Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 9)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 9)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT55 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x3+3x−5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−1;1

−∞;−1

1;+∞

−∞;1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

y'=−3x2+3=−3(x−1)(x+1)⇒y'>0⇔−1<x<1.

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng −1;1 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt phẳng đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông là:

3

1

5

4

Xem đáp án

Đáp án C

4 mặt phẳng cắt theo chiều dọc và 1 mặt phẳng cắt theo chiều ngang.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không có giá trị nhỏ nhất?

y=x−2x+1

y=x2+2x+3

y=x4+2x

y=2x−1

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình thang cân với đáy AD và BC. Biết AD=2a, AB=BC=CD=a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc đoạn AD thỏa mãn HD=3HA tạo với đáy một góc 45∘. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

V=33a34

V=3a38

V=3a338

V=93a38

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M là trung điểm của AD.

Ta có: BC=AM=a và BC//AM nên tứ giác ABCM là hình bình hành

=> ⇒CM//AB=a⇒ΔCDM đều.

Gọi K là hình chiếu của C lên AD.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số:

y=log20179−x2+2x−3−2018.

D=32;3

D=−3;3

D=−3;32∪32;3

D=−3;32∪32;3

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xác định:

9−x2>02x−3≠0⇔−3<x<3x≠32⇔D=−3;32∪32;3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=3x4-8x3+6x2-1

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=12x3−24x2+12x=12xx−12. 

Suy ra y' đổi dấu 1 lần, suy ra hàm số có 1 cực trị.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=mx−8x+2 có tiệm cận đứng

m=4

m=−4

m≠4

m≠−4

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tiệm cận đứng ⇔PT  mx−8=0 không có nghiệm x=-2

Suy ra −2m−8≠0⇔m≠−4.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp đáy một góc 60∘. Gọi M là điểm đối xứng với C qua D, N là trung điểm SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Tính thể tích V

V=76a336

V=76a372

V=56a372

V=56a336

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 2OD2=a2⇒OD=a2

⇒SO=ODtan60∘=a2.3=a32

Gọi H là hình chiếu của N lên (ABCD) là trung điểm của OC.

Ta có: NH=SO2=a64;SMBC=SABCD=a2 

VN.BCM=13NH.SMBC=13.a64.a2=a3612 

Ta có:

MDDC.CSCN.NPPM=1⇔1.2.NPPM=1⇔NPPM=12⇒PMMN=23 

Ta có: VM.DPQVM.BCN=PMMN.MDMC.MQMB=23.12.12=16

⇒VNpQDCA=56VN.BCM=56.a3612=5a3672

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.

Hàm số đồng biến trên khoảng −3;−1

Hàm số nghịch biến trên (0;1)∪1;2.

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng.

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=sin x−mx nghịch biến trên R

m<1

m>−1

m>1

m≥1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=cosx−m.

Hàm số nghịch biến trên R

⇔y'≤0,∀x∈ℝ⇒cosx−m≤0∀x∈ℝ⇔cosx≤m∀x∈ℝ⇒m≥Maxℝcosx=1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiêm cân đứng và ngang của đồ thi hàm số y=x+1x3−3x−2. 

2

3

1

0

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

V=43πa327

V=515πa354

V=515πa318

V=5πa33

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: O là giao điểm của trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và SAB.

Ta có: OG=13SM=36;MG=CM3=36 

R=SO=MG2+SG2=36+13=156

Cách 2: Áp dụng CT giải nhanh trong trường hợp SAB⊥ABC ta có:

R2=R2ABC+R2SAB−AB24=123+123−14=23−14=512⇒R=156. 

Vậy V=43πR3=515π54.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm n biết:

1log2x+1log22x+1log23x+...+1log2nx=465log2x

 luôn đúng với mọi x>0,x≠1.

n=31

n∈∅

n=30

n=−31

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 1log2x+1log22x+1log23x+...+1log2nx

=logx2+logx22+logx23+...+logx2n 

=logx2.22.23...2n=465logx2=logx2465

⇒2.22.23...2n⇔1+2+3+...+n=465⇔n2n+1=465⇔n2+n−930=0⇔n=30n=−31⇒n=30.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tâp hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn MA→+MB→+MC→=a (với a là số thực dương không đổi) là

Mặt cầu bán kính R=a3

Đường tròn bán kính R=a3

Đường thẳng

Đoạn thẳng độ dài a3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: MA→+MB→+MC→=a⇔3MG→=a⇔MG=a3

Vậy tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn MA→+MB→+MC→=a là mặt cầu tâm G bán kính R=a3. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sin x+cos x+2. Mênh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đạt cực đại tại các điểm

x=−3π4+k2π,k∈ℤ

Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm

x=−π4+k2π,k∈ℤ

Hàm số đạt cực đại tại các điểm

x=π4+k2π,k∈ℤ

Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm

x=π4+k2π,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=cosx=sinx=0⇔tanx=1⇔x=π4+kπ 

⇔x=π4+k2πx=5π4+k2π

Lại có:

y''=−sinx−cosx; y''π4+k2π<0;y''5π4+k2π>0 

Do đó hàm số đạt cực đại tại các điểm:

x=π4+k2π,k∈ℤ. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giao điểm của đồ thị hai hàm số y=x+3 và y=x+1.

2

3

1

0

Xem đáp án

Đáp án C

PT hoành độ giao điểm là:

x+3=x+1⇔x+1≥0x+3=x+12⇔x≥−1x2+x−2=0⇔x≥−1x=1x=−2⇒x=1. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho p, q là các số thực thỏa mãn:

m=1e2p−q,n=ep−2q, biết m > n.

So sánh p và q.

p≥q

p>q

p≤q

p<q

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có m=1e2p−q=eq−2p,n=ep−2q.

Vì m>n nên q−2p>p−2q⇔q>p. 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4−2x2+2m2−1x+5 đồng biến trên khoảng 1;+∞.

−22≤m≤22

−22<m<22

m<−22 hoặc m>22

m≤−22 hoặc m≥22

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đồng biến trên khoảng:

1;+∞⇔y'≥0,∀x∈1;+∞. 

Ta có: y'=4x3−4x+2m2−1⇒y'≥0 

⇔fx=4x3−4x−1≥−2m2,x∈1;+∞⇒−2m2≤min1;+∞ fx.

Ta có: f'x=12x2−4⇒f'x=0⇔x=±13. 

Có bảng biến thiên hàm số f(x) như sau:

Từ bảng biến thiên , suy ra fx>−1,x∈1;+∞

⇒−2m2≤−1⇔m2≥12⇔m≥22m≤−22

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của x để đồ thị hàm số y=log0,5x nằm phía trên đường thẳng y=2 

x≥14

0<x≤14

0<x<14

x≥14

Xem đáp án

Đáp án C

log0,5x>2⇔0<x<14. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương x, y thoả mãn 2x+y=54.Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=2x+14y .

Pminkhông tồn tại

Pmin=654

Pmin=5

Pmin=345

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 2x+14y2x+y≥2+122 (Bất đẳng thức Bunhia Scopky).

(ngoài ra các em có thể thế và xét hàm).

Do đó P≥5.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình mx2+2x3−2x2−4x+2=0 có nghiệm thỏa mãn x≤−3?

4

Không có giá trị nào của m

Vô số giá trị của m

6

Xem đáp án

Đáp án C

PT ⇔mx2+2x3−2x2+2x+2=0

→t=x2+2xmt3−2t+2=0  1.

Ta có: fx=x2+2x,x≤−3⇒fx≥3⇒t∈3;+∞

1⇔m=2t2−2t3=ft với t∈3;+∞.

Ta có: f't=−4t3+6t4⇒f't=0⇔t=32⇒ft

nghịch biến trên 3;+∞⇒f3;+∞t≤f3=−227

Suy ra m≤−227⇒Có vô số giá trị của m.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số:

y=2sin2x−sin2x+11. 

M=12−2

M=12+2

M=10+2

M=10−2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y=s in2x−sin2x+11=−sin2x−cos2x+12=−2sin2x−π4+12.−1≤sin2x−π4≤1⇒−2≤−2sin2x−π4≤12⇒−2sin2x−π4+12≤12+2⇒M=12+2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hai hàm số y=x−1 và y=2x−1x+1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A,B.Tính độ dài đoạn thẳng AB.

AB=2

AB=4

AB=22

AB=2

Xem đáp án

Đáp án C

PT hoành độ giao điểm: 2x−1x+1=x−1

⇔x≠−1x2−2x=0⇔x=0x=⇒A0;−1B2;1⇒AB=22. 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một kim tự tháp Ai Cập có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là một số thực dương không đổi. Gọi α là góc giữa cạnh bên của kim tự tháp với mặt đáy. Khi thể tích của kim tự tháp lớn nhất, tính sinα.

sin α=63

sin α=53

sin α=32

sin α=33

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử: SD=a⇒SO=SDsinα=a sinα

⇒OD=SDcosα=a sinα 

⇒SABCD=4.12OD2=2OD2=2acosα2=2a2cos2α 

Thể tích kim tự tháp là:

V=13SO.SBACD=13sinα.2a2cos2α=23a3sinαcos2α=23a3sinα1−sin2α=23a3sinα−sin3α 

Xét hàm ft=t−t3,t∈0;1.

Ta có: f't=1−3t2=0⇔t=13

 Ta có:

f0=0,f13=233⇒fmax=233khi sinα=13.f

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình vẽ là đồ thị của một trong các hàm số dưới đây.

Hàm số đó là hàm số nào?

y=x−1x−22

y=x+12x+2

y=x−1x+22

y=x−12x+2

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (-2;0) và tiếp xúc với tại điểm (-1;0).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=a x3+bx2+cx+d với a≠0.Biết đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A1;−1,B−1;3. Tính f(4).

f4=−17

f4=53

f4=−53

f4=17

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=3ax2+2bx+c

⇒f'1=3a+2b+c=0f'−1=3a−2b+c=0 

Mặt khác: f1=a+b+c+d=−1f−1=−a+b−c+d=3

⇒a=1b=0c=−3d=1⇒fx=x3−3x+1⇒f4=53. 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a.a2.1a43:a724,a>0 

P=a

P=a12

P=a13

P=a15

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: P=a.a2.1a43.a724=a.a2.a−143.a724

=a.a7413:a724=a191212:a724=a12.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết log6a=20<a≠1. Tính I=loga6

I=36

I=12

I=64

I=14

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh 2a. Tính bán kính r của mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của tứ diện

r=6a8

r=6a6

r=6a12

r=6a3

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A xuống (BCD) và (ABC).

AH∩DK=O. Khi đó O là tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện

Ta có: DH=232a2−a2=2a3;IK=12.2a3=a3 

DK=DI2−IK2=4a2−a2−a32=2a63

 Ta có: ΔDOH~ΔDIK⇒OHDH=IKDK

⇒OH=DH.IKDK⇒r=OH=2a3.a32a63=a66 

Cách 2: Ta có: cosAIH^=HIAI=13

⇒OH=HItanAIH^2=2a36.12=a66=r

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=esinx. Mệnh đề nào sau đây là sai?

y'=cosx.esinx

y'.cosx−y.sinx-y''=1

y'.cosx−y.sinx-y''=0

2y'.sinx=sin2x.esinx

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=cosx.esinx⇒y''=esinxcos2x−esinxsinx.

Suy ra y'.cosx−y.sinx−y''=0. 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là:

Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là 3 (ảnh 1)

3

0

1

2

Xem đáp án

Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H). Khi đó đa diện giới hạn (H) được gọi là đa diện lồi.

Hoặc một khối đa diện là đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm về một phía đối với mỗi mặt phẳng đi qua một mặt của nó.

Do đó chỉ có 1 khối đa diện lồi.

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết log62=a,log65=b. Tính I=log35 theo a,b.

I=b1+a

I=b1−a

I=ba−1

I=ba

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: I=log35=log65log63=log651−log62=b1−a. 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x2−2x−1. Tiếp tuyến song song với đường thẳng 2x+y−3=0 của đồ thị hàm số trên có phương trình là

x+2y+1=0

2x+y+1=0

2x+y−2=0

y=2x+1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=3x2+6x−2 

Tiếp tuyến song song với đường thẳng:

x+y−3=0y=2x+3⇒y'=−2⇔x=0x=2 

Với x=0⇒y=−1

⇒PTTT:y=−2x−1  hay  2x+y+1=0 

Với x=2⇒y=15

⇒PTTT:y=−2x−2+15  hay  2x+y−19=0

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cáp tròn truyền dưới nước bao gồm một lõi đồng và bao quanh lõi đồng là một lõi cách nhiệt như hình vẽ. Nếu x=rh là tỉ lệ bán kính lõi và độ dày của vật liệu cách nhiệt thì bằng đo đạc thực nghiệm người ta thấy rằng vận tốc truyền tải tín hiệu được cho bởi phương trình v=x2ln1x với 0<x<1. Nếu bán kính lõi là 2cm thì vật liệu cách nhiệt có bề dày h(cm) bằng bao nhiêu để tốc độ truyền tải tín hiệu lớn nhất?

h=2e cm

h=2e cm

h=2e cm

h=2e cm

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: v=x2ln1x=−x2lnx

⇒v'=−2xlnx+x2.1x=0⇔x=0 loailnx=−12⇒x=1e

Lại có: lim x→0v=limx→1 v=0;f1e=12e

⇒Max0;1 v=12e  khi  x=1e=rh=2h⇒h=2e. 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=m+1x4−m2−1x2−1 có đúng một cực trị.

m≤1

m>−1

m≤1,m≠−1

m<1,m≠−1

Xem đáp án

Đáp án C

Với m=−1⇒y=−1 hàm số không có cực trị.

Với m≠1. 

Hàm số có 1 cực trị ⇔ab=m+1m2−1≥0

⇔m+12m−1≤0⇔m≤1.

 Kết hợp 2 TH suy ra m≤1,m≠−1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguời ta nối trung điểm các cạnh của một hình hộp chữ nhật rồi cắt bỏ các hình chóp tam giác ở các góc của hình hộp nhu hình vẽ bên.

Hình còn lại là một đa diện có số đỉnh và số cạnh là:

12 đỉnh, 24 cạnh

10 đỉnh, 24 cạnh

10 đỉnh, 48 cạnh

12 đỉnh, 20 cạnh

Xem đáp án

Đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau là đồ thị của ba hàm số y=xα,y=xβ,y=xγ (với x>0 ) và α,  β,  γ là các số thực cho trước.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

α>β>γ

β>γ>α

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xα nghịch biến do đó 0<α<1.

Các hàm số xβ,xγ là các hàm số đồng biến do đó β,γ>1.

Cho x=100⇒100β>100γ⇒β>γ.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu tâm I bán kính R=11cm cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn đi qua ba điểm A, B, C. BiếtAB=8cm, AC=6cm, BC=10cm. Tính khoảng cách d từ I đến mặt phẳng (P).

d=21 cm

d=146 cm

d=46 cm

d=4 cm

Xem đáp án

Đáp án C

ΔABC vuông tại A ta có: rABC=BC2=5 cm

⇒dI;ABC=R2−r2=46  cm

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, các mặt bên tạo với đáy một góc 60∘. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.

S=25πa23

S=32πa23

S=8πa23

S=a212

Xem đáp án

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với AB=a, A'B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc α. Biết thể tích lăng trụ ABC.A'B'C'là a332. Tính α.

α=70∘

α=30∘

α=45∘

α=60∘

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: SABC=AB22=a22⇒A A'=VS=a3

 Do A A'⊥ABC⇒A'BA^=α

⇒tanα=A A'AB=3⇒α=60∘ 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x với x∈2;+∞.

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.

Hàm số không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất.

Hàm số không có cả giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.

Hàm số có cả giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số y=fx=x3−3x trên 2;+∞có :

 y'=3x2−12x3−3x>0;∀x≥2. 

Suy ra hàm số y=fx đồng biến trên 2;+∞

⇒min2;+∞ fx=f2=2.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tâm đối xứng?

y=x4−2x2+5

y=x3−2x2+3x

y=2x+1

y=x2−2x+6

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số bậc ba có tâm đối xứng.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo số liệu từ Tổng cục thống kê, dân số Việt Nam năm 2015 là 91,7 triệu người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015–2050 ở mức không đổi là 1,1%. Hỏi đến năm nào dân số Việt Nam sẽ đạt mức 120,5 triệu người?

2042

2041

2039

2040

Xem đáp án

Đáp án D

Theo bài ra, ta có:

120,5=91,7.1+1,1%n⇒n≈25 năm.

Vậy đến năm 2015+25=2040 thì dân số Việt Nam sẽ đạt mức 120,5 triệu người.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnhSB, BC, CD, DA. Biết thể tích khối chóp S.ABCD là V0 . Tính thể tích V của khối chóp M.QPCN theo V0.

V=34V0

V=116V0

V=316V0

V=38V0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: SQPCN=SABCD−SABNQ−SΔPQD

=SABCD−12SABCD−18SABCD=38SABCD 

Khi đó: VM.QPCN=13dM;ABCD.

SQPCN=13.12dS;ABCD.38SABCD 

=316.13dS;ABCD.SABCD=316V0.

Vậy V=316V0.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên n lớn nhất thỏa mãn n360<3480

n=3

n=4

n=2

n=5

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: n360<n480⇔lnn360<ln3480

⇔360.ln n>480.ln3⇔lnn<43.ln3⇔n<e43ln3≈4,326. 

Vậy giá trị nguyên n lớn nhất thỏa mãn là n=4

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=x1+x2 biết x1,x2 là các giá trị thực thỏa mãn đẳng thức 2x2−6x+1=14x−3 

S = 4

S = 8

S = -5

S = 2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình: 2x2−6x+1=14x−3

⇔2x2−6x+1=2−2x−3⇔x2−6x+1=−2x+6. 

⇔x2−4x−5=0→S=x1+x2=4.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OMNP có Om, ON, OP đôi một vuông góc. Tính thể tích V của khối tứ diện OMNP.

V=13OM.ON.OP

V=12OM.ON.OP

V=16OM.ON.OP

V=OM.ON.OP

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích tứ diện OMNP là:

VOMNP=13.OM.SΔONP=16.OM.ON.OP.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

V=a3

V=a312

V=a36

V=a34

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích tam giacs ABC là:

SΔABC=AB234=a23→V=13.SA.SΔABC=a3. 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol P:y=x2+2x−1, qua điểm M thuộc (P) kẻ tiếp tuyến với (P) cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A, B. Có bao nhiêu điểm M để tam giác ABO có diện tích bằng 14.

2

8

6

3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Ma;a2+2a−1∈P⇒y'a=2a+2

suy ra phương trình tiếp tuyến của (P) tại M là :

y−ya=y'ax−a⇔y−a2+2a−1=2a+2x−a⇔y=2a+2x−a2−1       d 

(d) cắt trục Ox tại Aa2+12a+2;0⇒OA=a2+12a+1  

(d) cắt trục Oy tại B0;−a2−1⇒OB=a2+1 

⇒SΔOAB=14.a2+12a+1=14.

Vậy a2+12=a+1⇔a=0a3+2a−1=0→casio2 giá trị a thỏa mãn yêu cầu bài toán.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4−3x2−m−1=0 có hai nghiệm phân biệt.

m>−1 hoặc m=−134

m>−1

m≥−1hoặc m=−134

m≥−1

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số fx=x4−3x2,

có f'x=4x3−6x=0⇔x=0x=±62 .

Tính các giá trị f0=0;f±62=−94

=> Đồ thị (C) của hàm số y=f(x) .

Để phương trình fx=m+1 có 2 nghiệm phân biệt

⇔m+1>0m+1=−94⇔m>−1m=−134