Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 5)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 5)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì 2π?

y = cos2x

y = sinx

y = tanx

y = cotx

Xem đáp án

Đáp án B.

Các hàm cos2x có chu kì π.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây có vô số trục đối xứng?

Hình vuông

Hình tròn

Đoạn thẳng

Tam giác đều

Xem đáp án

Đáp án B.

Mỗi đường kính là một trục đối xứng của hình tròn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song.

Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau.

Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không cùng thuộc một mặt phẳng.

Xem đáp án

Đáp án A.

Hai đường thẳng đó có thể chéo nhau.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ℝ?

y =​ tanx

y = x4 + x2 + 1

y = x3 +1

y = 4x +1x  + 2

Xem đáp án

Đáp án C.

Vì hàm số y = x3 + 1 là một đa thức có y’ = 3x2 ≥ 0, ∀x ∈ ℝ nên nó là hàm đồng biến trên ℝ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai?

logx ≥ 0 ⇔ x ≥ 1

log5x  ≤ ​0 ⇔ 0 < x ≤ 1

log15a > log15b ⇔ a > b>0

log15a = log15b ⇔ a = b>0. 

Xem đáp án

Đáp án C.

Vì hàm logarit sẽ nghịch biến nếu cơ số <1 khi đó chính xác phải là:

log15a>log15b⇔0<a<b.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức:

z = a+ bi,   z' = a' + b'i (a, b,a',b' ∈ℝ).

Tìm phần ảo của số phức zz'.

(ab' + a'b)i

ab' + a'b

ab' − a'b

aa' − bb'

Xem đáp án

Đáp án A.

Có z.z'=aa'−bb'+ab'+a'bi. 

Vậy phần ảo là: ab'+ba'i.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khối đa diện sau, khối đa diện nào có số đỉnh và số mặt bằng nhau?

Khối lập phương

Khối bát diện đều

Khối mười hai mặt đều

Khối tứ diện đều

Xem đáp án

Đáp án D.

Hình tứ diện đều có 4 đỉnh, 4 mặt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ tam giác có thể phân chia ít nhất thành n tứ diện có thể tích bằng nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

n = 3

n = 6

n = 4

n = 8.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có thể chia được làm 3 phần. giống như hình vẽ sau. 3 hình chóp bé là A'ABC, A'CBC', A'C'BB'.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm thuộc khoảng (0;π) của phương trình cos(x + π4) = 0. 

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính số cách xếp 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lý và 3 quyển sách Hóa lên một giá sách theo từng môn.

5!4!3!

5! +4! +3!

5! 4!3!3!

5.4.3

Xem đáp án

Đáp án C.

Xếp vị trí từng môn: 3!=6

Xếp vị trí trong tập toán: 5!

Xếp vị trí trong tập lý: 4!

Xếp vị trí trong tập hóa: 3!

=>Có 6.5!.4!.3!

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình Cx2 +Cx3 = 4x.

{0}

{-5;5}

{5}

{-5;0;5}

Xem đáp án

Đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Danh sách lớp của bạn Nam đánh số từ 1 đến 45. Nam có số thứ tự là 21. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp để trực nhật. Tính xác suất để chọn được bạn có số thứ tự lớn hơn số thứ tự của Nam.

75

145

45

2445

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi A:”Bạn được chọn có số thứ tự lớn hơn số thứ tự của Nam”.

nΩ=45;nA=24⇒pA=nAnΩ=2445

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): y = x3 − 3 x2 +2 tại điểm uốn của (C).

y = 3x + 3

y = 3(1 − x)

y = 1 − 3x

y = −3(1 − x)

Xem đáp án

Đáp án B.

Có y'=3x2−6x;y''=6x−6;y''=0⇔x=1.

Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn x=1 là :

y=y'1x−1+y1⇔y=−3x−1+0⇔y=−3x+3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tứ diện. Gọi G1 là giao điểm của AG và mp(BCD), G2 là giao điểm của BG và mp(ACD). Khẳng định nào sau đây là đúng?

G1G2//AB

G1G2//AC

G1G2//CD

G1G2//AD

Xem đáp án

Đáp án A.

Hình vẽ dễ thấy tính song song là: G1G2∥AB

Chứng minh

Vì GG1GA=GG2GB=14⇒G1G2∥AB

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình chữ nhật, SB vuông góc với mặt đáy. Khẳng định nào dưới đây là sai?

SB⊥BC

SA⊥AD

SD⊥BD

SC⊥DC

Xem đáp án

Đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ, có đạo hàm f'(x) = x3(x − 1)2(x + 2). Hỏi hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

3

1

0

2

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có thể lập bảng xét dấu của f'(x) tuy nhiên thì ta có thể dùng mẹo như sau. Tại x=0; x=-2 thì y' đổi dấu do có mũ la lẻ còn x=1 thì không đổi dấu do mũ là chẵn. Vì vậy ta có thể có 2 cực trị.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3x − 1x−3 trên đoạn 0;2.

−13

-5

5

13

Xem đáp án

Đáp án D.

Đây là hàm phân thức nên nó sẽ đơn điệu, do đó trên một khoảng nó sẽ đạt được min, max tại 2 đầu mút.

Có: y0=13;y2=−5⇒minx∈0;2y=−5;maxx∈0;2y=13

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = x − 3x2 + 1.

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án A.

Hàm số không có tiệm cận đứng.

Có limx→±∞y=0⇒y=0 là tiệm cận ngang.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C): y = x4 − 2x2. Khẳng định nào sau đây là sai?

(C) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt.

(C) cắt trục Oy tại 2 điểm phân biệt.

(C) tiếp xúc với trục Ox.

(C) nhận Oy làm trục đối xứng.

Xem đáp án

Đáp án B.

Một hàm số không thể cắt trục tung tại 2 điểm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log26 = a, log27 = b. Tính log37 theo a và b.

ba − 1

ab − 1

b1 − a

a1 − b

Xem đáp án

Đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện nào của a cho dưới đây làm cho hàm số f(x) = (1 + lna)x  đồng biến trên ℝ?

1e<a<1

a > 1

a > 0

a > e

Xem đáp án

Đáp án B.

Hàm số mũ đồng biến trê R nến cơ số

>1⇔1+lna>1⇔a>1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

log12(x2 + 2x − 8) ≥ −4

(-4; 2)

[-6; 4)

[−6; −4] ∪ [2; 4]

[−6; −4) ∪ (2; 4]

Xem đáp án

Đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x2 − x + 1x − 1

x +1x− 1 + C

1+1(x− 1)2 + C

x22 + lnx − 1 + C

x2 + lnx−1 +C

Xem đáp án

Đáp án C

Có fx=x+1x−1

Nguyên hàm của f(x) là Fx=x22+lnx−1+C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của a để ∫341(x−1)(x−2)dx = lna.

12

43

13

34

Xem đáp án

Đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình:

z2 + 2z +5 = 0.

1+2i; 1-2i

1+i; 1- i

-1+2i; -1-2i

-1+ i; -1- i

Xem đáp án

Đáp án C.

Bấm máy tính ra nghiệm x=−1±2i

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì luôn có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp có đáy là hình thoi thì luôn có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp có đáy là hình tứ giác thì luôn có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp có đáy là hình tam giác thì luôn có mặt cầu ngoại tiếp.

Xem đáp án

Đáp án D.

Yêu cầu đặt ra là đáy có đường tròn ngoại tiếp; chỉ có tam giác là thỏa mãn điều này.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d:x − 124 = y − 93 = z − 11 và   (P):3x +5y − z − 2 = 0.

(1;0;1)

(0;0;-2)

(1;1;6)

(12;9;1)

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt x − 124 = y − 93 = z − 11=t

⇒x=12+4t;y=3t+9;z=1+t

thay vào phương trình của mặt phẳng ta có

312+4t+53t+9−1+t−2=0⇔26t=−78⇔t=−3.

Khi đó thì điểm đó là A0;0;−2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu đường kính AB, biết A(6;2;-5), B(-4;0;7).

(x−5)2 + (y−1)2 + (z+6)2 = 62

(x+5)2 + (y+1)2 + (z−6)2 = 62

(x−1)2 + (y−1)2 + (z−1)2 = 62

(x+1)2 + (y+1)2 + (z+1)2 = 62

Xem đáp án

Đáp án C.

Mặt cầu này có tâm I là trung điểm của AB và bán kính bằng nửa cạnh AB

Vậy I1;1;1;R=12AB=62.

Vậy phương trình mặt cầu là

x−12+y−12+z−12=62.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 3x−5,  x≤−2ax−1,  x>−2. Với giá trị nào của a thì hàm số f(x) liên tục tại x=-2?

a = -5

a = 0

a = 5

a = 6

Xem đáp án

Đáp án C.

Hàm số liên tục nếu:

limx→−2+fx=limx→−2−fx=f2⇔3.−2−5=−2a−1⇔a=5.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = 2a, AD = DC = a,SA= a2, SA⊥(ABCD). Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD).

33

53

63

73

Xem đáp án

Đáp án C.

Kẻ CH⊥AB.

Bằng tính toán hình thang vuông thông thương ta có được:

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a3, SA⊥(ABCD). Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC).

a32

2a3

a34

a

Xem đáp án

Đáp án A.

Kẻ AH⊥SB; dễ thấy AH⊥SBC

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = x4−2mx2+2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.

m=33

m=3

m=33

m = 1

Xem đáp án

Đáp án D.

Có y'=4x3−4mx;y'=0⇔x=0x=mx=−m

(xét trong trường hợp nó có 3 cực trị thì m>0)

Khi đó 3 điểm cực trị là;

A0;2;Bm;2−m2;C−m;2−m2.

A,B,C lập thành một tam giác có diện tích bằng 1 nếu

SABC=1⇔12AH.BC=1 ⇔122m−m2=1⇔m=1. 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C):y=xx−1.

Tìm điều kiện của m để đường thẳng d: y = -x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt.

1< m < 4

m < 0 hoặc m > 2

m < 0 hoặc m > 4

m < 1 hoặc m > 4

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta xét phương trình:

xx−1=−x+m⇔x2−mx+m=0.

Ta cần điều kiện để phương trình này có 2 nghiệm phân biệt

⇔Δ=m2−4m>0⇔m∈−∞;0∪​4;+∞.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành và hai đường thẳng  x = -1, x = 2, biết rằng mỗi đơn vị dài trên các trục tọa độ là 2 cm.

15 (cm2)

154 (cm2)

174 (cm2)

17 (cm2)

Xem đáp án

Đáp án A.

Đơn vị dài là 2 cm vậy nên đơn vị diện tích quy đổi ra sẽ là 22=4cm.

Khi đó S=−12x3dx.4=15 cm2

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x−x2 và trục hoành, quanh trục hoành.

81π10 (đvtt)

85π10(đvtt)

41π7(đvtt)

8π7(đvtt)

Xem đáp án

Đáp án A.

Tìm giao của đồ thị hàm số với trục Ox ( để đóng vai trò là cận trong tích phân)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường nào dưới đây là tập hợp các các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức thỏa mãn điều kiện z−i = z+i?

Một đường thẳng

Một đường tròn

Một đường elip

Một đoạn thẳng.

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi z=x;y khi đó điều kiện trở thành:

x2+y−12=x2+y+12⇔y=−1

Như vậy quỹ tích là một đường thẳng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a, SA = 2a, SA vuông góc với mp(ABCD). Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

4a33(đvtt)

4a3(đvtt)

2a33(đvtt)

2a3(đvtt)

Xem đáp án

 

Đáp án A

Ta có: 

VS.ABCD=13SA.SABCD=13.2a.a.2a=43a3

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy là 2 cm. Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích khối trụ đó.

4π (cm3)

8π (cm3)

16π (cm3)

32π (cm3)

Xem đáp án

 

Đáp án C.

ABCD là hình vuông với DC=2R=4cm từ đó Ad=4cm

Từ đó: VHinh=Sday.AD=π22.4=16πcm2.  

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB, với A(6;2;-5), B(-4;0;7). Viết phương trình mp(P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại A.

(P): 5x + y – 6z +62 = 0

(P): 5x + y – 6z - 62 = 0

(P): 5x - y – 6z - 62 = 0

(P): 5x + y + 6z +62 = 0

Xem đáp án

Đáp án B.

Mặt cầu (S) có tâm I1;1;1. Mặt phẳng(P)đi qua A và nhận IA→=5;1;−6 làm vtpt

=>phương trình của (P là

5x−6+1y−2−6z+5=0⇔5x+y−6z−62=0

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;-3), B(3;-1;0). Viết phương trình tham số của đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mp(Oxy).

x=0y=−tz=−3+3t

x=1+2ty=0z=−3+3t

x=1+2ty=−tz=0

x=0y=0z=−3+3t

Xem đáp án

Đáp án C

Hình chiếu của A,B trên mp(Oxy) là A'1;0;0;B'3;−1;0. Có AB→=2;−1;0 là vtcp của A’B’ nên phương trình tham số của A’B’ là

x=1+2ty=−tz=0.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y= x +ln2x  là hàm số nào dưới đây?

y'=1+2lnx x

y'=1+2lnx 

y'=1+2xlnx

y'=1+2xlnx 

Xem đáp án

Đáp án A.

Có y'=x+2lnx.1x

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình vuông có cạnh đều bằng 5 được xếp lên nhau sao cho đỉnh M của hình vuông này là tâm của hình vuông kia, đường chéo MN vuông góc với cạnh PQ tạo thành hình phẳng (H) ( như hình vẽ bên).

Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quanh hình (H) quanh trục MN.

V=125(1+2)π6

V=125(5+22)π12

V=125(5+42)π24

V=125(2+2)π4

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi V1 là thể tích khối trong xoay khi xoay hình vuông EGQP quanh MN. Khối này có bán kính đáy R=12EG=52 và đường cao = EP = 5 => V1=5.522π=1254π

Gọi V2 là thể tích khối tròn xoay khi xoay hình vuông AMCN quanh MN, khối này là hợp lại của 2 khối nón đêu có bán kính đáy R=12AC=522 Đường cao h=12MN=522 => V2=2.13.522.5222π=12526π

Gọi V3 là thể tích của khối nón tròn xoay khi quay MPQ quanh MN, khối này óc bán kính đáy R=12PQ=52 đường cao h=d(M;PQ)=52 => V3=13.52.522.π=12512π

Ta có thể tích của toàn khối tròn xoay V=V1+V2-V3=1251+2π6

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thầy giáo có 12 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 5 cuốn sách văn học, 4 cuốn sách âm nhạc và 3 cuốn sách hội họA. Thầy muốn lấy ra 6 cuốn và đem tặng cho 6 học sinh mỗi em một cuốn. Thầy giáo muốn rằng sau khi tặng xong, mỗi một trong 3 thể loại văn học, âm nhạc, hội họa đều còn lại ít nhất một cuốn. Hỏi thầy có tất cả bao nhiêu cách tặng?

665280

85680

119

579600

Xem đáp án

Đáp án D.

Sô cách lấy bằng số cách chọn ra 6 quyển để bỏ lại. Yêu cầu đặt ra là 6 quyển để lại phải đủ cả 3 môn.

TH1: 1 văn, 2 âm nhạc, 3 hội họa: C51.C42.C33.

TH2: 1 văn, 3 âm nhạc, 2 hội họa: C51.C43.C32.

TH3: 1 văn, 4 âm nhạc, 1 hội họa: C51.C44.C31

TH4: 2 văn, 1 âm nhạc, 3 hội họa: C52.C41.C33.

TH5: 2 văn, 2 âm nhạc, 2 hội họa: C52.C42.C32.

TH6: 2 văn, 3 âm nhạc, 1 hội họa: C52.C43.C31.

TH7: 3 văn, 1 âm nhạc, 2 hội họa: C53.C41.C32.

TH8: 3 văn, 2 âm nhạc, 1 hội họa: C53.C42.C31.

TH9: 4 văn, 1 âm nhạc, 1 hội họa: C54.C41.C31.

Lấy 6 quyển sách chia cho 6 bạn: 6!=720

Nhân lại ta có : 579600 cách

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch điện gồm 4 linh kiện  như hình vẽ, trong đó xác suất hỏng của từng linh kiện trong một khoảng thời gian t nào đó tương ứng là 0,2; 0,1; 0,05 và 0,02. Biết rằng các linh kiện làm việc độc lập với nhau và các dây luôn tốt.

Tính xác suất để mạng điện hoạt động tốt trong một khoảng thời gian t.

0,37

0,67032

0,78008

0,8

Xem đáp án

Đáp án C.

Để hoạt động tốt, mạch điện có thẻ có các trường hợp sau:

TH1: 1 tốt, 2 tốt,3 tốt, 4 tốt:

P1=0,8.0,9.0,95.0.98=0,67032

TH2: 1 tốt, 2 tốt,3 cháy, 4 tốt:

P1=0,8.0,9.0,05.0.98=0,03528

TH3: 1 tốt, 2 cháy,3 tốt, 4 tốt:

P1=0,8.0,1.0,95.0.98=0,07448

Từ đó xác suất để mạch hoạt động tốt là:

0,67032+0,03528+0,07448=0,78008.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của m để hàm số y=(m+1)x+2m+2x+m nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).

m<1 hoặc m>2

m≥1

-1< m < 2

1≤m<2

Xem đáp án

Đáp án D

Có y'=mm+1−2m+2x+m2=m2−m−2x+m2 .

Hàm số xác định trên

−1;+∞⇔−m∉−1;+∞⇔−m≤−1⇔m≥1

Khi đó hàm số ngịch biến trên

−1;+∞⇔y'<0∀x∈−1+∞⇔m2−m−2<0⇔m∈−1;2

Vậy m∈1;2 .

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3−3x=2m có 4 nghiệm phân biệt.

-2 < m < 0

−2≤m

-1 < m <0

−1≤m

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt t=xt≥0  ta có phương trình t3−3t=2m . Phương trình ban đầu có 4 nghiệm khi phương trình này có 2 nghiệm >0.

Ta lập bảng biến thiên của hàm số ft=t3−3t;t>0.

Từ bảng biến thiên, phương trình có 2 nghiệm dương khi: −2<2m<0⇔−1<m<0.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 12%/năm, theo thỏa thuận cứ mỗi tháng ông A phải trả cho ngân hàng a triệu đồng. Hỏi a bằng bao nhiêu để ông A trả hết nợ ngân hàng sau đúng 3 tháng. Biết rằng lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ, a tính theo đơn vị triệu đồng.

a=100.(1,01)33( triệu đồng)

a=(1,01)3(1,01)3−1( triệu đồng)

a=100.(1,03)33( triệu đồng)

a=120.(1,12)3(1,12)3−1( triệu đồng)

Xem đáp án

Đáp án A .

Lai suất sẽ là 1%/1 tháng. Từ đó ta có:

Số tiền sau 3 tháng sẽ là 100(1.01)3  từ đó mỗi tháng ông phải trả 100(1.01)33

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng P=(cn0)2+   (cn1)2+...+  (cnn)2 theo n.

Cnn

Cn2

C2nn

C2n2n

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta xét khai triển 1+x2n=1+x2.1+x2. Xét khai triển ở cả hai vế, và xét hệ số của xn ta thấy rằng vế trái có hệ số là C2nn; vế phải có hệ số của xn là:

Cn0.Cnn+Cn1.Cnn−1+…+Cnn.Cn0=Cn02+Cn12+…+Cnn2

vậy ta có: P=C2nn

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3−3x2+mx+2−m=0 có 3 nghiệm lập thành cấp số cộng.

m≤3

m≥3

m = 0

m tùy ý

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

x3−3x2+mx+2−m=0⇔x−1x2−2x+m−2=0⇔x=1x2−2x+m−2=02

(2) có 2 nghiệm nếu =1−m−2≥0⇔m≤3.

Khi đó 2 nghiệm là:

 x1=1+3−m;x2=1−3−m

Ta thấy 3 giá trị 1+3−m;1;1−3−m  theo thứ tự luôn lập thành một cấp số cộng.

Vậy m≤3

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô An đang ở khách sạn A bên bờ biển, cô cần đi du lịch đến hòn đảo C. Biết rằng khoảng cách từ đảo C đến bờ biển là 10 km, khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo C là 50 km. Từ khách sạn A, cô An có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy để đến hòn đảo C (như hình vẽ bên). Biết rằng chi phí đi đường thủy là 5 USD/km, chi phí đi  đường bộ là 3USD/km. Hỏi cô An phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu km để chi phí là nhỏ nhất.

152 (km)

852 (km)

50 (km)

1026 (km)

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta gọi AD=x0≤x≤50 (km)

Khi đó: BD=50−x;CD=100+50−x2

Từ đó chi phí đi lại là:

fx=3.x+5.100+50−x2=3x+5x2−100x+2600

Ta cần tìm  để chi phí này là thấp nhất.

Ta có: f'x=3+52x−1002x2−100x+2600;

f'x=0⇔6x2−100x+2600=500−10x

⇔x=42,5.

Ta có: f0,f2<f42,5

Vậy AD=42,5=852 thì chi phí đi lại là thấp nhất.