Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 7)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT51 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x3−3x2−2.

0

2

-2

1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=3x2−6x=3xx−2⇒y'=0⇔x=0x=2 

Từ đây ta có xét dấu của y' như sau: Dựa trên bảng xét dấu ta thấy hàm số đạt cực đại tại x=0 ( do y'=0 và y' đổi dấu từ dương sang âm qua x=0

⇒GTCD=y0=−2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−3x2+2. Tập nghiệm của bất phương trình f'x>0 là:

−∞;0∪2;+∞

2;+∞

−∞;0

0;2.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: f'x=3x2−6x=3xx−2⇒f'x>0⇔x<0x>2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình: sinx+π4=1 thuộc đoạn π;5π  là:

0

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án B

PT sinx+π4=1⇔x+π4=π2+k2π⇔x=π4+k2π 

Ta thấy π4+k2π∈π;5π⇔k∈1;2⇒PT có hai nghiệm thuộc π;5π

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số y=x3−3x2+1?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;+∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;2.

Xem đáp án

Đáp án B

y'=3x2−6x=3xx−2 ta có xét dấu của y' như sau

 

Ta thấy y'>0⇔x∈−∞;0∪2;+∞⇒ hàm số đồng biến trên −∞;0∪2;+∞

Ta thấy y'<0⇔x∈0;2⇒ hàm số nghịch biến trên (0;2)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích một mặt của một hình lập phương là 9. Thể tích khối lập phương đó là

9

27

81

729.

Xem đáp án

Đáp án B

Cạnh của hình vuông:

a=9=3⇒V=a3=33=27

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=3a; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Khi đó khối chóp S.ABC có thể tích là

3a33.

3a34.

3a3.

Xem đáp án

Đáp án B

                                

Vì (SAB),(SAC) cùng vuông góc với (ABCD) nên giao tuyến SA⊥ABCD 

Do AB, SB cùng vuông góc với giao tuyến BC của (ABCD) và (SBC) nên góc giữa hai mặt phẳng trên là góc:

SBA=600⇒SA=AB.sin600⇒SA=a32 

Vậy:

VS.ABC=13SA.AB.BC=13a32.a.3a2=a334

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên, trong các khẳng định sau khẳng đinh nào là đúng?

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1 và đạt giá trị lớn nhất bằng 3

Hàm số có giá trị cực đại bằng 1

Hàm số đạt cực tiểu tại A(-1;1) và cực đại tại B(1;3).

Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu A(-1;1)và điểm cực đại B(1;3).

Xem đáp án

Đáp án D

Đây là hàm số bậc ba nên không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất nên đáp án A sai

Hàm số có GTCD =3 nên đáp án B sai

Hàm số đạt cực cực tiều tại x=-1 , đạt cực đại tại x=1 nên đáp án C sai.

Đáp án D đúng vì đồ thị hàm số có điểm cực tiểu A(-1;1) và điểm cực đại B(1;3).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào 4 năm trước, chị Thương có gửi vào ngân hàng một số tiền là 20 triệu đồng theo hình thức lãi kép có kỳ hạn. Số tiền hiện tại chị nhận được là 29,186792 triệu đồng. Biết rằng, lãi suất ngân hàng tại thời điểm mà chị Thương gửi tiền là 0,8 %/tháng. Hỏi kỳ hạn  mà chị Thương đã chọn là bao nhiêu tháng?

k=3 tháng

k=5 tháng

k=4 tháng

k=6 tháng

Xem đáp án

Đáp án C

Sau 4 năm số tiền chị Thương nhận được là: 201+0,008.k48k=29,186792 

Kiểm tra các giá trị của k trong đáp án ta thấy đẳng thức đúng với k=4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (2−1)m<(2−1)n. Khi đó:

m>n

m≠n

m<n

m=n

Xem đáp án

Đáp án A

Do: 2−1<1⇒(2−1)m<(2−1)n⇔m>n 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của hàm số y=1−sinxcosx là

x≠π2+k2π

x≠π2+kπ

x≠−π2+k2π

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện xác định của hàm số là:

cosx≠0⇔x≠π2+kπ

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=x+12x−232x+3.

Tìm số điểm cực trị của hàm số fx.

2

3

1

0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thấy y'=0⇔x∈−32;−1;2 nhưng y' chỉ đổi dấu qua x=−32,x=2 và y' không đổi dấu qua x=-1 nên hàm số có hai cực trị.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của của biểu thức P=49log76+101+log3−3log925 là:

P = 61

P=35

P=56

P=65.

Xem đáp án

Đáp án A

P=49log76+101+log3−3log925=72log76+10.10log3−3log35=7log762+10.3−5=62+30−5=61

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=−x4+x2 có số giao điểm với trục Ox là:

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−x4+x2 với trục Ox là số nghiệm của PT:

−x4+x2=0⇔x21−x1+x=0⇔x=0x=±1

như vậy số giao điểm là 3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log27=a, log37=b khi đó log67 bằng:

1a+b

a2+b2

a+b

aba+b

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

log67=1log76=1log72+log73=11log27+1log26=11a+1b=aba+b

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3−xx−2. Chọn khẳng định đúng.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−1

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=2

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứngx=2

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=−1.

Xem đáp án

Đáp án C

limx→23−xx−2=∞⇒ đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2 

limx→∞3−xx−2=−1⇒đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=-1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

log3ab=log3a+log3b ∀a,b>0

log3a+b=log3a+log3b ∀a,b>0

log3ab=log3alog3b ∀a,b>0

Xem đáp án

Đáp án A

Log của tích các số dương thì bẳng tổng các log thành phần.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+3x+2.  Khẳng định nào sau đây là đúng.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2∪−2;+∞

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;−2 và −2;+∞

Hàm số nghịch biến trên ℝ

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=−1x+22⇒y'<0 với ∀x≠−2 => Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;2 và −2;+∞ ( chú ý:  Đáp án A đưa ra tập biểu diễn đúng nhưng sai về mặt ngôn ngữ vì −∞;−2∪−2;+∞ không được gọi là một khoảng)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x)=x3+2x2+4x+5  có đạo hàm f'(x) là: 

f'(x)=3x2+4x+4.

f'(x)=3x2+4x+4+5

f'(x)=3x2+2x+4.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: f(x)=x3+2x2+4x+5 ⇒f'x=3x2+4x+4 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng Δ có phương trình y=2x+1 cắt đồ thị của hàm số y=x3−x+3 tại hai điểm AB với tọa độ được kí hiệu lần lượt là AxA;yA và BxB;yB trong đó xB<xA. Tìm xB+yB?

xB+yB=−5

xB+yB=4

xB+yB=−2

Xem đáp án

Đáp án A

Hoành độ giao điểm của đường thẳng Δ có phương trình y=2x+1 và  đồ thị của hàm số y=x3−x+3 là nghiệm PT:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x−2 tại điểm có hoành độ bằng 0.

y=3x+2.

y=3x−2.

y=−3x−2.

y=−3x+2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y0=−2 và y'=3x2−3⇒y'0=−3; PTTT tại điểm x0;y0 của đồ thị hàm số là:

y=y'x0x−x0+yx0 

Vậy PTTT tại 0;−2 là:

y=−3x−0−2⇔y=−3x−2 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x2−9x+7 trên đoạn −2;2.

max−2;2y=9

max−2;2y=5

max−2;2y=34

max−2;2y=29

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2+6x−9⇒y'=0⇔x=1x=−3 

Vậy GTLN của hàm số đã cho trên −2;2 là:

max−2;2y=maxy−2;y1;y2=max29;2;9=29

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biên thiên dưới đây là của hàm số nào?

y=x4−2x2−3

y=−x4+2x2−3

y=x4+2x2−3

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa trên bảng biến thiên ta thấy:

Tận cùng bên phải hàm số cùng dấu với hệ số của x4 nên ta loại đáp án B

Tại x=0 thì y=-3 nên ta loại đáp án D

Tại x=1 thì y=-4 nên ta loại đáp án C và chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+1 .Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

−2;1

1;1

1;4

0;1

Xem đáp án

Đáp án D

Dễ thẫy khi x=0⇒y=1 nên 0;1∈ đồ thị hàm số

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lăng trụ có 2017 mặt. Hỏi hình lăng trụ đó có bao nhiêu cạnh

2017

6051

4034

6045.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình lăng trụ có 2017 mặt thì có 2015 mặt bên => có 2015 cạnh bên.

Số cạnh của hình lăng trụ bằng ba lần số cạnh bên tức là bằng 2015.3=6045

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=sin3x có đạo hàm f'(x) là:

f'(x)=−3cos3x.

f'(x)=3cos3x.

f'(x)=−cos3x.

Xem đáp án

Đáp án B

fx=sin3x⇒f'x=3x'cos3x=3cos3x

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết a=log2(log210)log210. Giá trị của 10a là:

4

1

2

log210

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: a=log2(log210)log210=log102.log2(log210)

⇒10a=10log102log2(log210)=2log2(log210)=log210

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không có cực trị?

y=x3−3x2+2007

y=2x+1x−3

y=x2+3x+2

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số bậc nhất chia bậc nhất luôn đồng biến hoặc nghich biến trên tập xác định của nó do vậy không có cực trị.

Cụ thể ở đây y'=−7x−32<0 với ∀x≠3 do vậy hàm số ở đáp án B luôn nghịch biến hay nó không có cực trị.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2sin2x+5sinx−3=0 là:

x=π6

x=π2

x=3π2

Xem đáp án

Đáp án A

PT:  2sin2x+5sinx−3=0

⇔sinx=−3loaisinx=12⇔x=π6+2kπ1x=5π6+2kπ

Như vậy nghiệm dương bé nhất của PT đã cho là π6 ứng với k=0 của nghiệm (1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x2−8x+22x−3 là:

x=−1

y=±1

y=1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

limx→−∞4x2−8x+22x−3=limx→−∞−4−8x+2x22−3x=−1

 và limx→+∞4x2−8x+22x−3=limx→+∞4−8x+2x22−3x=1

=> hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang  

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA=a.Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a36

a334

a3312

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có diện tích tam giác đều cạnh a là S=a234

 ⇒VS.ABC=13SA.dtABC=13a.a234=a3312

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để bất phương trình x−x−1<m có nghiệm.

m>−3

m>1

m<−3

m<1

Xem đáp án

Đáp án B

Bất PT: x−x−1<m⇔x−1−x−1−m−1<0

Đặt t=x−1t≥0  ta được BPT t2−t−m−1<01;

Như vậy bài toán trở thành tìm để BPT (1) có nghiệm t≥0

⇒Δ=1+4m−1=4m−3>0⇔m>34t2=1+4m−32>0 ⇔m>34

Như vậy ta chọn đáp án B do 34<1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số  thỏa mãn số đó có 3 số chữ chẵn và số đứng sau lớn hơn số đứng trước.

7200

50

20

2880

Xem đáp án

Đáp án B

Mỗi số thỏa mãn điều kiện bài toán gồm 3 số chẵn và 4 số lẻ, do sắp xếp từ bé đến lớn nên với 7 số chọn ra chỉ có duy nhất một cách sắp xếp.

+) Số cách chọn ra 3 số chẵn từ 5 số chẵn là: C53

+) Số cách chọn ra 4 số lẻ từ 5 số chẵn là: C54

Vậy tổng số các chữ số thỏa mãn điều kiện bài toán là: C53.C54=10.5=50

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh SA vuông góc với đáy AB=a, AD=a2,SA=a3 . Số đo của góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

600

450

300

750

Xem đáp án

Đáp án A

Góc giữa mặt phẳng và đường thẳng là góc tạo bởi đường thẳng đó với hình chiếu của nó lên mặt phẳng. Ở đây SA⊥ABCD⇒góc SCA=α là góc giữa Sc và (ABCD)

Ta có: 

Tanα=SAAC=SAAB2+AD2=3aa2+2a2=3

⇒α=600

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol (P):y=x2−4 và parabol (P') là ảnh của (P) qua phép tịnh tiến theo v→=0;b, với 0<b<4. Gọi A,B là giao điểm của (P) với Ox, M,N là giao điểm của (P') với Ox , I, J lần lượt là đỉnh của (P) và (P'). Tìm tọa độ điểm J để  diện tích tam giác IAB bằng 8 lần diện tích tam giác JMN.

J0;−15.

J0;1.

J0;−45.

J0;−1.

Xem đáp án

Đáp án D

Phép tịnh tiến theo v→0;b biến parabol P:y=x2−4 thành parabol P':y=x2−4+b

Giao điểm của A,B với Ox của (P) có tọa độ lần lượt là: −2;0,2;0

Giao điểm M,N với Ox của (P) có toạn độ lần lượt là: −4−b;0,4−b;0

Đỉnh I,J của parabon (P), (P') có tọa độ lần lượt: 0;−4,0;−4+b

Diện tích tam giác IAB bằng 8 lần diện tích tam giác JMN nên ta có:

IO.AB=8JO.MN⇔4.4=8.4−b.24−b⇔4−b3=1⇔b=3⇒J0;−1

  

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ảnh của đường tròn (C):x+22+y−12=4 qua phép tịnh tiến theo vectơ v→1;2. 

x+32+y+12=4.

x+12+y−32=9.

x+32+y+12=4.

x+12+y−32=4.

Xem đáp án

Đáp án D

Phép tịnh tiến theo v→1;2 biến tâm I−2;1 của đường tròn (C) thành tâm I'=−2+1;1+2=−1;3  của đường tròn (C') có cùng bán kính.

Vậy ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo v→1;2 là đường tròn (C')có PT là:

 x+12+y−32=4

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d' có phương trình 3x+4y+6=0 là ảnh của đường thẳng d có phương trình 3x+4y+1=0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v→. Tìm tọa độ vectơ v→ có độ dài bé nhất.

v→=35;−45

v→=−35;−45

v→=(3;4)

Xem đáp án

Đáp án B

Độ dài véc tơ v→  bé nhất đúng bằng khoảng cách h giữa d và d' . h chính là khoảng cách từ M∈d tới N∈d' sao cho MN→⊥u→4;−3 trong đó u→ là VTCP của cả d và d' .Và khi đó: v→=MN→

Chọn M−3;2∈d. Ta cần tìm Nt;−6−3t4∈d' sao cho:

MN→t+3;−14−3t4⊥u→4;−3

⇔4t+12+42+9t4=0⇔t=−185

⇒MN→=−35;−45

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh:SA=BC=x,  SB=AC=y,  SC=AB=z thỏa mãn x2+y2+z2=12. Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC.

23

83

223

Xem đáp án

Đáp án C

Áp dụng công thức tính thể tích tứ diện có hai cặp cạnh đối bằng nhau:

VSABC=162x2+y2−z2y2+z2−x2z2+x2−y2≤162x2+y2−z2+y2+z2−x2+z2+x2−y233=162x2+y2+z233=1621233=162.8=223

Như vậy VSABC lớn nhất bằng 223 khi: x=y=z=2

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của của m để hàm số y=mx−22x−m đồng biến trên mỗi khoảng xác định là

3

7

5

Vô số

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=4−m22x−m2 để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó thì điều kiện cần và đủ là:

4−m2>0⇔m2<2⇔−2<m<2

Vậy các giá trị nguyên của m  thỏa mãn điều kiện là: 

m∈−1;0;1

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, góc giữa cạnh SB và mặt đáy bằng 450. Độ dài cạnh SC bằng

a2

a32

a3

Xem đáp án

Đáp án C

Do SA⊥ABCD nên góc giữa SB với (ABCD) là góc SBA=450

=> ΔSAB vuông cân tại A ⇒SA=AB=a;

ta có: AC=2a

Vậy SC=SA2+AC2=a2+2a2=3a

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình x3−3x2+1−m=0 có 4 nghiệm phân biệt.

m<−3

m>1

−3<m<1

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm số fx=x3−3x2+1 có:

f'x=3x2−6x=3xx−2⇒f'x=0⇔x=0x=2

Ta có bảng biến thiên của  như sau:

Từ bảng biến thiên này ta có bang biến thiên của fx=x3−3x+1 như sau:

Dựa trên bảng biến thiên này ta thấy PT:

x3−3x2+1-m=0⇔x3−3x2+1=mcó 4 nghiệm phân biệt ⇔−3<m<1

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển x−1xn. Biết có đẳng thức là: 

Cn2Cnn-2+2Cn2Cn3+Cn3Cnn−3=100

9

8

6

7

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: Cnk=Cnn−k nên đẳng thức:

 Cn2Cnn-2+2Cn2Cn3+Cn3Cnn−3=100⇔Cn22+2Cn2C+Cn32=100

 ⇔Cn2+Cn32=100⇔Cn+132=100⇔Cn+13=10⇒n=4

Số hạng tổng quát trong khai triển: x−1x4=x+−1x4là:

Tk+1=C4kx4−k−1xk=−1kC4kx4−k.x−k=−1kC4kx4−2k

Số hạng không chứa x ứng với k thỏa mãn:

4−2k=0⇔k=2  và có giá trị là: −12.C42=6

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng a2. Tính thể tích của khối lăng trụ .

32a312

3a3216

2a316

3a3248

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm BC kẻ đường cao Ah trong ΔA'AM. Khi đó AH là khoảng cách từ A tới A'BC⇒AH=a2.

AM là đường cao trong tam giác đều ⇒AM=a32, dtABC=a234

Ta có 1A'A2=1AH2−1AM2=4a2−43a2=83a2⇒A'A=a64 

Vậy VA'B'C'.ABC=A'A.dtABC=a64.a234=3a3216

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng a2. Tính thể tích của khối lăng trụ .

32a312

3a3216

2a316

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm BC, kẻ đường cao AH trong ΔA'AM. Khi đó AH là khoảng cách từ A tới A'BC⇒AH=a2.

AM là đường cao trong tam giác đều ⇒AM=a32, dtABC=a234

Ta có:

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3−2mx2+m2x+n có tọa độ điểm cực tiểu là 1;3. Khi đó m+n bằng

4

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=3x2−4mx+m2 hàm số có cực tiểu là: 1;3

=> nghiệm lớn x1 của PT y'=0 là 1

Do y'=0 nếu có hai nghiệm thì hai nghiệm cùng dấu

⇒x1=2m+m3=3m3=1⇒m=1

Khi đó y1=13−2.1.1+12.1+n=3⇒n=3

vậy: m+n=1+3=4

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình:

x+4x+1−2x2x2+3≥6x2−3x−3

 có tập nghiệm là a;b. Giá trị của 2a+b là

0

1

-1

2

Xem đáp án

Đáp án  A      

Điều kiện: x≥−1 ta có hệ  phương trình:

x+1<2xx+4<2x2+3⇔2x2−x−1<0

nên ta có lập luận sau

Vế phải bất phương trình:

gx=6x2−3x−3=32x2−x−1⇒gx>0⇔x∈−∞;−12∪1;+∞gx≤0⇔x∈−12;1

+)  Với x>1 thì:

0<x+4<2x2+30<x+1<2x⇒x+4x+1<2x2x2+3⇒VT<0,VP>0⇒BPT vô nghiệm. 

 

 

Vật tập nghiệm của bất phương trình là:

a;b=−12;1⇒2a+b=2.−12+1=0

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số:

y=13x3−m+1x2+m−2x+2m−3 đạt cực trị tại 2 điểm x1,x2 thỏa mãn x12+x22=18 

m=−5

m=1m=−5

m=1

m=1m=−52

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

f'x=x2−2m+1x+m−2⇒Δ'=m+12−m−2=m2+m+3>0 

hàm số đã cho luôn có hai cực trị tại x1,x2 thõa mãn:

x1+x2=2m+1x1x2=m−2

Ta biến đổi PT:

x12+x22=18⇔x1+x22−2x1x2=18⇔4m+12−2m−2=18⇔4m2+6m−10=0⇔m=1m=−52

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một kì thi. Thí sinh được phép thi 3 lần. Xác suất lần đầu vượt qua kì thi là 0,9. Nếu trượt lần đầu thì xác suất vượt qua kì thi lần hai là 0,7. Nếu trượt cả hai lần thì xác suất vượt qua kì thi ở lần thứ ba là 0,3. Xác suất để thí sinh thi đậu là

0,97

0,79

0,797

0,979

Xem đáp án

Đáp án D

Để thi đậu thí sinh có thể vượt qua kì thi ở một trong 3 vòng.

Xác suất thí sinh đậu vòng 1 là: p1=0,9

Xác suất thí sinh đậu vòng 2 là: p2=0,1.0,7=0,07

Xác suất thí sinh đậu vòng 3 là: p3=0,1.0,3,0,3=0,009

Vậy xác suất thí sinh đậu kì thi là:

p=p1+p2+p3=0,9+0,07+0,009=0,979

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lăng trụ đều ABCD.A’B’C’D’ có thể tích 24cm3. Tính thể tích V của khối tứ diện ACB’D’.

V=8cm3

V=6cm3

V=12cm3

V=4cm3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi độ dài cạnh đáy là a, độ dài cạnh bên là b ta có:

VABCD.A'B'C'D'=a2b=24cm3

Tứ diện ACB'D' có các cặp đối bằng nhau  

AC=B'D'=2a,AB'=CD'=AD'=CB'=a2+b2

Áp dung công thức tính thể tích của tứ diện có các cặp đối bằng nhau ta có:

VACB'D'=1622a22b22a2=13a2b=13.24=8cm3

(Do tính đối xứng ta có thể tính:

VACB'D'=VABCD.A'B'C'D'−4VA.A'B'D'=24−4.16.24=8cm3)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đạo hàm là hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ dương. Hỏi đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

23

1

32

43

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3ax2+2bx+c

+) Đồ thị hàm số f'(x) đi qua gốc tọa độ => c=0

+) Đồ thị hàm số f'(x) có điểm cực trị:

1;−1⇒6a+2b=03a+2b=−1⇔a=13b=−1

Vậy hàm số f'x=x2−2x. Đồ thị hàm số f(x) tiếp xúc với trục hoành nên có cực trị nằm trên trục hoành. Các giá trị cực trị của hàm số f(x) là:

f0=df2=83−4+d=−43+d

do điểm tiếp xúc có hoành độ dương

=> d=43 => f(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ 43

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC  là tam giác vuông cân tại A, cạnh AB = 2a . Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phắng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SBN là điểm trên cạnh SC sao cho SC=3SN. Tính thể tích V của khối chóp S.AMN.

V=23a39

V=3a39

V=3a33

V=23a33

Xem đáp án

Đáp án B

Kẻ đường cao SH trong ΔSAB⇒AH⊥ABC.

ΔSAB đều ⇒AH=2.a32=a3

Diện tích tam giác: ABC=12.2a2=2a2

⇒VS.ABC=13SH.dtABC=13a3.2a2=2a333

Ta có: VS.AMNVS.ABC=SMSB.SNSC=12.13=16

⇒VS.AMN=VS.ABC6=2a333.6=a339

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, góc BAD^=60° có SO vuông góc mặt phẳng (ABCD) và SO = a, Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC) là

a573

a34

a5719

2a3

Xem đáp án

Đáp án C

Kẻ OK⊥BC,OH⊥SK như hình vẽ khi đó OH là khoảng cách từ O tới (SBC)

Dễ thấy ΔABDđều

⇒OK=OB.sin600=a2.32=a34

Ta có: 1OH2=1OK2+1SO2=163a2+1a2=193a2

⇒OH=a5719