Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 6)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 6)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT47 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 5000?

1232.

1120.

1250.

1288.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi số cần tìm có 4 chữ số abcd¯ 

- Trường hợp chọn a∈5;7;9 có 3 cách

Chọn d∈0;2;4;6;8 có 5 cách

Chọn đồng thời b,c có A82 cách

Theo quy tắc nhân ta có 840 số

- Trường hợp chọn a∈6 

Chọn d∈0;2;4;8 có 4 cách

Chọn đồng thời b,c có A82 cách

Theo quy tắc nhân ta có 224 số

- Trường hợp chọn a∈8 

Chọn d∈0;2;4;6 có 4 cách

Chọn đồng thời b,c có A82 cách

Theo quy tắc nhân ta có 224 số

Theo quy tắc cộng ta có: 1288 số

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x3+3x−5 đồng biến trên những khoảng nào?

−∞;−1

1;+∞

−1;1

R.

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển x−280=a0+a1x+a2x2+...+a80x80.

Tổng S=1.a1+2.a2+3.a3+...+80a80 có giá trị là:

-70.

80

70

-80

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của bao nhiêu mặt của khối đa diện?

không có mặt nào.

3 mặt

4 mặt

2 mặt

Xem đáp án

Đáp án D

SGK hình học 12 trang 13 dòng số 3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Phương trình 22x2+1−5.2x2+3x+26x+1=0 có tổng các nghiệm bằng?

4.

10.

6.

8.

Xem đáp án

Đáp án C

 

Đặt t=2x2−3x phương trình trở thành:

2t2−5t+2=0⇔t=2t=12 

t=2⇔2x2−3x=2⇔x2−3x−1=0⇔x=3−132x=3+132

 t=12⇔2x2−3x=2−1⇔x2−3x+1=0⇔x=3−52x=3+52

Tổng các nghiệm = 6

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = 2a, SBA∧=SCA∧=900,  góc  giữa  cạnh  bên  SA với  mặt  phẳng  đáy  bằng  600. Tính  theo  a thể tích  khối  chóp S.ABC

a36

4a363

2a363

a34

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên (ABC)

Ta có AC⊥SHC⇒AC⊥HC⇒HC//AB.

Tương tự AB⊥SHB⇒AB⊥HB⇒HB//AC    

Vậy H là đỉnh thứ tư của hình vuông BACH như hình vẽ sau:

Khi ấy, ta có: AH=2a2⇒SH=2a6

⇒VS.ABHC=13SH.SABHC=132a6.4a2=86a33

⇒VS.ABC=12VS.ABHC=46a33

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log123=a. Khi đó log2418 có giá trị tính theo a là:

3a−13−a

3a+13−a

3a+13+a

Xem đáp án

Đáp án B

Sử dụng máy tính nhập log123  gán cho biến A, log2418 gán cho biến B

 Nhập kết quả các đáp án trừ đi B

Kết quả nào = 0 là đáp án đúng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Phương trình 27x−1x.2x=72có một nghiệm viết dưới dạng x=−logab , với a, b là các số nguyên dương. Khi đó tổng a+b có giá trị là?

4.

5.

6.

8.

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sinx+cosx−1sinx−cosx+3 bằng?

3

-1

−17

17

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: sinx−cosx+3≠0∀x∈ℝ

y=sinx+cosx−1sinx−cosx+3⇔sinx−cosx+3y=sinx+cosx−1⇔y−1sinx−y+1cosx=−3y−1*

Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi: 

y−12+y+12≥3y+12⇔7y2+6y−1≤0⇔0≤y≤17

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 17

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông góc với đáy,cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng:

12

22

32

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ BF⊥AC

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là BHF^ 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây của hàm số nào?

y=2x

y=log12x

y=12x

y=log2x

Xem đáp án

Đáp án D

Theo đồ thị ta có x∈0;+∞; đồ thị nằm hoàn toàn phía bên phải trục tung và cắt trục hoành tại điểm (1;0). Hàm số là hàm đồng biến.

Vậy hàm số cần tìm là: y=log2x

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a .Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. M,N,P lần lượt là trung điểm của SB,BC,SD. Tính khoảng cách giữa AP và MN

3a15

415a

3a510

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong không gian Oxyz:

Chọn A≡O0;0;0; Ba;0;0; D0;a;0; Ca;a;0

⇒Ha2;0;0; Sa2;0;a32; M3a4;0;a34; Na;a2;0; Pa4;a2;a34

Ta có: 

⇒dMN;AP=MN→;AP→.AM→MN→;AP→=3510a

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C): y=x2−4x+1, đồ thị (C ) có bao nhiêu đường tiệm cận?

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D=−∞;−2∪2;+∞

 limx→+∞y=limx→+∞x1−4x2x1+1x=1;

limx→−∞y=limx→−∞−x1−4x2x1+1x=−1

Vậy đồ thị (C ) có 2 đường tiệm cận

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Gọi HK lần lượt là trung điểm của SB, SD. Tỷ số thể tích VAOHKVS.ABCD bằng

112

16

18

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số hữu tỉ thoả mãn:

log23606=12+alog23+blog25.

Khi đó tổng a+b có giá trị là:

43

23

118

12

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn cách giải bằng máy tính cầm tay:

Gán các giá trị :

Sử dụng chức năng giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

 Aa+Bb=Ca+b=dvới d là giá trị các đáp án

Giải hpt ta được:a=13b=16⇒a+b=12

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết SD=2a3và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 300. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC).

2a11

2a6611

a155

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là SCH^ .

Ta có: tanSDH^=tanSCH^ 

⇒SD,ABCD^=SDH^=SCH^

Mặt khác:

DH=SHtan30°=3aAH=a⇒AD=DH2−AH2=22a⇒AC=AD2+CD2=2a3 .

Ta có: VS.ABC=VB.SAC

⇔13.SH.SΔABC=13dB,SAC.SΔSAC

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x3−3x+1=m;(m là tham số) có 6 nghiệm phân biệt khi:

1<m<2.

m>2.

m<1m>2

0<m<1

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số y=x3−3x+1 suy ra phương trình x3−3x+1=m  có đúng 6 nghiệm phân biệt khi 0<m<1 .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13m2−1x3+m+1x2+3x+5 đồng biến trên R khi:

m∈∅

m≥2.

m≤−1m≥2

Xem đáp án

Đáp án C

y'=m2−1x2+2m+1x+3

Với m=1⇒y'=4x+3

=> hàm số đồng biến trên khoảng −34;+∞  và nghịch biến trên khoảng −∞;−34. (1)

Với m=−1⇒y'=3>0,∀x∈ℝ

=> hàm số đồng biến trên R. (2)

Với m≠±1⇒Δ'y'=−2m2+2m+4.

Khi đó: hàm số đồng biến trên R

⇔m2−1>0Δ'y'≤0⇔m<−1m>1m≤−1m≥2⇔m<−1m≥2(3)

Từ (1), (2), (3) suy ra m≤−1m≥2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau:

Hàm số y=ax đồng biến khi 0<a<1.

Đồ thị hàm số y=ax luôn nằm bên phải trục tung.

Đồ thị hàm số y=ax và y=1ax đối xứng nhau qua trục tung, với a>0;a≠1

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=ax đồng biến khi a>1 =>Đáp án A sai.

Đồ thị hàm số y=ax luôn nằm bên trên trục hoành  =>Đáp án B sai.

Đồ thị hàm số (C): y=ax và (C'): y=1ax đối xứng nhau qua trục tung x=0 vì với mọi Mx ;y∈C và Nx0;y0∈C'  ta luôn có: x=−x0⇒ax=a−x0⇒y=y0 => Đáp án C đúng

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=3x là:

y'=−3xln3

y'=3xln3

y'=3xln3

Xem đáp án

Đáp án B

y=3x⇒y'=3x.ln3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=mx+x2+x+1 có tiệm cận ngang?

m≠±1

m=±1

m≠±2

Xem đáp án

Đáp án B

Với m=1 ta có y=x+x2+x+1 và limx→+∞y=+∞limx→−∞y=−12

 => Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−12.

Với m=−1 ta có y=−x+x2+x+1 và limx→+∞y=12limx→−∞y=+∞

=> Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=12.

Với m≠±1 đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−3x2+2.Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu.

Hàm số có đúng một điểm cực trị.

Hàm số luôn đồng biến trên R.

Hàm số có 2 cực tiểu và 1 cực đại.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=x4−3x2+2 có a,b trái dấu và a>0 nên hàm số có 2 cực tiểu và 1 cực đại.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C): y=x+2x−1, tiếp tuyến với đồ thị (C ) tại một điểm bất kì thuộc (C ) luôn tạo với hai đường tiệm cận của (C ) một tam giác có diện tích không đổi. Diện tích đó bằng:

8

4

10

6

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn M(2;4). Phương trình tiếp tuyến tại M là: y=−3x+10

Giao với tiệm cận đứng B(1;7). Giao với tiệm cận ngang C(3:1)

Giao 2 tiệm cận A(1;1)

Diện tích tam giác: S=12AB.AC=6

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C): y=2x+1x−1. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại giao điểm của đồ thị (C ) và trục hoành là:

4x+3y−2=0

4x−3y−2=0

4x+3y+2=0

Xem đáp án

Đáp án C

Với y'=−3x−12, y0=0⇒x0=−12

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:

y=−43x+12+0⇔4x+3y+2=0

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Phương trình 82x−1x+1=0,25.27x có tích các nghiệm bằng ?

47

23

27

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 82x−1x+1=0,25.27x⇔3.2x−1x+1=−2+7x2

 ⇔7x2−9x+2=0 ⇔x=1x=27

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (1;3)?

y=12x2−2x+3

y=x2+x−1x−1

y=2x3−4x2+6x+10.

y=2x+5x−1

Xem đáp án

Đáp án D

y'=−7x−12<0, ∀x≠1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại B. AB=a3. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HC=2HA. Mặt bên (ABB’A’) tạo với đáy một góc 600 . Thể  tích khối lăng trụ là:

a36

a33

3a35

3a32

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con cá hồi bơi ngược dòng nước để vượt một khoảng cách 300km, vận tốc của dòng nước là 6(km/h).Giả sử vận tốc bơi của cá khi nước yên lặng là v(km/h).Năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được tính theo công thức E=cv3t; c là hằng số cho trước, đơn vị của E là Jun. Vận tốc v của cá khi nước đứng yên để năng lượng của cá tiêu hao ít nhất là:

9km/h

8km/h

10km/h

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: v−6t=300⇒t=300v−6

Vậy E=cv3300v−6 Bấm máy tính

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cô giáo dạy văn gửi 200 triệu đồng loại kì hạn 6 tháng vào một ngân hàng với lãi suất 6,9% trên năm.Hỏi  sau 6 năm 9 tháng cô giáo nhận được số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu biết cô giáo không rút lãi ở tất cả các kì hạn trước và nếu rút trước ngân hàng sẽ trả lãi suất theo loại lãi suất không kì hạn 0,002% trên ngày?

302088933đ

471688328 đ

311392503 đ

321556228đ.

Xem đáp án

Đáp án C

200000000.1+6,920013.1+0,00210090=311392503 đ

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số:y=4−x213 là:

−∞;−2∪2;+∞.

−2;2.

−∞;−2.

Xem đáp án

Đáp án B

Vì 13∉ℤ  nên đk xác định của hàm số: y=4−x213 là: 4−x2>0⇔−2<x<2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số:y=log3x2−4x+3 là:

−∞;1∪3;+∞.

1;3.

−∞;1.

Xem đáp án

Đáp án A

Đk xác định của hàm số: y=log3x2−4x+3

là: x2−4x+3>0⇔x<1x>3

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Phương trình 32x−4.3x+1+27=0 có tổng các nghiệm bằng ?

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình: 32x−4.3x+1+27=0

⇔3x2−12.3x+27=0⇔3x=33x=9⇔x=1x=2

Nên tổng các nghiệm bằng 3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp ngẫu nhiên 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ ngồi xung quanh một bàn tròn. Xác suất để các học sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau là:

310

112

532

542

Xem đáp án

Đáp án B

 Số phần tử KGM là: 9!. Mà số phần tử của biến cố các học sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau là: 3!7! 

Xác suất để các học sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau là: 3!7!9!= 112

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=−x4+2x2 là đồ thị nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án B

Vì đồ thị hàm số y=−x4+2x2 đi qua gốc tọa độ nên chỉ có đáp án B đúng.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x2−9x−2017. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng −3;1.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=-3; đạt cực đại tại x=1

Hàm số đạt cực đại tại x=-3; đạt cực tiểu tại x=1.

Đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm.

Xem đáp án

Đáp án C

y=x3+3x2−9x−2017⇒y'=3x2+6x−9;  y'=0⇔x=1x=−3

Dễ thấy hàm số đạt cực đại tại x=-3; đạt cực tiểu tại x=1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương thuộc loại khối đa diện nào? Chọn câu trả lời đúng.

A {3;3}.

{4;3}.

{3;4}.

{5;3}.

Xem đáp án

Đáp án B

Khối lập phương thuộc loại khối đa diện đều mà mỗi mặt là đa giác đều có 4 cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của 3 mặt.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây sai?

Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 cạnh.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất 3 mặt.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3−3mx2+9x−7 cắt trục hoành tại 3 diểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng khi:

m=1m=−1±152

m=−1+152

m=−1−152

m = 1

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi x1;x2;x3  là 3 nghiệm phân biệt của PT x3−3mx2+9x−7=0

Áp dụng định lý Vi – ét cho PT bậc 3 có:

x1+x2+x3=−bax1x2+x1x3+x2x3=cax1x2x3=−da nên có x1+x2+x3=−−3m1=3mx1x2+x1x3+x2x3=91=9x1x2x3=−71=7

Để x1;x2;x3 lập thành 1 cấp số cộng, ta giả sử u1=x1,u2=x2;u3=x3 tức là x2=x1+d , x3=x1=2d

Khi đó ta có:

3x1+3d=3mx1x1+d+x1x1+2d+x1+dx1+2d=9x1x1+dx1+2d=7

 ⇔x1=m−dm−dm−d+d+m−dm−d+2d+m−d+dm−d+2d=9m−dm−d+dm−d+2d=7

⇔x1=m−dm−dm+m−dm+d+mm+d=9m−dmm+d=7

⇔x1=m−dm2−md+m2+md+m2−d2=9m−dmm+d=7

⇔x1=m−d3m2−d2=9m−dmm+d=7⇔x1=m−dd2=3m2−9mm2−d2=7

⇔x1=m−dd2=3m2−9mm2−3m2−9=7⇔x1=m−dd2=3m2−9m−2m2+9=7

⇔x1=m−dd2=3m2+9−2m3+9m=7⇔m=1m=−1+152m=−1−152

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm tới cấp hai trên a,b ;x0∈a;b. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Nếu f'x0=0f''x0<0thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số

Nếu f'x0=0f''x0≠0thì x0 là một điểm cực trị của hàm số.

Nếu f'x0=0f''x0>0thì x0 là một điểm cực đại của hàm số

A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Chọn C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=AC=a2. A’B tạo với đáy góc 600. Thể tích khối lăng trụ là:

a36

3a332

4a36

5a33

Xem đáp án

Chọn A

A' có ảnh là  trên (ABC) . Vậy góc giữa A'B với (ABC) là góc A'BA^

⇒A'BA^=60°

Xét ΔA'BA có: AA'⊥AB⇒AA'=ABtanA'BA^

⇔AA'=a2.tan60°=a6

Thể tích khối lăng trụ là:

VABC.A'B'C'=AA'.SABC=a6.12.AB.AC=12.a6.a2.a2=6a3

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thi (C): y=−x3−x−1 và đường thẳngd:y=−x+m2;m là tham số .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Với ∀m,đồ thị (C) luôn cắt d tại 3 điểm phân biệt.

Với ∀m,đồ thị (C) luôn cắt d tại 2 điểm phân biệt

Với ∀m,đồ thị (C) luôn cắt d tại đúng 1 điểm duy nhất có hoành độ âm.

Với ∀m,đồ thị (C) luôn cắt d tại đúng 1 điểm duy nhất.

Xem đáp án

Chọn D .

Xét phương trình hoành độ có: −x3−x−1=−x+m2

⇔−x3−x−1+x=m2

⇔x3=1+m2⇔x=1+m23>0

Vậy đường thẳng d cắt (C) tại 1 điểm duy nhất.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC, tam giác ABC là tam giác vuông tại B, AB=a; BC=a3 , mặt bên (SBC) tạo với đáy góc 600. Thể tích khối chóp S.ABC là:

a36

a33

2a33

Xem đáp án

Chọn D.

 

Từ giả thiết  ta suy ra hình chiếu vuông góc H của S trên (ABC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC.Mà ΔABC vuông tại B nên H là trung điểm của AC. Kẻ HK//AB. Ta suy ra, K là trung điểm của BC và ta có góc giữa mặt bên (SBC) tạo với đáy là góc SKH^=600 . Ta có HK=a2⇒SH=a32 và SΔABC=a232

Vậy VS.ABC=13SH.SΔABC=13a32.a232=a34

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đèu cạnh a3. A’B = 3A. Thể tích khối lăng trụ là:

7a32

9a324

6a3

7a3

Xem đáp án

Chọn B.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  hình  lăng  trụ  ABC.A'B'C' có AA'=a104, AC = a2, BC = a, ACB^=1350. Hình chiếu  vuông góc của  C' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB. Tính góc tạo bởi đường thẳng  C'M  với mặt phẳng  (ACC' A') ?

900

600

450

300

Xem đáp án

Chọn D

 Trong (ABC), kẻ MN⊥AC⇒AC⊥(MNC')(điểm N thuộc cạnh AC)

Vậy NC’ là hình chiếu của MC’ trên mp (ACC’A’)

Góc giữa MC’ và mp(ACC’A’) là góc MC'N^

Ta có: AB2=AC2+BC2=5a2⇒AB=a5⇒AM=a52

CM là đường trung tuyến của tam giác ABC, nên có:

CM2=CA2+CB22−AB24=a24⇒CM=a2

Tam giác CMC’ vuông tại M, nên:

C'M=CC'2−CM2=a64

Diện tích:

SΔAMC=12SΔABC=a24=12MN.AC⇒MN=a22

Xét tam giác vuông MC’N, có:

tanMC'N^=MNMC'=13⇒MC'N^=30o

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin5x+sin9x+2sin2x−1=0 có họ một họ nghiệm là:

x=π42+k2π7

x=π42+k2π3

x=π5+k2π

Xem đáp án

Chọn A

sin5x+sin9x+2sin2x−1=0

⇔2sin7x.cos2x−cos2x=0⇔cos2x=0sin7x=12

⇔x=π4+kπ2x=π42+k2π7x=5π42+k2π7,k∈ℤ

vậy chọn A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a, I là trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 600. Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) theo a .

3a5

a34

a35

Xem đáp án

Chọn B

ta có: d(I,(SAB))=12d(C,(SAB))

lại có: d(C,(SAB))=3VSABCSΔABC

gọi M là trung điểm AB, khi đó góc giữa mp(SAB) và mp(ABC) là góc SMH^

khi đó: SH=HM.tan60o=a32

VSABC=a3312;SABC=a22⇒d(C,(SAB))=a32⇒d(I,(SAB))=a34

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số y=f'(x). Khi đó hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn D

Từ đồ thị của hàm số y=f'(x): ta có bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên của đồ thị hàm số, ta chọn đáp án D.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x−m3+4m−1.

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị tạo với gốc toạ độ O một tam giác vuông tại O khi:

m=1m=−2

m=−1m=2

m = -1

m = -2.

Xem đáp án

Chọn B

Có y'=3x2−6mx+3(m2−1),

y'=0⇔x=m+1x=m−1

Ta có y=y'(13x−m3)−2x+3m−1, vậy đường thẳng qua 2 điểm cực trị là: y=−2x+3m−1

2 điểm cực trị của đồ thị là:

 A(m+1;m−3);B(m−1;m+1)

Từ giả thiết có:

OA→.OB→=0⇒m2−m−2=0⇔m=−1m=2

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Phương trình 17x2−2x−3=7x−1 có bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn C

17x2−2x−3=7x−1⇔−x2+2x+3=x−1⇔x2−x−4=0

Phương trình có ac<0, nên pt có 2 nghiệm trái dấu

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

9a332

a32

3a32

Xem đáp án

Chọn C

Ta có tam giác SAB đều cạnh a3

Gọi H là trung điểm AB, mp(SAB) vuông góc với mp đáy, nên SH⊥(ABCD)

Có: SH=3a2

VSABCD=13.3a2.3a2=3a32