Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 20)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 20)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABCA'B'C' có thể tích là V. Tính thể tích khối chóp A.BCC'B' theo V.

25V

12V

13V

23V

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: VA.A'B'C'=13AA'.SA'B'C'=V3

⇒VA.BCC'B'=V−V3=2V3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx=−1 là

x=−π2+kπ2

x=−π+k2π

x=−π2+k2π

x=−π2+kπ

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+2trên đoạn −3;3

-1

0

-5

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

x+2≥0,x+2=0⇔x=−2∈−3;3⇒min−3;3y=0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−1x+2 là 

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số có TCĐ là x=-2 và TCN y=1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên gấp 2 lần thì thể tích của hình lập phương đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần?

9

6

8

4

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trụ tròn xoay có đường kính đáy 2a, là chiều cao là h=2a có thể tích là

V=2πa3

V=πa3

V=2πa2

V=2πa2h

Xem đáp án

Đáp án A

Bán kính đáy là r=a. Thể tích là V=πr2h=πa2.2a=2πa3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của một khối cầu có bán kính R

V=43πR3

V=13πR3

V=43πR2

V=4πR3

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

Hàm số y=log2x đồng biến trên 0;+∞

Hàm số y=log2x đồng biến trên 0;+∞

Hàm số y=log0,2x nghịch biến trên 0;+∞

Hàm số y=log2x+1 đồng biến trên0;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình là: log2x=3

9

6

8

5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có log2x=3⇔x=23⇔x=8

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=1x

1

3

2

0

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định D=ℝ\0

Ta có: y'=−1x2<0,∀x∈D⇒Hàm số đã cho không có cực trị

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng L cắt và không vuông với Δquay quanh  thì ta được 

Khối nón tròn xoay.

Mặt trụ tròn xoay.

Mặt nón tròn xoay.

Hình nón tròn xoay.

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 3x−2≤243 là 

x<7

x≤7

x≥7

2≤x≤7

Xem đáp án

Đáp án B

BPT ⇔x−2≤5⇔x≤7

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=−x4+4x2−3 là

Đường thẳng x=2

Trục tung

Trục hoành.

Đường thẳng x=−1

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình log3x−1>2

0<x<10

x≥10

x<10

x>10

Xem đáp án

Đáp án D

BPT ⇒x−1>0x−1>9⇒x−1>9⇔x>10

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số là y=log34−x

D=4;+∞

D=−∞;4

D=4;+∞

D=−∞;4

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xác định ⇔4−x<0⇔x<4⇒D=−∞;4

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Cnk=n!kn−k!

Cnk=n!k!n−k!

Cnk=n!k!n−k

Cnk=n!k!n+k!

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3+x2+x+1 có bao nhiêu điểm uốn? 

2

0

3

1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2+2x+1⇒y''=6x+2⇒y''=0⇔x=−13⇒Đồ thị hàm số có 1 điểm uốn

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=3x3−6x2+8x−5 cắt trục tung tại điểm nào?

điểm 0;−5

điểm 0;5

điểm 1;0

điểm −1;0

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

y=x2+1

y=x4+1

y=xx+1

y=x+1

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình 3x2<2x

x∈0;+∞

x∈0;1

x∈0;log23

x∈0;log32

Xem đáp án

Đáp án D

BPT ⇔log33x2<log32x⇔x2−xlog32<0

⇔0<x<log32⇔x∈0;log32

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình đa diện có tối thiểu bao nhiêu đỉnh?

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp có một nửa diện tích đáy là S, chiều cao là 2h thì có thể tích là

V=Sh

V=43Sh

V=13Sh

V=12Sh

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích hình chóp là V=132S.2h=43Sh

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Cho 2 cạnh của một tam giác vuông quay quanh cạnh còn lại thì ta được một hình nón tròn xoay.

Cho đường thẳng cắt L và Δ quay quanh thì ta được một mặt nón tròn xoay.

Cho đường thẳng L song song với Δvà quay quanh Δthì ta được một mặt trụ tròn xoay.

Một hình chóp bất kì luôn có duy nhất một mặt cầu ngoại tiếp.

Xem đáp án

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức N=logaaa với 0<a≠1. 

N=−34

N=43

N=32

N=34

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: N=logaaa

=logaa.a12=logaa3212=logaa34=34

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên ?

5

6

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=lnx2−2x.Tính đạo hàm của hàm số y=1f2x

y'=2x−2x2−2x2

y'=4x−4x2−2xln3x2−2x

y'=x−12x2−2x

y'=−4x+4x2−2xln4x2−2x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y=1f2x

⇒y'=2f'xf3x=−2lnx2−2xln3x2−2x=4−4xx2−2xln3x2−2x

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a có thể tích là

V=a326

V=2a323

V=a336

V=a323

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 2OC2=a2⇒OC2=a22,SO2=a2−a22=a22

⇒SO=a2.SABCD=a2

Thể tích khối chóp là: V−13.SABCD.SO=13a2.a2=a332

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh 4a. Diện tích xung quanh của hình trụ là

S=4πa2

S=16πa2

S=8πa2

S=24πa2

Xem đáp án

Đáp án B

Chiều cao hình trụ là h=4a. Bán kính đáy hình trụ là r=2a

Diện tích xung quanh của hình trụ là S=2πrh=2π.2a.4a=16πa2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=sin23x là 

y=3sin6x

y=6sin2xcos3x

y=6sin6x

y=−3sin6x

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y=sin23x

⇒y'=2sin3xsin3x'=6sin3xcos3x=3sin6x

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=sin2x là

π2

π

Xem đáp án

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì ta có:

a, b chéo nhau

a // b

ab có thể cắt nhau.

a⊥b

Xem đáp án

Đáp án C

Trong không gian a và b có thể cắt nhau và cùng thuộc mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

Ank=k!Cnn−k

Ank=k.Ank

Ank=k!Ann−k

Ank=k.Cnk

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: Ckn=Ckn−k=Ankk!

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2  tại điểm M có hoành độ bằng -1 là

y=9x+5

y=−9x−13

y=9x−13

y=−3x−7

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=3x2−6x⇒y'−1=9,y−1=−4

Vậy PTTT là: y=9x+1−4=9x+5

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng có u4=2,u2=4. Hỏi u1 bằng bao nhiêu?

u1=5

u1=6

u1=−1

u1=1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: u3=u2+u42=3⇒d=−1⇒u1=u2−d=5

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của M=log22+log24+log28+...+log2256 là

48

36

56

8log2256

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: M=1+2+3+...+8=36

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón đó là

R=233

R=23

R=332

R=33

Xem đáp án

Đáp án A

Thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh 2.

Khi đó bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón đó là: R=RΔ=a2sinA=22sin60°=233

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một kỹ sư thiết một cây cột ăngten độc đáo gồm các khối cầu kim loại xếp chồng lên nhau sao cho khối cầu ở trên có bán kính bằng một nửa khối cầu ở dưới. Biết khối cầu dưới cùng có bán kính là R=2m. Hỏi cây cột ăngten có chiều cao như thế nào?

Cao hơn 10 mét

Không quá 6 mét

Cao hơn 16 mét

Không quá 8 mét

Xem đáp án

Đáp án D

Chiều cao cột ăngten là: h=2R+R2+R4+...+R2n

h=2R.1−12n1−12→n→+∞h=2R.2=4R=8

Do đó cột ăng ten có chiều cao không quá 8 mét

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo 2 con súc sắc 6 mặt. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện bằng 12

p=136

p=2C62

p=16

p=112

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: Không gian mẫu ΩA=6.6=36

Lại có: 12=6+6. Do đó để tổng số chấm xuất hiện bằng 12 thì có 1 cách duy nhất là cả 2 lần đều hiện lên mặt 6. Vậy xác suất cần tìm là p=136

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=1−2xx2−1 là 

Đường thẳng x=−1

Đường thẳng y=1

Hai đường thẳng x=±1

Đường thẳng x=1

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=−∞;12\−1.

Mặc khác limx→−1y=∞⇒đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−1

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→0xx+17x+4−2=ab (ablà phân số tối giản). Tính tổng L=a+b

L=53

L=23

L=43

L=13

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có limx→0xx+17x+4−2=ab (Dùng phím CALC x=0,00001 ta được I=1,866666~1,866666666=5,63=2815⇒L=43)

Cách 2: Ta có limx→0xx+17x+4−x+17+x+4−2

limx→0=xx+4x+1−1x+167+x+157+...+1+xx+4+2=12.17+14=2815

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Ảnh của điểm M2;−3 qua phép quay tâm I−1;2 góc quay 120° là

M'−53+52;33+92

M'−53+22;−33−12

M'53+52;33+92

M'−53+12;33+92

Xem đáp án

Đáp án C

Bài toán tổng quát: Điểm Mx';y' là ảnh của điểm Mx;y qua phép quay tâm Ia;b, góc quay φ suy ra x'=x−a.cosφ+y−b.sinφ+by'=x−a.sinφ+y−b.cosφ+b

Áp dụng CT trên, ta được M'53−52;33+92

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cấp số nhân có 5 số hạng? Biết rằng tổng 5 số hạng đó là 31 và tích của chúng là 1024.

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án C

Xét 5 số hạng u1,u2,u3,u4,u5 của cấp số nhân và công bội q

Theo bài ra, ta  có:

∑k=15uk=31∏k=15uk=1024⇔u11−q51−q=31u15.q10=4⇒4q2.1−q51−q=31*

Phương trình (*) có 4 nghiệm q phân biệt. Vậy có 4 cấp số nhân cần tìm

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có Sa=a và SAB⏜=11π24. Gọi Q là trung điểm cạnh SA. Trên các cạnh SB, Sc, SD lần lượt lấy các điểmM, N, P không trùng với các đỉnh hình chóp. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng AM+MN+NP+PQ theo a

a24

a3sin11π123

a32

a2sin11π243

Xem đáp án

Đáp án C

Trải khối chóp đều S.ABCD ra mặt phẳng như hình vẽ bên:

Với điểm A=A' và H là trung điểm của AA'

Dễ thấy để AM+MN+NP+PQ nhỏ nhất <=> các điểm A, M, N, P, Q thẳng hàng ⇒AM+MN+NP+PQ=AQ

Tam giác SAA' có ASA⏜=4ASB⏜=4π−211π24=π3

Mà SA=SA'⇒ΔSAA' là tam giác đều ⇒AQ=a32

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có độ dài đường chéo của các mặt lần lượt là 5,10,13. Tính thể tích của hình hộp đã cho.

V=6

V=4

V=8

V=510186

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi a, b, c là kích thước 3 cạnh của hình hộp chữ nhật.

Theo giả thiết, ta có:

a2+b2=5b2+c2=10c2+a2=13⇔a2=4b2=1c2=9⇒VHH=abc=a2b2c2=6

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng: S=12018C201812+22017C201822+...+20172C201820172+20181C201820182

S=12018C40362018

S=12018C40362018

S=20182019C20181009

S=20182019C40362018

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

knCnk2=knn!k!n−k!2=Cnk.n−1!k−1!n−k!=Cnk.Cn−1k−1

Do đó: C20180.C20181+C20181.C20182+...+C20182017.C20182018

Xét khai triển: 1+x2018.x+1=1+x4036

Hệ số chứa x2017  trong khai triển 1+x2018.x+1 là:

C20180.C20181+C20181.C20182+...+C20182017.C20182018=S

Hệ số chứa x2017 trong khai triển 1+x4036 là:

C40362017=4036!2017!.2019!=4036!2018!.2018!.20182019=20182019C40362018

 

Vậy S=20182019C40362018

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đa diện có đỉnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 3 cạnh. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

m là một số lẻ.

m chia hết cho 5.

m chia hết cho 3.

m là một số chẵn.

Xem đáp án

Đáp án D

Xét tứ diện đều ABCD với đỉnh A là đỉnh chung của đúng 3 cạnh ⇒m=4

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−m3−3x+m2Cm. Biết rằng điểm Ma;b là điểm cực đại của Cm ứng với một giá trị m thích hợp đồng thời là điểm cực tiểu của Cm ứng vơi một giá trị khác của m. Tính tổng S=2018a+2020b

S=5004

S=−504

S=504

S=12504

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm số y=x−m3−3x+m2, có y'=3x−m2−3x,∀x∈ℝ

Phương trình y'=0

⇔x−m2=1⇔x−m=1x−m=−1⇔x=m+1x=m−1

Suy ra với mọi m∈ℝ đồ thị hàm số luôn có hai điểm cực trị

Và hệ số a=1>0

suy ta xCT>xCD⇒xCT=m+1xCD=m−1⇒yCT=m2−3m−2yCD=m2−3m+2

Gọi Ma;b thỏa mãn yêu cầu bài toán, khi đó:

a=m1+1=m2−1b=m12−3m1−2=m22−3m2+2

m1−m2=2m1−m2m1+m2−3m1−m2=4

⇔m1−m2=−2m1+m2=1⇔m1=−12m2=−14

Vậy a=m1+1=−12+1=12b=m12−3m1−2=−14

⇒S=2018a+2020b=2018.12+2020.−14=504

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử x, y là những số thực dương thỏa mãn log16x+y=log9x=log12y .Tính giá trị của biểu thức P=1+xy+xy2

P=16

P=2

P=3+52

P=3+5

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có log16x+y=log9x=log12y=t⇔x=9ty=12tvà

Suy ra 9t+12t=16t

⇔3t2+3t.4t−4t2=0⇔34t2+34t−1=0

Vậy xy=9t12t=34t

⇒P=34t2+34t+1=1+1=2

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Ảnh của M−2;3 qua phép đối xứng trục Δ:x+y=0 là

M'−3;−2

M'3;−2

M'3;2

M'−3;2

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M'x';y' là ảnh của M−2;3 qua phép đối xứng trục.

Vì MM'⊥Δ⇒phương trình đường thẳng MM' là x−y+5=0

Giao điểm của hai đường thẳng MM' và Δ là I=−52;52

I là trung điểm của MM'⇒M'−3;2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình sin4x=mtanx có nghiệm x≠kπ

−12≤m<4

−12≤m≤4

−12<m<4

−1<m<4

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện cosx≠0. Phương trình đã cho trở thành:

2sin2x.cos2x=m.sinxcosx⇔4.sinx.cosx.cos2x=m.sinxcosx   *

Vì x≠kπ⇒sinx≠0, khi đó: *⇔4cos2x2cos2x−1=m⇔m=8cos4x−4cos2x

Đặt t=cos2x, với x≠kπcosx≠0 suy ra t=cos2x∈0;1→m=8t4−4t2   I

Xét hàm số ft=8t4−4t2 trên 0;1 có:

f't=32t3−8t;f't=0⇔0<t<14t3−t=0⇔t=12

Tính các giá trị f0=0;f12=−12;f1=4.

Vậy (I) có nghiệm ⇔−12≤m<4