Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 11)
50 câu hỏi
Cho a, b, c với a, b là các số thực dương khác 1;c>0 Khẳng định nào sau đây là sai?
Đáp án C
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
Đáp án B
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = sin x; y= cos x và các đường thẳng bằng
-
Đáp án C
Giải phương trình: (vì )
Tổng S các nghiệm của phương trình: trong khoảng là
Đáp án C
hoặc
Do . Vậy tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng là:
Phương trình có 1 nghiệm dạng với a, b là các số nguyên dương lớn hơn 4 và nhỏ hơn 16. Khi đó bằng
35
30
40
25
Đáp án A
Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy là cấp số cộng?
a) Dãy số với b) Dãy số với
c) Dãy số với d) Dãy số với
4
2
1
3
ĐÁP ÁN D
Tìm tập hợp tất cả các nghiệm thực của bất phương trình
Đáp án A
Cho hàm số Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;2] lần lượt là M và m. Khi đó có giá trị là
4
-14/3
14/3
3/5
Đáp án B
Vậy .
Cho hàm số f(x) có tính chất và . Khẳng định nào sau đây là sai?
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3)
Hàm sốđồng biến trên khoảng (0;1)
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;3)
Hàm số là hàm hằng ( tức là không đổi) trên khoảng (1;2)
Đáp án A
Trong không gian cho hai đường thẳng a và b cắt nhau. Đường thẳng c cắt cả hai đường a và b. Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
(I) a, b, c luôn đồng phẳng
(II) a, b đồng phẳng
(III) a, c đồng phẳng
0
1
2
3
Đáp án B
Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và Gọi M là trung điểm AB. Tính góc giữa 2 đường thẳng SM và BC.
Đáp án B
ta có
Số cách chia 8 đồ vật khác nhau cho 3 người sao cho có một người được 2 đồ vật và 2 người còn lại mỗi người được 3 đồ vật là
1680
840
3360
560
Đáp án A
Có cách chọn người được 2 đồ vật. Có cách chọn đồ vật đưa cho người đó
Có cách đưa đồ vật cho 2 người còn lại mà mỗi người 3 đồ vật.
Vậy có cách chọn.
Trong không gian Oxyz cho Nếu 3 véc tơ đồng phẳng thì x bằng
-1
1
-2
2
Đáp án D
đồng phẳng khi
Với x là số thực tùy ý xét các mệnh đề sau
Số mệnh đề đúng:
3
4
1
2
Đáp án C
đúng; sai khi
sai khi Sai: ví dụ là nghiệm của phương trình nhưng không là nghiệm của PT
Cho tứ diện ABCD các điểm M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Không thể kết luận được điểm G là trọng tâm tứ diện ABCD trong trường hợp
với P là điểm bất kỳ
Đáp án C
Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án C
Vậy:
Đây là đồ thị của hàm số nào?
Đáp án B
Trong không gian Oxyz cho tạo với nhau 1 góc và Tìm
5
6
7
4
Đáp án C
Số nghiệm của phương trình: là
0
3
1
2
Đáp án C
ĐK PT có 1 nghiệm.
Tìm điều kiện xác định của hàm số
Đáp án C
Trong phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập với nhau khả năng hoạt động tốt trong ngày của 2 máy này tương ứng là Xác suất để có đúng một máy hoạt động không tốt trong ngày là
0,525
0,425
0,625
0,325
Đáp án D
Xác suất để có đúng một máy hoạt động không tốt là
Trong không gian Oxyz cho Tọa độ điểm A là
A(3;4;-5)
A(3;4;5)
A( -3;-4;5)
A(-3;4;5)
Đáp án A
Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K chứa a, hàm số f(x) liên tục tại nếu
f(x) có giới hạn hữu hạn khi
Đáp án D
Biết tổng các hệ số trong khai triển là Tìm .
Đáp án A
Cho vào 2 vế ta được
Vậy
Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
2
0
3
Đáp án A
đồ thị có 1 tiệm cận đứng.
Đặt (m là tham số thực). Tìm m để I=4
-1
-2
1
2
Đáp án C
Hàm số nào sau đây có đúng 1 cực trị?
Đáp án D
Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 50m. Lượng nước trong hồ cao 1,5m. Thể tích nước trong hồ là
Đáp án D
Cho hình nón (N) có bán kính đáy bằng 6 và diện tích xung quanh bằng Tính thể tích V của khối nón (N).
Đáp án B
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ và điểm Tìm tọa độ ảnh M' của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ .
Đáp án C
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên [0;2] và Tính
0
-3
3
6
Đáp án C
Trong không gian Oxyz cho Tính diện tích S của tam giác ABC.
Đáp án B
Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng Đồ thị của hàm số như hình vẽ.
Đồ thị của hàm số có bao nhiêu điểm cực đại, điểm cực tiểu?
1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu
2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu
2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu
2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại
Đáp án B
trong đó
Dấu của f(x)và f'(x)
Từ bảng xét dấu y’ ta có hàm số đạt cực tiểu tại , đạt cực đại tại và . Hàm số có 2 điểm cực đại và 3 điểm cực tiểu.
Cho hàm số có đồ thị (C). Biết đồ thị (C)đi qua A(1;4) và đồ thị hàm số cho bởi hình vẽ.
Giá trị là
30
27
25
26
Đáp án D
Trong không gian Oxyz cho là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó có giá trị là
-1
3
-3
1
Đáp án A
Gọi I là điểm sao cho
Do là hằng số và Nên là hình chiếu của I lên mặt phẳng
Cho hàm số y=f(x) liên tuc trên R và thỏa mãn f(0)<0<f(-1) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường Xét các mênh đề sau
Số mệnh đề đúng là
2
1
3
4
Đáp án B
Do nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm
Đáp án đúng là
Gọi k1;k2;k3 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị các hàm số tại và thỏa mãn khi đó
Đáp án A
có nghiệm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuống tại A và D có Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuống góc với đáy. Gọi I là trung điểm AD. Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBD) bằng 1cm Tính diện tích hình thang ABCD.
Đáp án D
Đặt . Gọi J là trung điểm BD ta có .
Tứ diện SIJD vuông tại I. Gọi h là khoảng cách từ I đến mặt phẳng ta có.
Từ giả thiết
Vậy
Cho tứ diện ABCD có AB = 5 các cạnh còn lại bằng 3, khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và CD bằng
Đáp án A
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD cân tại N nên . Nên cân tại M
Từ (1), (2) ta có MN là đoạn vuông góc chung của AB và DC.
Vậy khoảng cách giữa AB và CD bằng MN.
Để tiết kiệm năng lượng mốt cống ty điên lực đề xuất bán điên sinh hoạt; cho dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số thứ 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,... Bậc 1 có giá là 800 đống/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n +1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Gia đình ông A sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu tiền ?( đơn vị đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án A
Gọi u1là số tiền phải trả cho 10 số điện đầu tiên. (đồng)
u2 là số tiền phải trả cho các số điện từ 11 đến 20:
u3 là số tiền phải trả cho các số điện từ 331 đến 340:
Số tiền phải trả cho 340 số điện đầu tiên là:
Số tiền phải trả cho các số điện từ 341 đến 347 là:
Vậy tháng 1 gia đình ông A phải trả số tiền là: đồng.
n là số tự nhiên thỏa mãn phương trình có 2018 nghiệm. Tìm số nghiệm của phương trình:
4036
4035
2019
2018
Đáp án A
Ta có
Nhận xét x1 là nghiệm của là nghiệm PT(b)
Giả sử 2PT có chung nghiệm x0 khi đó
thay vào PT vô lý
PT (a); (b) không có nghiệm chung. PT có nghiệm.
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S. Có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Tính thể tích V của khối chóp S.ABI.
Đáp án B
Gọi O là hình chiếu của S lên
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng và mỗi mặt bên có diện tích bằng Thể tích khối lăng trụ đó là
Đáp án B
Cho hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 1 và G là trọng tâm Thể tích V của khối chóp là
1/3
1/6
1/12
1/18
Đáp án D
Gọi I là trung điểm BC,
Cho hình chóp S.ABCDđáy là hình chữ nhật. Biết . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Đáp án D
Gọi I là trung điểm của SC do vuông tại A, vuông tại D, vuông tại B nên ta có: là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 4. Quay lục giác đều đó quanh đường thẳng AD. Tính thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra.
Đáp án D
Khi quay lục giác đều đã cho quanh AD ta được 2 hình nón và 1 hình trụ
Hình trục có chiều cao
Bán kính đáy
Hình nón có chiều cao bán kính đáy
Cho các hàm số
Số hàm số có bảng biến thiên trên là
4
2
1
3
Đáp án C
Đáp án: Hàm số không có đạo hàm tại
Hàm số không có đạo hàm tại Hàm số có
Nên bảng biến thiên trên không là bảng biến thiên của 3 hàm số trên.
Kiểm tra ta có đó là bảng biến thiên của hàm số:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C với . Trên đường chéo CA' lấy hai điểm M, N. Trên đường chéo AB' lấy được hai điểm P, Q sao cho MPNQ tạo thành một tứ diện đều. Tính thể tích khối lăng trụ
Đáp án D
Vì MPNQ là tứ diện đều nên
Giả sử Tính giá trị biểu thức
165
715
5456
35
Đáp án D
Đặt ta được
Cho hàm số liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ
Gọi m là số nghiệm thực của phương trình khẳng định nào sau đây là đúng?
6
7
5
9
Đáp án B
Từ đồ thị ta có PT hoặc hoặc
Với
Đường thẳng với cắt (C)tại 3 điểm phân biệt nên có 3 nghiệm phân biệt .
Đường thẳng với cắt (C) tại (C)tại 3 điểm phân biệt nên có 3 nghiệm phân biệt, đường thẳng cắt (C)tại 1điểm nên có 1 nghiệm.
Các nghiệm này không trùng nhau. Vậy phương trình có 7 nghiệm.





