phương trình ffx=1 có 7 nghiệm.