Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 1)
50 câu hỏi
Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của (C) với trục Ox là
Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm là
Ta có phương trình tiếp tuyến với (C)tại A là:
Gọi (C) là đồ thị hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai?
Đồ thị (C)nhận điểm làm tâm đối xứng.
Đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng
Đồ thị (C)cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt
Đồ thị (C) cắt trục Oy tại một điểm
Đáp án C
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Cho Khi đó tính theo a và b là:
Đáp án C
Ta có:
Cho khối hộp chữ nhật . Gọi M là trung điểm của BB'. Mặt phẳng chia khối hộp chữ nhật thành hai khối đa diện, một khối chứa đỉnh C và một khối chứa đỉnh A'. Gọi lần lượt là thể tích hai khối đa diện chứa C và A'. Tính .
Chuẩn hóa hình hộp đã cho là hình lập phương cạnh a.
Dựng
Khi đó thiết diện là tứ giác
Ta có:
Trong đó
Do đó
Vậy
Đáp án B
Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:
Đáp án D
Đồ thị hàm số đi qua điểm nhận trục tung làm trục đối xứng.
Chị Hoa mua nhà trị giá 300 000 000 đồng bằng tiền vay ngân hàng theo phương thức trả góp với lãi suất 0,5% / tháng. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất chị Hoa trả 5500000 đồng /tháng thì sau bao lâu chị Hoa trả hết số tiền trên
64 tháng
63 tháng
62 tháng
65 tháng
Đáp án A
Công thức trả góp
Để trả hết nợ thì
Trong đó đồng, đồng
Suy ra tháng.
Hệ số của trong khai triển Niu tơn của biểu thức là:
20
15
25
30
Đáp án B
Ta có hệ số của là
Tìm tập xác định của hàm số
Đáp án B
Điều kiện TXĐ
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
Đáp án C
Gọi I là trung điểm của
Ta có
Thể tích của khối chóp là:
Hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu khi m:
hoặc
Đáp án A
Ta có
Để hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu thì và phương trình có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm
Với giá trị nào của m phương trình có nghiệm?
m< 1
Đáp án A
PT
Dễ thấy có nghiệm thì sẽ có ít nhất 1 nghiệm dương
Suy ra PT ban đầu có nghiệm có nghiệm
Lăng trụ tam giác đều có góc giữa hai mặt phẳng và (ABC) bằng ; cạnh Thể tích khối đa diện bằng:
Đáp án A
Gọi I là trung điểm của BC. Ta có:
Thể tích của khối chóp là:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Tổng bằng
12
98
17
73
Đáp án D
Ta có:
Suy ra:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Góc có số đo bằng . Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm tam giác ABC .Góc giữa (ABCD) và (SAB) bằng . Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) .
Đáp án B
Gọi H là trọng tâm
Dựng
Ta có
Do đó
Mặc khác ( Do là tam giác đều nên ) suy ra
Lại có
Do đó
Đạo hàm của hàm số trên tập xác định là
Đáp án C
Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng và đường cong Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
x = -1
x=1
x= - 2
x= 2
Đáp án B
PT hoành độ giao điểm là
Đường thẳng y= m cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt khi
Đáp án C
Ta có đồ thị hàm số như hình bên
Đường thẳng y= m cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 4a
Đáp án C
Bán kính mặt cầu là
Diện tích mặt cầu là
Trong các loại khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có số cạnh gấp đôi số đỉnh
Khối hai mươi mặt đều
Khối lập phương
Khối mười hai mặt đều
Khối bát diện đều
Đáp án D
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng -2 khi
m= -2
m=1
Đáp án D
Ta có
Suy ra f(x) đồng biến trên đoạn
Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, là diện tích xung quanh của hình trụ. Tính tỉ số
1,2
1
1,5
2
Đáp án B
Gọi R là bán kính của 1 quả bóng
Ta có
Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 người ngồi vào 10 ghế hàng ngang?
3028800
3628880
3628008
3628800
Đáp án D
Có cách
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là . Đồ thị của hàm số được cho như hình vẽ bên. Biết rằng . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn lần lượt là
f(2); f(0)
f(1); f(5)
f(2); f(5)
Đáp án D
Từ đồ thị trên đoạn , ta có bảng biến thiên của hàm số như hình vẽ bên
Suy ra . Từ giả thiết, ta có
Hàm số f(x) đồng biến trên
Suy ra
Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số .
1
0
3
- 2
Đáp án D
Hàm số có tập xác định
Ta có đồ thị hàm số có TCN
Măc khác đồ thị hàm số có TCĐ
Hàm số đồng biến trên khi giá trị của m là
Đáp án A
Ta có
Hàm số đồng biến trên
Ta có . Ta có bảng biến thiên hàm số f(x) như trên
Từ bảng biến thiên, suy ra
Phương trình có nghiệm là
Đáp án C
PT
Cho hàm số Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số không có cực trị.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=2
Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía của trục tung.
Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.
Đáp án D
Ta có PT có 2 nghiệm phân biệt trái dấu.
Suy ra đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung
Cắt một khối trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được một hình vuông có diện tích bằng 9 . Khẳng định nào sau đây là sai ?
Khối trụ T có thể tích
Khối trụ T có diện tích toàn phần
Khối trụ T có diện tích xung quanh
Khối trụ T có độ dài đường sinh là
Đáp án A
Vì 9= 3.3 nên hình vuông có cạch bằng độ dài đường sinh và đường kính đáy của hình trụ là bán kính sai
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
Hàm số với luôn đồng biến trên
Đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua trục tung
Hàm số với luôn nghịch biến trên
Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (a;1)
Đáp án B
Đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua trục tung
Cho hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là sai?
f(x) nghịch biến trên khoảng
f(x) đồng biến trên khoảng (0;6)
f(x) nghịch biến trên khoảng
f (x) đồng biến trên khoảng (-1;3)
Đáp án B
Người ta thả một lá bèo vào một hồ nước. Kinh nghiệm cho thấy sau 9 giờ bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín 1/3 mặt hồ :
3
Đáp án C
Lượng bèo ban đầu là x
Số lượng bèo phủ kín mặt hồ là
Sau t (giờ) thì số lá bèo phủ kín mặt 1/3 hồ ta có:
Phương trình có nghiệm là:
Đáp án A
ĐK: x>0. Ta có:
Dễ thấy do đó hàm số đồng biến trên
Lại có do đó PT có nghiệm duy nhất
Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trong khoảng .
m<1
m>2
Đáp án D
Ta có:
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng khi
Nghiệm của phương trình: là:
Đáp án C
ĐK:
Khi đó: (Do )
Tìm dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức (với a>0)
Đáp án A
Hàm số
Không có cực trị
Có một điểm cực trị.
Có hai điểm cực trị
Có ba điểm cực trị.
Đáp án D
Ta có
Dễ thấy y' đổi dấu khi qia các điểm
Cho đa giác đều có 15 đỉnh. Gọi M là tập tất cả các tam giác có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác đã cho. Chọn ngẫu nhiên một tam giác thuộc tập M, tính xác suất để tam giác được chọn là một tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều.
73/91
18/91
8/91
91/18
Đáp án B
Số phần tử của tập hợp M là:
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của đa giác đều, Xét một đỉnh A bất kỳ của đa giác: Có 7 cặp đỉnh của đa giác đối xứng với nhau qua đường thẳng OA, hay có 7 tam giác cân tại đỉnh A. Như vậy, với mỗi một đỉnh của đa giác có 7 tam giác nhận nó làm đỉnh tam giác cân.
Số tam giác đều có 3 đỉnh là các đỉnh của đa giác là tam giác.
Tuy nhiên, trong các tam giác cân đã xác định ở trên có cả tam giác đều, do mọi tam giác đều thì đều cân tại 3 đỉnh nên tam giác đều được đếm 3 lần.
Suy ra, số tam giác cân nhưng không phải tam giác đều có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là:
Do đó xác suất cần tìm là
Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.
m=0
m=1
m>1
m< 0
Đáp án D
Với m>0 hàm số không xác định tại vô cùng nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Với không có tiệm cận ngang.
Với m<0 đồ thị hàm số luôn có 2 tiệm cận ngang là
Có bao nhiêu biển đăng kí xe gồm 6 kí tự trong đó 3 kí tự đầu tiên là 3 chữ cái (sử dụng trong 26 chữ cái ), ba kí tự tiếp theo là ba chữ số. Biết rằng mỗi chữ cái và mỗi chữ số đều xuất hiện không quá một lần:
13232000.
12232000
11232000.
10232000.
Đáp án C
Số biển số xe là: biển
Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất có 7 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 6 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 quả cầu. Tính xác suất để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.
9/20
7/20
17/20
7/17
Đáp án B
Lấy mỗi hộp 1 quả cầu có: quả cầu
Gọi A là biến cố: 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.
Khi đó:
Do đó xác suất cần tìm là:
Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy R=3 chiều cao h=5
Đáp án A
Thể tích khối trụ cần tính là
Tính thể tích của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của khối bát diện đều cạnh a
Đáp án D
Khối lập phương có các đỉnh lần lượt là trọng tâm các mặt của khối bát diện đều cạnh a có độ dài cạnh bằng . Vậy thể tích cần tính là
Bảng biển thiên ở hình dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào ?
Đáp án A
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:
Hàm số đồng biến trên khoảng và
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là
là hàm số cần tìm
Cho các số thực x, y, z thay đổi và thỏa mãn điều kiện . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Đáp án D
Ta có
Khi đó . Đặt
Ta luôn có
Suy ra
Xét hàm số trên khoảng ,có
Hàm số f(t) liên tục trên đồng biến trên
Do đó, giá trị nhỏ nhất của f(t) là . Vậy
Tại một buổi lễ có 13 cặp vợ chồng tham dự, mỗi ông bắt tay với mọi người trừ vợ mình. Các bà không ai bắt tay với nhau. Hỏi có bao nhiêu các bắt tay ?
78
185
234
312
Đáp án C
Gọi 13 người đàn ông trong 13 cặp vợ chồng lần lượt là
Người A1 bắt tay với 12 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 24 cái bắt tay.
Người A2 bắt tay với 11 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 23 cái bắt tay.
Người A3 bắt tay với 10 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 22 cái bắt tay.
… … …
Người A13 bắt tay với 0 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 12 cái bắt tay.
Vậy tổng số cái bắt tay là
Cho Đặt . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
m>4
m<1
m=4
m<2
Đáp án A
Cách 1: Chọn suy ra
Cách 2: Xét hàm số trên khoảng là hàm số đồng biến
Với
Tổng các nghiệm của phương trình bằng
4
5
2
3
Đáp án B
Ta có:
Xét hàm số trên , có
Suy ra là hàm số đồng biến trên có nhiều nhất 2 nghiệm.
Mà là hai nghiệm của phương trình (*)
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là
Cho hình chóp S.ACBD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a các mặt bên (SAB).(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng(SAB) bằng . Khi đó nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
Đáp án A
Vì 2 mpvuông góc với đáy
Và ABCD là hình vuông
Khi đó
Tam giác SBC vuông tại B, có
Vậy
Tính tổng S là tổng các nghiệm thuộc đoạn của phương trình:
Đáp án A
Ta có và
Khi đó, phương trình (I)
Kết hợp với , ta được là các nghiệm của phương trình
Cho hình lăng trụ có các mặt bên đều là hình vuông cạnh a Gọi D;E;F lần lượt là trung điểm của các cạnh Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DEvà AB'.
Đáp án B
Vơi D, E, F lần lượt là trung điểm của cạnh
Hai mặt phẳng và song song với nhau
Vậy khoảng cách cần tìm là





