Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 1)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT58 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x1x+2C . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của (C) với trục Ox là

y=13x13

y=13x13

y=13x13

y=13x13

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm là x1x+2=0x=1COx=A1;0

Ta có y=y'3x+22y'1=13phương trình tiếp tuyến với (C)tại A là:

y=y'1x1+0=13x1=13x13

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (C) là đồ thị hàm số y=x33x+3. Khẳng định nào sau đây là sai?

Đồ thị (C)nhận điểm I0;3làm tâm đối xứng.

Đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng y=5

Đồ thị (C)cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt

Đồ thị (C) cắt trục Oy tại một điểm

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình x33x+3=0 có 3 nghiệm phân biệt

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  log25=a,log35=b Khi đó  log65 tính theo a và b là:

a2+b2

1a+b

aba+b

a+b

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: log65=1log56=1log52+log53=11a+1b=aba+b

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật  ABCDA'B'C'D'. Gọi M là trung điểm của BB'. Mặt phẳng  MDC'chia khối hộp chữ nhật thành hai khối đa diện, một khối chứa đỉnh C và một khối chứa đỉnh A'. Gọi  V1,V2lần lượt là thể tích hai khối đa diện chứa C và A'. Tính V1V2.

V1V2=724

V1V2=717

V1V2=712

V1V2=1724

Xem đáp án

Chuẩn hóa hình hộp đã cho là hình lập phương cạnh a.

Dựng MK//AB'//C'D

Khi đó thiết diện là tứ giác

Ta có: V1=13hS1+S1S2+S2

Trong đó h=HB=a'S1=SBMK=a28;S2=SC'DC=a22

Do đó V1=724a3⇒V2=a3−V1=1724a3

Vậy V1V2=717

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:

y=−x42+2x2−2

y=−x44+2x2−2

y=−x3+5x−2

y=−x3+3x2−2

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số đi qua điểm  nhận trục tung làm trục đối xứng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chị Hoa mua nhà trị giá 300 000 000 đồng bằng tiền vay ngân hàng theo phương thức trả góp với lãi suất 0,5% / tháng. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất chị Hoa trả 5500000 đồng /tháng thì sau bao lâu chị Hoa trả hết số tiền trên

64 tháng

63 tháng

62 tháng

65 tháng

Xem đáp án

Đáp án A

Công thức trả góp a=A.r.1+rn1+rn−1

Để trả hết nợ thì a1+rn−1r1+rn=A>300

Trong đó A=300000000 đồng,r=0,5%,a=5500000 đồng

Suy ra n=64tháng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x4y2 trong khai triển Niu tơn của biểu thức x+y6 là:

20

15

25

30

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có x+y6=∑k=06C6kxky6−k⇒ hệ số của x4y2 là C64=15

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x2−1−2

−1;1

ℝ\−1;1

−∞;−1∪1;+∞

−∞;−1∪1;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện x2−1≠0⇔x≠±1⇒ TXĐ D=ℝ\−1;1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh  a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABC là:

a36

a33

a38

2a3

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là trung điểm của AB⇒SI⊥ABC

Ta có SI=a2−a22=a32;SABC=12a2sin60°=a234

Thể tích của khối chóp  S.ABClà:

V=13SI.SABC=13.a32.a234=a38

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số  y=mx4+m+3x2+2m−1chỉ có cực đại mà không có cực tiểu khi m:

m≤−3

m>3

−3<m<0

m≤−3 hoặc m>0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

y'=4mx3+2m+3x=2x2mx2+m+3=0⇔x=02mx2+m+3=0

y''=12mx2+2m+3⇒y''0=2m+3

Để hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu thì  y''0<0 và phương trình 2mx2+m+3=0 có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm ⇔m≤−3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m phương trình 4x+1−2x+2+m=0 có nghiệm?

m≤1

m>1

m< 1

m≥1

Xem đáp án

Đáp án A

PT ⇔2x+12−22x+1+m=0→t=2x+1t2−2t+m=01

Dễ thấy t1+t2=2⇒1 có nghiệm thì sẽ có ít nhất 1 nghiệm dương

Suy ra PT ban đầu có nghiệm ⇔1 có nghiệm ⇒Δ'1≥0⇔1−m≥0⇔m≤1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'có góc giữa hai mặt phẳng A'BC và  (ABC) bằng 60° ; cạnh AB=a. Thể tích khối đa diện  ABC.C'B'bằng:

3a34

a338

3a34

3a3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I là trung điểm của BC. Ta có:

AI=a32⇒A'A=AItan60°=3a2

SBCC'B'=3a2a=3a22

Thể tích của khối chóp  ABCC'B'là:

V=13AI.SBCC'B'=13.a32.3a24=a334

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2−9x+1 trên đoạn −4;4 Tổng  M+m bằng

12

98

17

73

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2+6x−9⇒y'=0⇔x=1x=−3

Suy ra: 

y=−4=21,y−3=28,y1=−4,y4=77⇒M=77m=−4⇒M+m=73

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD  là hình thoi cạnh a. Góc BAD⏜ có số đo bằng  60°. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm tam giác ABC .Góc giữa (ABCD) và (SAB)  bằng  60°. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) .

3a1714

3a714

3a174

374

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là trọng tâm ΔABC

Dựng HK⊥AB,HE⊥CD,HF⊥SE

Ta có AB⊥SHK⇒SKH⏜=60°

Do đó SH=HKtan60°

Mặc khác HK=HBsin60° ( Do ΔABC là tam giác đều nên ABD⏜=60° ) suy ra HK=a3sin60°=a36⇒SH=a2

Lại có HE=HDtan60°=a33⇒HF=a7=dH;SCD

Do đó BDHD=32⇒dB=32dH=3a1714

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=esin2x trên tập xác định là

esin2xsinxcosx

ecos2x

esin2xsin2x

esin2xsinx

Xem đáp án

Đáp án C

y=esin2x⇒y'=esin2x.sin2x'=esin2x.2sinxcosx=esin2x.sin2x

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng  y=x+1 và đường cong  y=2x+4x−1 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

x = -1

x=1

x= - 2

x= 2

Xem đáp án

Đáp án B

PT hoành độ giao điểm là

x+1=2x+4x−1⇔x≠1x2−2x−5=0xM+xN=2⇒x1=xM+xN2=1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y= m cắt đồ thị hàm số y=x3−3x+2 tại ba điểm phân biệt khi

0≤m<4

m≥4

0<m<4

0<m≤4

Xem đáp án

Đáp án C

 

Ta có đồ thị hàm số y=x3−3x+2 như hình bên 

Đường thẳng y= m cắt đồ thị hàm số y=x3−3x+2 tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi 0<m<4

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 4a

64πa2

16πa

16πa2

8πa2

Xem đáp án

Đáp án C

Bán kính mặt cầu là R=4a:2=2a

Diện tích mặt cầu là S=4πR2=4π2a2=16πa2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loại khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có số cạnh gấp đôi số đỉnh

Khối hai mươi mặt đều

Khối lập phương

Khối mười hai mặt đều

Khối bát diện đều

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x−m2−mx+1 trên đoạn  0;1bằng  -2  khi

m= -2

m=1

m=−2m=−1

m=−2m=1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=m2+m+1x+12>0,∀x∈D=ℝ\−1

Suy ra f(x)  đồng biến trên đoạn 0;1⇒min0;1fx=f0=−m2−m=−2⇔m=−2m=1

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi Sblà tổng diện tích của ba quả bóng bàn, Sblà diện tích xung quanh của hình trụ. Tính tỉ số SbSt

1,2

1

1,5

2

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi R là bán kính của 1 quả bóng

Ta có Sb=3.4.πR2=12πR2;St=2.πR6R=12πR2⇒SbSt=12πR212πR2=1

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 người ngồi vào 10 ghế hàng ngang?

3028800

3628880

3628008

3628800

Xem đáp án

Đáp án D

Có 10!=3628800cách

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm là  f'x. Đồ thị của hàm số  y=f'x được cho như hình vẽ bên. Biết rằng f0+f3=f2+f5. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x)  trên đoạn 0;5 lần lượt là

f0,f5

f(2); f(0)

f(1); f(5)

f(2); f(5)

Xem đáp án

Đáp án D

Từ đồ thị y=f'x trên đoạn 0;5 , ta có bảng biến thiên của hàm số y=fx như hình vẽ bên

Suy ra min0;5fx=f2. Từ giả thiết, ta có

f0+f3=f2+f5⇔f5−f3=f0−f2

Hàm số f(x)  đồng biến trên 2;5

⇒f3>f2⇒f5−f2>f5−f3

=f0−f2⇔f5>f0

Suy ra

max0;5fx=f0,f5=f5

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−4.

1

0

3

- 2

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định D=ℝ\±2

Ta có limx→+∞y=limx→−∞y=1⇒ đồ thị hàm số có TCN y=1

Măc khác y=x−1x−2x−2x+2=x−1x+2,x+2=0⇔x=−2,limx→−2y=∞⇒ đồ thị hàm số có TCĐ  x=−2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−6x2+mx+1 đồng biến trên 0;+∞ khi giá trị của m là

m≥12

m≤12

m≥0

m≤0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3x2−12x+m

Hàm số đồng biến trên y=f'x

Ta có f'x=−6x+12⇒f'x=0⇔x=2. Ta có bảng biến thiên hàm số f(x) như trên

Từ bảng biến thiên, suy ra fx0;+∞≤12⇒m≥fx0;+∞⇔m≥12

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x−3x−6=0 có nghiệm là

m=−2

m=−1

m=1

m=3

Xem đáp án

Đáp án C

PT ⇔3x2−3x−6=0⇔3x=33x=−2⇒3x=3⇔x=1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2−7x+5. Kết luận nào sau đây đúng?

Hàm số không có cực trị.

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=2

Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía của trục tung.

Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=3x2−6x−7⇒ PT y'=0có 2 nghiệm phân biệt trái dấu.

Suy ra đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt một khối trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được một hình vuông có diện tích bằng 9 . Khẳng định nào sau đây là sai ?

Khối trụ T có thể tích V=9π4

Khối trụ T có diện tích toàn phần Stp=27π2

Khối trụ T có diện tích xung quanh Sxq=9π

Khối trụ T có độ dài đường sinh là l=3

Xem đáp án

Đáp án A

Vì 9= 3.3  nên hình vuông có cạch bằng độ dài đường sinh và đường kính đáy của hình trụ 3⇒là bán kính  R=32⇒V⇒πR2l=π322.3=27π4⇒A sai 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Hàm số y=axvới 0<a<1 luôn đồng biến trên −∞;+∞

Đồ thị hàm số y=axvà y=1ax0<a≠1đối xứng nhau qua trục tung

Hàm số y=axvới a>1luôn nghịch biến trên −∞;+∞

Đồ thị hàm số y=axluôn đi qua điểm (a;1)

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số  y=ax=fx và y=1ax=a−x=f−x0<a≠1 đối xứng nhau qua trục tung

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là sai?


f(x) nghịch biến trên khoảng −∞;−1

f(x) đồng biến trên khoảng (0;6)

f(x) nghịch biến trên khoảng 3;+∞

f (x) đồng biến trên khoảng (-1;3)

Xem đáp án

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thả một lá bèo vào một hồ nước. Kinh nghiệm cho thấy sau 9 giờ bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín 1/3 mặt hồ :

3

1093

9−log3

9log3

Xem đáp án

Đáp án C

Lượng bèo ban đầu là x

Số lượng bèo phủ kín mặt hồ là B=x.109

Sau t (giờ) thì số lá bèo phủ kín mặt 1/3  hồ ta có:

x.10t=13x.109⇒10t=1093⇔t=9−log3

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2x=−x+6 có nghiệm là:

4

2;5

3

Xem đáp án

Đáp án A

ĐK: x>0. Ta có: PT⇔fx=log2x+x−6=0

Dễ thấy f'x=1xln2+1>0∀x>0 do đó hàm số đồng biến trên 0;+∞

Lại có f4=0 do đó PT có nghiệm duy nhất x=4

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số y=m+1x+2m+2x+m nghịch biến trong khoảng −1;+∞.

 

m<1

m>2

m>2m<1

1≤m<2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=mm+1−2m−2x+m2

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng −1;+∞ khi m2+m−2m−2<0−m∉−1;+∞

⇔m2−m−2<0−m≤−1⇔1≤m<2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình: cos2x−tan2x=cos2x−cos3x−1cos2x là:

x=±π3+k2π

x=π2+k2π;x=±π3+k2π

x=−π+k2π;x=±π3+k2π

x=k2π;x=±π3+k2π

Xem đáp án

Đáp án C

ĐK:cosx≠0

Khi đó: PT⇔cos2x−tan2x=1−cosx−1cos2x⇔cos2x=−cosx (Do tan2x+1=1cos2x)

⇔2cos2x+cosx−1=0⇔cosx=−1cosx=12⇔x=−π+k2πx=±π3+k2π

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức a5.a43 (với a>0)

a74

a14

a47

a17

Xem đáp án

Đáp án A

a5.a43=a5.a143=a2143=a74

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2−2x  khi x≥02x         khi−1≤x<0−3x−5  khi x<−1

Không có cực trị

Có một điểm cực trị.

Có hai điểm cực trị

Có ba điểm cực trị.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y=x2−2x  khi x≥02x         khi−1≤x<0−3x−5  khi x<−1⇒y'=2x−2  khi x>02          khi−1<x<0−3        khi x<−1

Dễ thấy y' đổi dấu khi qia các điểm x=1;x=0;x=−1

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều có 15 đỉnh. Gọi M là tập tất cả các tam giác có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác đã cho. Chọn ngẫu nhiên một tam giác thuộc tập M, tính xác suất để tam giác được chọn là một tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều.

73/91

18/91

8/91

91/18

Xem đáp án

Đáp án B

Số phần tử của tập hợp M là: C153

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của đa giác đều, Xét một đỉnh A bất kỳ của đa giác: Có 7 cặp đỉnh của đa giác đối xứng với nhau qua đường thẳng OA, hay có 7 tam giác cân tại đỉnh A. Như vậy, với mỗi một đỉnh của đa giác có 7 tam giác nhận nó làm đỉnh tam giác cân.

Số tam giác đều có 3 đỉnh là các đỉnh của đa giác là 153=5tam giác.

Tuy nhiên, trong các tam giác cân đã xác định ở trên có cả tam giác đều, do mọi tam giác đều thì đều cân tại 3 đỉnh nên tam giác đều được đếm 3 lần.

Suy ra, số tam giác cân nhưng không phải tam giác đều có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là: 7.15−3.5=90

Do đó xác suất cần tìm là P=90C153=1891

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số y=x1−mx2có hai tiệm cận ngang.

m=0

m=1

m>1

m< 0

Xem đáp án

Đáp án D

Với m>0 hàm số không xác định tại vô cùng nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Với m=0⇒y=x không có tiệm cận ngang.

Với m<0 đồ thị hàm số luôn có 2 tiệm cận ngang là y=±1−m

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu biển đăng kí xe gồm 6 kí tự trong đó 3 kí tự đầu tiên là 3 chữ cái (sử dụng trong 26 chữ cái ), ba kí tự tiếp theo là ba chữ số. Biết rằng mỗi chữ cái và mỗi chữ số đều xuất hiện không quá một lần:

13232000.

12232000

11232000.

10232000.

Xem đáp án

Đáp án C

Số biển số xe là: 26.25.24.10.9.8=11232000 biển

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất có 7 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 6 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 quả cầu. Tính xác suất để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.

9/20

7/20

17/20

7/17

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy mỗi hộp 1 quả cầu có: C121.C101=120 quả cầu

Gọi A là biến cố: 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.

Khi đó: ΩA=C71.C61=42

Do đó xác suất cần tìm là: PA=42120=720

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy R=3 chiều cao h=5

V=45π

V=45

V=15π

V=90π

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích khối trụ cần tính là V=πR2h=π.32.5=45π

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của khối bát diện đều cạnh a

V=8a327

V=a327

V=16a3227

V=2a3227

Xem đáp án

Đáp án D

Khối lập phương có các đỉnh lần lượt là trọng tâm các mặt của khối bát diện đều cạnh a có độ dài cạnh bằng x=23.a22=a23 . Vậy thể tích cần tính là V=x3=2a33=8a327

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biển thiên ở hình dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào ?


 

y=x−2x−1

y=x+2x+1

y=x−1x+1

y=x+1x−1

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

Hàm số đồng biến trên khoảng  −∞;1và 1;+∞

Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x=1y=1

⇒y=x−2x−1 là hàm số cần tìm

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x, y, z  thay đổi và thỏa mãn điều kiện x2+y2+z2=1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=xy+yz+2xz2−8x+y+z2−xy−yz+2 

 

 

minP=−5

minP=5

minP=3

minP=−3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có C121.C101=120

Khi đó C121.C101=120 . Đặt C121.C101=120

Ta luôn cóC121.C101=120

C121.C101=120 Suy raC121.C101=120

Xét hàm số ft=t2−8t+3 trên khoảng −1;+∞,có f't=2t+12t+4t+32>0;∀t>−1

Hàm số f(t) liên tục trên −1;+∞⇒ft đồng biến trên −1;+∞

Do đó, giá trị nhỏ nhất của f(t) là min−1;+∞ft=f−1=−3. Vậy Pmin=−3

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một buổi lễ có 13 cặp vợ chồng tham dự, mỗi ông bắt tay với mọi người trừ vợ mình. Các bà không ai bắt tay với nhau. Hỏi có bao nhiêu các bắt tay ?

78

185

234

312

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi 13 người đàn ông trong 13 cặp vợ chồng lần lượt là A1,A2,...,A13.

Người A1 bắt tay với 12 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 24 cái bắt tay.

Người A2  bắt tay với 11 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 23 cái bắt tay.

Người A3 bắt tay với 10 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 22 cái bắt tay.

… … …

Người A13 bắt tay với 0 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 12 cái bắt tay.

Vậy tổng số cái bắt tay là 24+23+22+...+13+12=234

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<x<y<1Đặt  m=1y−xlny1−y−lnx1−x. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

m>4

m<1

m=4

m<2

Xem đáp án

Đáp án A

Cách 1: Chọn x=13;y=12suy ra m≈4,15>4

Cách 2: Xét hàm số ft=lnt1−t−4t trên khoảng 0;1⇒ftlà hàm số đồng biến

Với x<y⇒fx<fy⇔lny1−y−4y>lnx1−x−4x⇔1y−xlny1−y−lnx1−x>4

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình x−122x=2xx2−1+42x−1−x2 bằng

4

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: x−122x=2xx2−1+42x−1−x2⇔x−12.2x=2x3−4x2−2x+2.2x

⇔x2−2x−1.2x=2xx2−2x−1⇔x2−2x−1=02x=2x⇔x=1±22x−2x=0    *

Xét hàm số trên fx=2x−2x, có f'x=2x.ln2−2⇒f''x=2x.ln22>0;∀x∈ℝ

Suy ra f'x là hàm số đồng biến trên ℝ⇒fx=0 có nhiều nhất 2 nghiệm.

Màf1=f2=0⇒x=1;2 là hai nghiệm của phương trình (*)

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là ∑x=2+1+2=5

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  S.ACBD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a các mặt bên (SAB).(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a; góc giữa đường thẳng  SC và mặt phẳng(SAB) bằng α. Khi đó tanαnhận giá trị nào trong các giá trị sau:

tanα=12

tanα=1

tanα=3

tanα=2

Xem đáp án

Đáp án A

Vì 2 mpSAB,SADvuông góc với đáy ⇒SA⊥ABCD

ABCD là hình vuông ⇒AB⊥BC⇒BC⊥mpSAB

Khi đó SC;SAB⏜=SC;SB⏜=BSC⏜=α∈0°;90°

Tam giác SBC vuông tại B, có tanBSC⏜=BCSB=a:a2=12

Vậy tanα=12

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S là tổng các nghiệm thuộc đoạn 0;2πcủa phương trình:

 sin2x+9π2−3cosx−15π2=1+2sinx      I

 

S=4π

S=2π

S=3π

S=5π

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có sin2x+9π2=sin2x+π2+4π=cos2xvà cosx−15π2=−sinx

Khi đó, phương trình (I) ⇔cos2x+3sinx=1+2sinx⇔1−2sin2x=1−sinx⇔sinx=0sinx=12

Kết hợp với x∈0;2π , ta được x=0;π;2π;π6;5π6 là các nghiệm của phương trình

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'có các mặt bên đều là hình vuông cạnh a Gọi D;E;F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,A'C',C'B'.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng  DEvà  AB'.

d=a24

d=a34

d=a23

d=a54

Xem đáp án

Đáp án B

Vơi D, E, F lần lượt là trung điểm của cạnh BC,A'C',C'B'

 Hai mặt phẳng  ABB'A'và DEF song song với nhau

dDE;AB'=dE;ABB'A'=12dC;ABB'A'=12.a32=a34

Vậy khoảng cách cần tìm là  d=α34