Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 6)
50 câu hỏi
Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 5000?
1232.
1120.
1250.
1288.
Đáp án D
Gọi số cần tìm có 4 chữ số abcd¯
- Trường hợp chọn a∈5;7;9 có 3 cách
Chọn d∈0;2;4;6;8 có 5 cách
Chọn đồng thời b,c có A82 cách
Theo quy tắc nhân ta có 840 số
- Trường hợp chọn a∈6
Chọn d∈0;2;4;8 có 4 cách
Chọn đồng thời b,c có A82 cách
Theo quy tắc nhân ta có 224 số
- Trường hợp chọn a∈8
Chọn d∈0;2;4;6 có 4 cách
Chọn đồng thời b,c có A82 cách
Theo quy tắc nhân ta có 224 số
Theo quy tắc cộng ta có: 1288 số
Hàm số y=−x3+3x−5 đồng biến trên những khoảng nào?
−∞;−1
1;+∞
−1;1
R.
Đáp án C
Cho khai triển x−280=a0+a1x+a2x2+...+a80x80.
Tổng S=1.a1+2.a2+3.a3+...+80a80 có giá trị là:
-70.
80
70
-80
Đáp án D
Chọn đáp án đúng:Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của bao nhiêu mặt của khối đa diện?
không có mặt nào.
3 mặt
4 mặt
2 mặt
Đáp án D
SGK hình học 12 trang 13 dòng số 3.
Chọn câu trả lời đúng:
Phương trình 22x2+1−5.2x2+3x+26x+1=0 có tổng các nghiệm bằng?
4.
10.
6.
8.
Đáp án C
Đặt t=2x2−3x phương trình trở thành:
2t2−5t+2=0⇔t=2t=12
t=2⇔2x2−3x=2⇔x2−3x−1=0⇔x=3−132x=3+132
t=12⇔2x2−3x=2−1⇔x2−3x+1=0⇔x=3−52x=3+52
Tổng các nghiệm = 6
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = 2a, SBA∧=SCA∧=900, góc giữa cạnh bên SA với mặt phẳng đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
a36
4a363
2a363
a34
Đáp án B.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên (ABC)

Ta có AC⊥SHC⇒AC⊥HC⇒HC//AB.
Tương tự AB⊥SHB⇒AB⊥HB⇒HB//AC
Vậy H là đỉnh thứ tư của hình vuông BACH như hình vẽ sau:

Khi ấy, ta có: AH=2a2⇒SH=2a6
⇒VS.ABHC=13SH.SABHC=132a6.4a2=86a33
⇒VS.ABC=12VS.ABHC=46a33
Cho log123=a. Khi đó log2418 có giá trị tính theo a là:
3a−13−a
3a+13−a
3a+13+a
Đáp án B
Sử dụng máy tính nhập log123 gán cho biến A, log2418 gán cho biến B
Nhập kết quả các đáp án trừ đi B
Kết quả nào = 0 là đáp án đúng
Chọn câu trả lời đúng:
Phương trình 27x−1x.2x=72có một nghiệm viết dưới dạng x=−logab , với a, b là các số nguyên dương. Khi đó tổng a+b có giá trị là?
4.
5.
6.
8.
Đáp án B
Giá trị lớn nhất của hàm số y=sinx+cosx−1sinx−cosx+3 bằng?
3
-1
−17
17
Đáp án D
Ta có: sinx−cosx+3≠0∀x∈ℝ
y=sinx+cosx−1sinx−cosx+3⇔sinx−cosx+3y=sinx+cosx−1⇔y−1sinx−y+1cosx=−3y−1*
Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi:
y−12+y+12≥3y+12⇔7y2+6y−1≤0⇔0≤y≤17
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 17
Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông góc với đáy,cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng:
12
22
32
Đáp án A
Kẻ BF⊥AC

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là BHF^
Đồ thị sau đây của hàm số nào?

y=2x
y=log12x
y=12x
y=log2x
Đáp án D
Theo đồ thị ta có x∈0;+∞; đồ thị nằm hoàn toàn phía bên phải trục tung và cắt trục hoành tại điểm (1;0). Hàm số là hàm đồng biến.
Vậy hàm số cần tìm là: y=log2x
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a .Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. M,N,P lần lượt là trung điểm của SB,BC,SD. Tính khoảng cách giữa AP và MN
3a15
415a
3a510
Đáp án C.

Trong không gian Oxyz:
Chọn A≡O0;0;0; Ba;0;0; D0;a;0; Ca;a;0
⇒Ha2;0;0; Sa2;0;a32; M3a4;0;a34; Na;a2;0; Pa4;a2;a34
Ta có:
⇒dMN;AP=MN→;AP→.AM→MN→;AP→=3510a
Cho đồ thị (C): y=x2−4x+1, đồ thị (C ) có bao nhiêu đường tiệm cận?
0
1
2
3
Đáp án C
TXĐ: D=−∞;−2∪2;+∞
limx→+∞y=limx→+∞x1−4x2x1+1x=1;
limx→−∞y=limx→−∞−x1−4x2x1+1x=−1
Vậy đồ thị (C ) có 2 đường tiệm cận
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Gọi H và K lần lượt là trung điểm của SB, SD. Tỷ số thể tích VAOHKVS.ABCD bằng
112
16
18
Đáp án C

Cho a,b là các số hữu tỉ thoả mãn:
log23606=12+alog23+blog25.
Khi đó tổng a+b có giá trị là:
43
23
118
12
Đáp án D
Hướng dẫn cách giải bằng máy tính cầm tay:
Gán các giá trị :
Sử dụng chức năng giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
Aa+Bb=Ca+b=dvới d là giá trị các đáp án
Giải hpt ta được:a=13b=16⇒a+b=12
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết SD=2a3và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 300. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC).
2a11
2a6611
a155
Đáp án B

Ta có góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là SCH^ .
Ta có: tanSDH^=tanSCH^
⇒SD,ABCD^=SDH^=SCH^
Mặt khác:
DH=SHtan30°=3aAH=a⇒AD=DH2−AH2=22a⇒AC=AD2+CD2=2a3 .
Ta có: VS.ABC=VB.SAC
⇔13.SH.SΔABC=13dB,SAC.SΔSAC
Phương trình x3−3x+1=m;(m là tham số) có 6 nghiệm phân biệt khi:
1<m<2.
m>2.
m<1m>2
0<m<1
Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số y=x3−3x+1 suy ra phương trình x3−3x+1=m có đúng 6 nghiệm phân biệt khi 0<m<1 .
Hàm số y=13m2−1x3+m+1x2+3x+5 đồng biến trên R khi:
m∈∅
m≥2.
m≤−1m≥2
Đáp án C
y'=m2−1x2+2m+1x+3
Với m=1⇒y'=4x+3
=> hàm số đồng biến trên khoảng −34;+∞ và nghịch biến trên khoảng −∞;−34. (1)
Với m=−1⇒y'=3>0,∀x∈ℝ
=> hàm số đồng biến trên R. (2)
Với m≠±1⇒Δ'y'=−2m2+2m+4.
Khi đó: hàm số đồng biến trên R
⇔m2−1>0Δ'y'≤0⇔m<−1m>1m≤−1m≥2⇔m<−1m≥2(3)
Từ (1), (2), (3) suy ra m≤−1m≥2
Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau:
Hàm số y=ax đồng biến khi 0<a<1.
Đồ thị hàm số y=ax luôn nằm bên phải trục tung.
Đồ thị hàm số y=ax và y=1ax đối xứng nhau qua trục tung, với a>0;a≠1
Đáp án C
Hàm số y=ax đồng biến khi a>1 =>Đáp án A sai.
Đồ thị hàm số y=ax luôn nằm bên trên trục hoành =>Đáp án B sai.
Đồ thị hàm số (C): y=ax và (C'): y=1ax đối xứng nhau qua trục tung x=0 vì với mọi Mx ;y∈C và Nx0;y0∈C' ta luôn có: x=−x0⇒ax=a−x0⇒y=y0 => Đáp án C đúng
Đạo hàm của hàm số y=3x là:
y'=−3xln3
y'=3xln3
y'=3xln3
Đáp án B
y=3x⇒y'=3x.ln3.
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=mx+x2+x+1 có tiệm cận ngang?
m≠±1
m=±1
m≠±2
Đáp án B
Với m=1 ta có y=x+x2+x+1 và limx→+∞y=+∞limx→−∞y=−12
=> Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−12.
Với m=−1 ta có y=−x+x2+x+1 và limx→+∞y=12limx→−∞y=+∞
=> Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=12.
Với m≠±1 đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Cho hàm số y=x4−3x2+2.Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu.
Hàm số có đúng một điểm cực trị.
Hàm số luôn đồng biến trên R.
Hàm số có 2 cực tiểu và 1 cực đại.
Đáp án B
Hàm số y=x4−3x2+2 có a,b trái dấu và a>0 nên hàm số có 2 cực tiểu và 1 cực đại.
Cho đồ thị (C): y=x+2x−1, tiếp tuyến với đồ thị (C ) tại một điểm bất kì thuộc (C ) luôn tạo với hai đường tiệm cận của (C ) một tam giác có diện tích không đổi. Diện tích đó bằng:
8
4
10
6
Đáp án D
Chọn M(2;4). Phương trình tiếp tuyến tại M là: y=−3x+10
Giao với tiệm cận đứng B(1;7). Giao với tiệm cận ngang C(3:1)
Giao 2 tiệm cận A(1;1)
Diện tích tam giác: S=12AB.AC=6
Cho đồ thị (C): y=2x+1x−1. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại giao điểm của đồ thị (C ) và trục hoành là:
4x+3y−2=0
4x−3y−2=0
4x+3y+2=0
Đáp án C
Với y'=−3x−12, y0=0⇒x0=−12
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
y=−43x+12+0⇔4x+3y+2=0
Chọn câu trả lời đúng:
Phương trình 82x−1x+1=0,25.27x có tích các nghiệm bằng ?
47
23
27
Đáp án C
Ta có: 82x−1x+1=0,25.27x⇔3.2x−1x+1=−2+7x2
⇔7x2−9x+2=0 ⇔x=1x=27
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (1;3)?
y=12x2−2x+3
y=x2+x−1x−1
y=2x3−4x2+6x+10.
y=2x+5x−1
Đáp án D
y'=−7x−12<0, ∀x≠1
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại B. AB=a3. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HC=2HA. Mặt bên (ABB’A’) tạo với đáy một góc 600 . Thể tích khối lăng trụ là:
a36
a33
3a35
3a32
Đáp án D
Một con cá hồi bơi ngược dòng nước để vượt một khoảng cách 300km, vận tốc của dòng nước là 6(km/h).Giả sử vận tốc bơi của cá khi nước yên lặng là v(km/h).Năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được tính theo công thức E=cv3t; c là hằng số cho trước, đơn vị của E là Jun. Vận tốc v của cá khi nước đứng yên để năng lượng của cá tiêu hao ít nhất là:
9km/h
8km/h
10km/h
Đáp án A
Ta có: v−6t=300⇒t=300v−6
Vậy E=cv3300v−6 Bấm máy tính
Một cô giáo dạy văn gửi 200 triệu đồng loại kì hạn 6 tháng vào một ngân hàng với lãi suất 6,9% trên năm.Hỏi sau 6 năm 9 tháng cô giáo nhận được số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu biết cô giáo không rút lãi ở tất cả các kì hạn trước và nếu rút trước ngân hàng sẽ trả lãi suất theo loại lãi suất không kì hạn 0,002% trên ngày?
302088933đ
471688328 đ
311392503 đ
321556228đ.
Đáp án C
200000000.1+6,920013.1+0,00210090=311392503 đ
Tập xác định của hàm số:y=4−x213 là:
−∞;−2∪2;+∞.
−2;2.
−∞;−2.
Đáp án B
Vì 13∉ℤ nên đk xác định của hàm số: y=4−x213 là: 4−x2>0⇔−2<x<2
Tập xác định của hàm số:y=log3x2−4x+3 là:
−∞;1∪3;+∞.
1;3.
−∞;1.
Đáp án A
Đk xác định của hàm số: y=log3x2−4x+3
là: x2−4x+3>0⇔x<1x>3
Chọn câu trả lời đúng:
Phương trình 32x−4.3x+1+27=0 có tổng các nghiệm bằng ?
0
1
2
3
Đáp án D
Phương trình: 32x−4.3x+1+27=0
⇔3x2−12.3x+27=0⇔3x=33x=9⇔x=1x=2
Nên tổng các nghiệm bằng 3.
Xếp ngẫu nhiên 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ ngồi xung quanh một bàn tròn. Xác suất để các học sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau là:
310
112
532
542
Đáp án B
Số phần tử KGM là: 9!. Mà số phần tử của biến cố các học sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau là: 3!7!
Xác suất để các học sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau là: 3!7!9!= 112
Đồ thị hàm số y=−x4+2x2 là đồ thị nào sau đây?
Đáp án B
Vì đồ thị hàm số y=−x4+2x2 đi qua gốc tọa độ nên chỉ có đáp án B đúng.
Cho hàm số y=x3+3x2−9x−2017. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng −3;1.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=-3; đạt cực đại tại x=1
Hàm số đạt cực đại tại x=-3; đạt cực tiểu tại x=1.
Đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm.
Đáp án C
y=x3+3x2−9x−2017⇒y'=3x2+6x−9; y'=0⇔x=1x=−3
Dễ thấy hàm số đạt cực đại tại x=-3; đạt cực tiểu tại x=1.
Khối lập phương thuộc loại khối đa diện nào? Chọn câu trả lời đúng.
A {3;3}.
{4;3}.
{3;4}.
{5;3}.
Đáp án B
Khối lập phương thuộc loại khối đa diện đều mà mỗi mặt là đa giác đều có 4 cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của 3 mặt.
Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây sai?
Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 cạnh.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất 3 mặt.
Chọn đáp án D
Đồ thị hàm số y=x3−3mx2+9x−7 cắt trục hoành tại 3 diểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng khi:
m=1m=−1±152
m=−1+152
m=−1−152
m = 1
Chọn A.
Gọi x1;x2;x3 là 3 nghiệm phân biệt của PT x3−3mx2+9x−7=0
Áp dụng định lý Vi – ét cho PT bậc 3 có:
x1+x2+x3=−bax1x2+x1x3+x2x3=cax1x2x3=−da nên có x1+x2+x3=−−3m1=3mx1x2+x1x3+x2x3=91=9x1x2x3=−71=7
Để x1;x2;x3 lập thành 1 cấp số cộng, ta giả sử u1=x1,u2=x2;u3=x3 tức là x2=x1+d , x3=x1=2d
Khi đó ta có:
3x1+3d=3mx1x1+d+x1x1+2d+x1+dx1+2d=9x1x1+dx1+2d=7
⇔x1=m−dm−dm−d+d+m−dm−d+2d+m−d+dm−d+2d=9m−dm−d+dm−d+2d=7
⇔x1=m−dm−dm+m−dm+d+mm+d=9m−dmm+d=7
⇔x1=m−dm2−md+m2+md+m2−d2=9m−dmm+d=7
⇔x1=m−d3m2−d2=9m−dmm+d=7⇔x1=m−dd2=3m2−9mm2−d2=7
⇔x1=m−dd2=3m2−9mm2−3m2−9=7⇔x1=m−dd2=3m2−9m−2m2+9=7
⇔x1=m−dd2=3m2+9−2m3+9m=7⇔m=1m=−1+152m=−1−152
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm tới cấp hai trên a,b ;x0∈a;b. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Nếu f'x0=0f''x0<0thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số
Nếu f'x0=0f''x0≠0thì x0 là một điểm cực trị của hàm số.
Nếu f'x0=0f''x0>0thì x0 là một điểm cực đại của hàm số
A, B, C đều sai.
Chọn C.
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=AC=a2. A’B tạo với đáy góc 600. Thể tích khối lăng trụ là:
a36
3a332
4a36
5a33
Chọn A

A' có ảnh là trên (ABC) . Vậy góc giữa A'B với (ABC) là góc A'BA^
⇒A'BA^=60°
Xét ΔA'BA có: AA'⊥AB⇒AA'=ABtanA'BA^
⇔AA'=a2.tan60°=a6
Thể tích khối lăng trụ là:
VABC.A'B'C'=AA'.SABC=a6.12.AB.AC=12.a6.a2.a2=6a3
Cho đồ thi (C): y=−x3−x−1 và đường thẳngd:y=−x+m2;m là tham số .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Với ∀m,đồ thị (C) luôn cắt d tại 3 điểm phân biệt.
Với ∀m,đồ thị (C) luôn cắt d tại 2 điểm phân biệt
Với ∀m,đồ thị (C) luôn cắt d tại đúng 1 điểm duy nhất có hoành độ âm.
Với ∀m,đồ thị (C) luôn cắt d tại đúng 1 điểm duy nhất.
Chọn D .
Xét phương trình hoành độ có: −x3−x−1=−x+m2
⇔−x3−x−1+x=m2
⇔x3=1+m2⇔x=1+m23>0
Vậy đường thẳng d cắt (C) tại 1 điểm duy nhất.
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC, tam giác ABC là tam giác vuông tại B, AB=a; BC=a3 , mặt bên (SBC) tạo với đáy góc 600. Thể tích khối chóp S.ABC là:
a36
a33
2a33
Chọn D.

Từ giả thiết ta suy ra hình chiếu vuông góc H của S trên (ABC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC.Mà ΔABC vuông tại B nên H là trung điểm của AC. Kẻ HK//AB. Ta suy ra, K là trung điểm của BC và ta có góc giữa mặt bên (SBC) tạo với đáy là góc SKH^=600 . Ta có HK=a2⇒SH=a32 và SΔABC=a232
Vậy VS.ABC=13SH.SΔABC=13a32.a232=a34
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đèu cạnh a3. A’B = 3A. Thể tích khối lăng trụ là:
7a32
9a324
6a3
7a3
Chọn B.

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có AA'=a104, AC = a2, BC = a, ACB^=1350. Hình chiếu vuông góc của C' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB. Tính góc tạo bởi đường thẳng C'M với mặt phẳng (ACC' A') ?
900
600
450
300
Chọn D
Trong (ABC), kẻ MN⊥AC⇒AC⊥(MNC')(điểm N thuộc cạnh AC)
Vậy NC’ là hình chiếu của MC’ trên mp (ACC’A’)
Góc giữa MC’ và mp(ACC’A’) là góc MC'N^

Ta có: AB2=AC2+BC2=5a2⇒AB=a5⇒AM=a52
CM là đường trung tuyến của tam giác ABC, nên có:
CM2=CA2+CB22−AB24=a24⇒CM=a2
Tam giác CMC’ vuông tại M, nên:
C'M=CC'2−CM2=a64
Diện tích:
SΔAMC=12SΔABC=a24=12MN.AC⇒MN=a22
Xét tam giác vuông MC’N, có:
tanMC'N^=MNMC'=13⇒MC'N^=30o
Phương trình sin5x+sin9x+2sin2x−1=0 có họ một họ nghiệm là:
x=π42+k2π7
x=π42+k2π3
x=π5+k2π
Chọn A
sin5x+sin9x+2sin2x−1=0
⇔2sin7x.cos2x−cos2x=0⇔cos2x=0sin7x=12
⇔x=π4+kπ2x=π42+k2π7x=5π42+k2π7,k∈ℤ
vậy chọn A
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a, I là trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 600. Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) theo a .
3a5
a34
a35
Chọn B
ta có: d(I,(SAB))=12d(C,(SAB))
lại có: d(C,(SAB))=3VSABCSΔABC
gọi M là trung điểm AB, khi đó góc giữa mp(SAB) và mp(ABC) là góc SMH^

khi đó: SH=HM.tan60o=a32
VSABC=a3312;SABC=a22⇒d(C,(SAB))=a32⇒d(I,(SAB))=a34
Đồ thị sau đây là của hàm số y=f'(x). Khi đó hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

0
1
2
3
Chọn D
Từ đồ thị của hàm số y=f'(x): ta có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên của đồ thị hàm số, ta chọn đáp án D.
Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x−m3+4m−1.
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị tạo với gốc toạ độ O một tam giác vuông tại O khi:
m=1m=−2
m=−1m=2
m = -1
m = -2.
Chọn B
Có y'=3x2−6mx+3(m2−1),
y'=0⇔x=m+1x=m−1
Ta có y=y'(13x−m3)−2x+3m−1, vậy đường thẳng qua 2 điểm cực trị là: y=−2x+3m−1
2 điểm cực trị của đồ thị là:
A(m+1;m−3);B(m−1;m+1)
Từ giả thiết có:
OA→.OB→=0⇒m2−m−2=0⇔m=−1m=2
Chọn câu trả lời đúng:
Phương trình 17x2−2x−3=7x−1 có bao nhiêu nghiệm?
0
1
2
3
Chọn C
17x2−2x−3=7x−1⇔−x2+2x+3=x−1⇔x2−x−4=0
Phương trình có ac<0, nên pt có 2 nghiệm trái dấu
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
9a332
a32
3a32
Chọn C
Ta có tam giác SAB đều cạnh a3
Gọi H là trung điểm AB, mp(SAB) vuông góc với mp đáy, nên SH⊥(ABCD)

Có: SH=3a2
VSABCD=13.3a2.3a2=3a32

