Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 1)
50 câu hỏi
Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của (C) với trục Ox là
Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm là
Ta có phương trình tiếp tuyến với (C)tại A là:
Gọi (C) là đồ thị hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai?
Đồ thị (C)nhận điểm làm tâm đối xứng.
Đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng
Đồ thị (C)cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt
Đồ thị (C) cắt trục Oy tại một điểm
Đáp án C
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Cho log25=a,log35=b Khi đó log65 tính theo a và b là:
a2+b2
1a+b
aba+b
a+b
Đáp án C
Ta có: log65=1log56=1log52+log53=11a+1b=aba+b
Cho khối hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D'. Gọi M là trung điểm của BB'. Mặt phẳng MDC'chia khối hộp chữ nhật thành hai khối đa diện, một khối chứa đỉnh C và một khối chứa đỉnh A'. Gọi V1,V2lần lượt là thể tích hai khối đa diện chứa C và A'. Tính V1V2.
V1V2=724
V1V2=717
V1V2=712
V1V2=1724
Chuẩn hóa hình hộp đã cho là hình lập phương cạnh a.
Dựng MK//AB'//C'D
Khi đó thiết diện là tứ giác
Ta có: V1=13hS1+S1S2+S2
Trong đó h=HB=a'S1=SBMK=a28;S2=SC'DC=a22
Do đó V1=724a3⇒V2=a3−V1=1724a3
Vậy V1V2=717
Đáp án B
Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:
y=−x42+2x2−2
y=−x44+2x2−2
y=−x3+5x−2
y=−x3+3x2−2
Đáp án D
Đồ thị hàm số đi qua điểm nhận trục tung làm trục đối xứng.
Chị Hoa mua nhà trị giá 300 000 000 đồng bằng tiền vay ngân hàng theo phương thức trả góp với lãi suất 0,5% / tháng. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất chị Hoa trả 5500000 đồng /tháng thì sau bao lâu chị Hoa trả hết số tiền trên
64 tháng
63 tháng
62 tháng
65 tháng
Đáp án A
Công thức trả góp a=A.r.1+rn1+rn−1
Để trả hết nợ thì a1+rn−1r1+rn=A>300
Trong đó A=300000000 đồng,r=0,5%,a=5500000 đồng
Suy ra n=64tháng.
Hệ số của x4y2 trong khai triển Niu tơn của biểu thức x+y6 là:
20
15
25
30
Đáp án B
Ta có x+y6=∑k=06C6kxky6−k⇒ hệ số của x4y2 là C64=15
Tìm tập xác định của hàm số y=x2−1−2
−1;1
ℝ\−1;1
−∞;−1∪1;+∞
−∞;−1∪1;+∞
Đáp án B
Điều kiện x2−1≠0⇔x≠±1⇒ TXĐ D=ℝ\−1;1
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a36
a33
a38
2a3
Đáp án C
Gọi I là trung điểm của AB⇒SI⊥ABC
Ta có SI=a2−a22=a32;SABC=12a2sin60°=a234
Thể tích của khối chóp S.ABClà:
V=13SI.SABC=13.a32.a234=a38
Hàm số y=mx4+m+3x2+2m−1chỉ có cực đại mà không có cực tiểu khi m:
m≤−3
m>3
−3<m<0
m≤−3 hoặc m>0
Đáp án A
Ta có
y'=4mx3+2m+3x=2x2mx2+m+3=0⇔x=02mx2+m+3=0
y''=12mx2+2m+3⇒y''0=2m+3
Để hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu thì y''0<0 và phương trình 2mx2+m+3=0 có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm ⇔m≤−3
Với giá trị nào của m phương trình 4x+1−2x+2+m=0 có nghiệm?
m≤1
m>1
m< 1
m≥1
Đáp án A
PT ⇔2x+12−22x+1+m=0→t=2x+1t2−2t+m=01
Dễ thấy t1+t2=2⇒1 có nghiệm thì sẽ có ít nhất 1 nghiệm dương
Suy ra PT ban đầu có nghiệm ⇔1 có nghiệm ⇒Δ'1≥0⇔1−m≥0⇔m≤1
Lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'có góc giữa hai mặt phẳng A'BC và (ABC) bằng 60° ; cạnh AB=a. Thể tích khối đa diện ABC.C'B'bằng:
3a34
a338
3a34
3a3
Đáp án A
Gọi I là trung điểm của BC. Ta có:
AI=a32⇒A'A=AItan60°=3a2
SBCC'B'=3a2a=3a22
Thể tích của khối chóp ABCC'B'là:
V=13AI.SBCC'B'=13.a32.3a24=a334
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2−9x+1 trên đoạn −4;4 Tổng M+m bằng
12
98
17
73
Đáp án D
Ta có: y'=3x2+6x−9⇒y'=0⇔x=1x=−3
Suy ra:
y=−4=21,y−3=28,y1=−4,y4=77⇒M=77m=−4⇒M+m=73
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Góc BAD⏜ có số đo bằng 60°. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm tam giác ABC .Góc giữa (ABCD) và (SAB) bằng 60°. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) .
3a1714
3a714
3a174
374
Đáp án B
Gọi H là trọng tâm ΔABC
Dựng HK⊥AB,HE⊥CD,HF⊥SE
Ta có AB⊥SHK⇒SKH⏜=60°
Do đó SH=HKtan60°
Mặc khác HK=HBsin60° ( Do ΔABC là tam giác đều nên ABD⏜=60° ) suy ra HK=a3sin60°=a36⇒SH=a2
Lại có HE=HDtan60°=a33⇒HF=a7=dH;SCD
Do đó BDHD=32⇒dB=32dH=3a1714
Đạo hàm của hàm số y=esin2x trên tập xác định là
esin2xsinxcosx
ecos2x
esin2xsin2x
esin2xsinx
Đáp án C
y=esin2x⇒y'=esin2x.sin2x'=esin2x.2sinxcosx=esin2x.sin2x
Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y=x+1 và đường cong y=2x+4x−1 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
x = -1
x=1
x= - 2
x= 2
Đáp án B
PT hoành độ giao điểm là
x+1=2x+4x−1⇔x≠1x2−2x−5=0xM+xN=2⇒x1=xM+xN2=1
Đường thẳng y= m cắt đồ thị hàm số y=x3−3x+2 tại ba điểm phân biệt khi
0≤m<4
m≥4
0<m<4
0<m≤4
Đáp án C
Ta có đồ thị hàm số y=x3−3x+2 như hình bên
Đường thẳng y= m cắt đồ thị hàm số y=x3−3x+2 tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi 0<m<4
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 4a
64πa2
16πa
16πa2
8πa2
Đáp án C
Bán kính mặt cầu là R=4a:2=2a
Diện tích mặt cầu là S=4πR2=4π2a2=16πa2
Trong các loại khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có số cạnh gấp đôi số đỉnh
Khối hai mươi mặt đều
Khối lập phương
Khối mười hai mặt đều
Khối bát diện đều
Đáp án D
Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x−m2−mx+1 trên đoạn 0;1bằng -2 khi
m= -2
m=1
m=−2m=−1
m=−2m=1
Đáp án D
Ta có y'=m2+m+1x+12>0,∀x∈D=ℝ\−1
Suy ra f(x) đồng biến trên đoạn 0;1⇒min0;1fx=f0=−m2−m=−2⇔m=−2m=1
Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi Sblà tổng diện tích của ba quả bóng bàn, Sblà diện tích xung quanh của hình trụ. Tính tỉ số SbSt
1,2
1
1,5
2
Đáp án B
Gọi R là bán kính của 1 quả bóng
Ta có Sb=3.4.πR2=12πR2;St=2.πR6R=12πR2⇒SbSt=12πR212πR2=1
Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 người ngồi vào 10 ghế hàng ngang?
3028800
3628880
3628008
3628800
Đáp án D
Có 10!=3628800cách
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'x. Đồ thị của hàm số y=f'x được cho như hình vẽ bên. Biết rằng f0+f3=f2+f5. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn 0;5 lần lượt là
f0,f5
f(2); f(0)
f(1); f(5)
f(2); f(5)
Đáp án D
Từ đồ thị y=f'x trên đoạn 0;5 , ta có bảng biến thiên của hàm số y=fx như hình vẽ bên
Suy ra min0;5fx=f2. Từ giả thiết, ta có
f0+f3=f2+f5⇔f5−f3=f0−f2
Hàm số f(x) đồng biến trên 2;5
⇒f3>f2⇒f5−f2>f5−f3
=f0−f2⇔f5>f0
Suy ra
max0;5fx=f0,f5=f5
Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−4.
1
0
3
- 2
Đáp án D
Hàm số có tập xác định D=ℝ\±2
Ta có limx→+∞y=limx→−∞y=1⇒ đồ thị hàm số có TCN y=1
Măc khác y=x−1x−2x−2x+2=x−1x+2,x+2=0⇔x=−2,limx→−2y=∞⇒ đồ thị hàm số có TCĐ x=−2
Hàm số y=x3−6x2+mx+1 đồng biến trên 0;+∞ khi giá trị của m là
m≥12
m≤12
m≥0
m≤0
Đáp án A
Ta có y'=3x2−12x+m
Hàm số đồng biến trên y=f'x
Ta có f'x=−6x+12⇒f'x=0⇔x=2. Ta có bảng biến thiên hàm số f(x) như trên
Từ bảng biến thiên, suy ra fx0;+∞≤12⇒m≥fx0;+∞⇔m≥12
Phương trình 9x−3x−6=0 có nghiệm là
m=−2
m=−1
m=1
m=3
Đáp án C
PT ⇔3x2−3x−6=0⇔3x=33x=−2⇒3x=3⇔x=1
Cho hàm số y=x3−3x2−7x+5. Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số không có cực trị.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=2
Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía của trục tung.
Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.
Đáp án D
Ta có y'=3x2−6x−7⇒ PT y'=0có 2 nghiệm phân biệt trái dấu.
Suy ra đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung
Cắt một khối trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được một hình vuông có diện tích bằng 9 . Khẳng định nào sau đây là sai ?
Khối trụ T có thể tích V=9π4
Khối trụ T có diện tích toàn phần Stp=27π2
Khối trụ T có diện tích xung quanh Sxq=9π
Khối trụ T có độ dài đường sinh là l=3
Đáp án A
Vì 9= 3.3 nên hình vuông có cạch bằng độ dài đường sinh và đường kính đáy của hình trụ 3⇒là bán kính R=32⇒V⇒πR2l=π322.3=27π4⇒A sai
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
Hàm số y=axvới 0<a<1 luôn đồng biến trên −∞;+∞
Đồ thị hàm số y=axvà y=1ax0<a≠1đối xứng nhau qua trục tung
Hàm số y=axvới a>1luôn nghịch biến trên −∞;+∞
Đồ thị hàm số y=axluôn đi qua điểm (a;1)
Đáp án B
Đồ thị hàm số y=ax=fx và y=1ax=a−x=f−x0<a≠1 đối xứng nhau qua trục tung
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là sai?
f(x) nghịch biến trên khoảng −∞;−1
f(x) đồng biến trên khoảng (0;6)
f(x) nghịch biến trên khoảng 3;+∞
f (x) đồng biến trên khoảng (-1;3)
Đáp án B
Người ta thả một lá bèo vào một hồ nước. Kinh nghiệm cho thấy sau 9 giờ bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín 1/3 mặt hồ :
3
1093
9−log3
9log3
Đáp án C
Lượng bèo ban đầu là x
Số lượng bèo phủ kín mặt hồ là B=x.109
Sau t (giờ) thì số lá bèo phủ kín mặt 1/3 hồ ta có:
x.10t=13x.109⇒10t=1093⇔t=9−log3
Phương trình log2x=−x+6 có nghiệm là:
4
2;5
3
∅
Đáp án A
ĐK: x>0. Ta có: PT⇔fx=log2x+x−6=0
Dễ thấy f'x=1xln2+1>0∀x>0 do đó hàm số đồng biến trên 0;+∞
Lại có f4=0 do đó PT có nghiệm duy nhất x=4
Với giá trị nào của m thì hàm số y=m+1x+2m+2x+m nghịch biến trong khoảng −1;+∞.
m<1
m>2
m>2m<1
1≤m<2
Đáp án D
Ta có: y'=mm+1−2m−2x+m2
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng −1;+∞ khi m2+m−2m−2<0−m∉−1;+∞
⇔m2−m−2<0−m≤−1⇔1≤m<2
Nghiệm của phương trình: cos2x−tan2x=cos2x−cos3x−1cos2x là:
x=±π3+k2π
x=π2+k2π;x=±π3+k2π
x=−π+k2π;x=±π3+k2π
x=k2π;x=±π3+k2π
Đáp án C
ĐK:cosx≠0
Khi đó: PT⇔cos2x−tan2x=1−cosx−1cos2x⇔cos2x=−cosx (Do tan2x+1=1cos2x)
⇔2cos2x+cosx−1=0⇔cosx=−1cosx=12⇔x=−π+k2πx=±π3+k2π
Tìm dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức a5.a43 (với a>0)
a74
a14
a47
a17
Đáp án A
a5.a43=a5.a143=a2143=a74
Hàm số y=x2−2x khi x≥02x khi−1≤x<0−3x−5 khi x<−1
Không có cực trị
Có một điểm cực trị.
Có hai điểm cực trị
Có ba điểm cực trị.
Đáp án D
Ta có y=x2−2x khi x≥02x khi−1≤x<0−3x−5 khi x<−1⇒y'=2x−2 khi x>02 khi−1<x<0−3 khi x<−1
Dễ thấy y' đổi dấu khi qia các điểm x=1;x=0;x=−1
Cho đa giác đều có 15 đỉnh. Gọi M là tập tất cả các tam giác có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác đã cho. Chọn ngẫu nhiên một tam giác thuộc tập M, tính xác suất để tam giác được chọn là một tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều.
73/91
18/91
8/91
91/18
Đáp án B
Số phần tử của tập hợp M là: C153
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của đa giác đều, Xét một đỉnh A bất kỳ của đa giác: Có 7 cặp đỉnh của đa giác đối xứng với nhau qua đường thẳng OA, hay có 7 tam giác cân tại đỉnh A. Như vậy, với mỗi một đỉnh của đa giác có 7 tam giác nhận nó làm đỉnh tam giác cân.
Số tam giác đều có 3 đỉnh là các đỉnh của đa giác là 153=5tam giác.
Tuy nhiên, trong các tam giác cân đã xác định ở trên có cả tam giác đều, do mọi tam giác đều thì đều cân tại 3 đỉnh nên tam giác đều được đếm 3 lần.
Suy ra, số tam giác cân nhưng không phải tam giác đều có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là: 7.15−3.5=90
Do đó xác suất cần tìm là P=90C153=1891
Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số y=x1−mx2có hai tiệm cận ngang.
m=0
m=1
m>1
m< 0
Đáp án D
Với m>0 hàm số không xác định tại vô cùng nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Với m=0⇒y=x không có tiệm cận ngang.
Với m<0 đồ thị hàm số luôn có 2 tiệm cận ngang là y=±1−m
Có bao nhiêu biển đăng kí xe gồm 6 kí tự trong đó 3 kí tự đầu tiên là 3 chữ cái (sử dụng trong 26 chữ cái ), ba kí tự tiếp theo là ba chữ số. Biết rằng mỗi chữ cái và mỗi chữ số đều xuất hiện không quá một lần:
13232000.
12232000
11232000.
10232000.
Đáp án C
Số biển số xe là: 26.25.24.10.9.8=11232000 biển
Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất có 7 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 6 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 quả cầu. Tính xác suất để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.
9/20
7/20
17/20
7/17
Đáp án B
Lấy mỗi hộp 1 quả cầu có: C121.C101=120 quả cầu
Gọi A là biến cố: 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.
Khi đó: ΩA=C71.C61=42
Do đó xác suất cần tìm là: PA=42120=720
Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy R=3 chiều cao h=5
V=45π
V=45
V=15π
V=90π
Đáp án A
Thể tích khối trụ cần tính là V=πR2h=π.32.5=45π
Tính thể tích của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của khối bát diện đều cạnh a
V=8a327
V=a327
V=16a3227
V=2a3227
Đáp án D
Khối lập phương có các đỉnh lần lượt là trọng tâm các mặt của khối bát diện đều cạnh a có độ dài cạnh bằng x=23.a22=a23 . Vậy thể tích cần tính là V=x3=2a33=8a327
Bảng biển thiên ở hình dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào ?
y=x−2x−1
y=x+2x+1
y=x−1x+1
y=x+1x−1
Đáp án A
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1và 1;+∞
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x=1y=1
⇒y=x−2x−1 là hàm số cần tìm
Cho các số thực x, y, z thay đổi và thỏa mãn điều kiện x2+y2+z2=1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=xy+yz+2xz2−8x+y+z2−xy−yz+2
minP=−5
minP=5
minP=3
minP=−3
Đáp án D
Ta có C121.C101=120
Khi đó C121.C101=120 . Đặt C121.C101=120
Ta luôn cóC121.C101=120
C121.C101=120 Suy raC121.C101=120
Xét hàm số ft=t2−8t+3 trên khoảng −1;+∞,có f't=2t+12t+4t+32>0;∀t>−1
Hàm số f(t) liên tục trên −1;+∞⇒ft đồng biến trên −1;+∞
Do đó, giá trị nhỏ nhất của f(t) là min−1;+∞ft=f−1=−3. Vậy Pmin=−3
Tại một buổi lễ có 13 cặp vợ chồng tham dự, mỗi ông bắt tay với mọi người trừ vợ mình. Các bà không ai bắt tay với nhau. Hỏi có bao nhiêu các bắt tay ?
78
185
234
312
Đáp án C
Gọi 13 người đàn ông trong 13 cặp vợ chồng lần lượt là A1,A2,...,A13.
Người A1 bắt tay với 12 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 24 cái bắt tay.
Người A2 bắt tay với 11 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 23 cái bắt tay.
Người A3 bắt tay với 10 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 22 cái bắt tay.
… … …
Người A13 bắt tay với 0 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình)có 12 cái bắt tay.
Vậy tổng số cái bắt tay là 24+23+22+...+13+12=234
Cho 0<x<y<1Đặt m=1y−xlny1−y−lnx1−x. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
m>4
m<1
m=4
m<2
Đáp án A
Cách 1: Chọn x=13;y=12suy ra m≈4,15>4
Cách 2: Xét hàm số ft=lnt1−t−4t trên khoảng 0;1⇒ftlà hàm số đồng biến
Với x<y⇒fx<fy⇔lny1−y−4y>lnx1−x−4x⇔1y−xlny1−y−lnx1−x>4
Tổng các nghiệm của phương trình x−122x=2xx2−1+42x−1−x2 bằng
4
5
2
3
Đáp án B
Ta có: x−122x=2xx2−1+42x−1−x2⇔x−12.2x=2x3−4x2−2x+2.2x
⇔x2−2x−1.2x=2xx2−2x−1⇔x2−2x−1=02x=2x⇔x=1±22x−2x=0 *
Xét hàm số trên fx=2x−2x, có f'x=2x.ln2−2⇒f''x=2x.ln22>0;∀x∈ℝ
Suy ra f'x là hàm số đồng biến trên ℝ⇒fx=0 có nhiều nhất 2 nghiệm.
Màf1=f2=0⇒x=1;2 là hai nghiệm của phương trình (*)
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là ∑x=2+1+2=5
Cho hình chóp S.ACBD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a các mặt bên (SAB).(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng(SAB) bằng α. Khi đó tanαnhận giá trị nào trong các giá trị sau:
tanα=12
tanα=1
tanα=3
tanα=2
Đáp án A
Vì 2 mpSAB,SADvuông góc với đáy ⇒SA⊥ABCD
Và ABCD là hình vuông ⇒AB⊥BC⇒BC⊥mpSAB
Khi đó SC;SAB⏜=SC;SB⏜=BSC⏜=α∈0°;90°
Tam giác SBC vuông tại B, có tanBSC⏜=BCSB=a:a2=12
Vậy tanα=12
Tính tổng S là tổng các nghiệm thuộc đoạn 0;2πcủa phương trình:
sin2x+9π2−3cosx−15π2=1+2sinx I
S=4π
S=2π
S=3π
S=5π
Đáp án A
Ta có sin2x+9π2=sin2x+π2+4π=cos2xvà cosx−15π2=−sinx
Khi đó, phương trình (I) ⇔cos2x+3sinx=1+2sinx⇔1−2sin2x=1−sinx⇔sinx=0sinx=12
Kết hợp với x∈0;2π , ta được x=0;π;2π;π6;5π6 là các nghiệm của phương trình
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'có các mặt bên đều là hình vuông cạnh a Gọi D;E;F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,A'C',C'B'.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DEvà AB'.
d=a24
d=a34
d=a23
d=a54
Đáp án B
Vơi D, E, F lần lượt là trung điểm của cạnh BC,A'C',C'B'
Hai mặt phẳng ABB'A'và DEF song song với nhau
dDE;AB'=dE;ABB'A'=12dC;ABB'A'=12.a32=a34
Vậy khoảng cách cần tìm là d=α34

