Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 15)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 15)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT51 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có bán kính hình tròn đáy là R và chiều cao bằng 2R. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

πR21+5

πR21+3

πR23

πR25

Xem đáp án

Đáp án D

Hình nón có l=R2+h2=R2+2R2=R5.

Vậy Sxq=πRl=πR25.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh 2a. Thể tích khối trụ tương ứng bằng

2πa3

πa3

8πa33

2πa33

Xem đáp án

Đáp án A

Hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao là 2a.

Vậy V=πR2h=π.a2.2a=2πa3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau, bằng a. Góc giữa hai đường thẳng SDBC bằng

45°

90°

30°

60°

Xem đáp án

Đáp án D

Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau, bằng a (ảnh 1)

Ta có SD,BC=SA,AD=600. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng lập phương các nghiệm của phương trình 2x+2.3x−6x=2 bằng

22

1

7

25

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔2x−6x+2.3x−2=0⇔2x1−3x−21−3x=0

⇔2x−21−3x=0⇔x=1∨x=0.

Vậy tổng lập phương các nghiệm của PT trên bằng 1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2sinx−2=0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?

Điểm C, điểm E

Điểm F, điểm E

Điểm C, điểm D

Điểm C, điểm F

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

2sinx−2=0⇔sinx=22⇔x=π4+k2π∨x=3π4+k2π.

Vậy nghiệm được biểu diễn bởi các điểm C, D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=log3x+1

y=log3x+1

y=log2x+1

y=log2x

Xem đáp án

Đáp án A

Dễ thấy x=0⇒y=0 và x=2⇒y=1 nên chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật với ba kích thước phân biệt có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

6

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' có 3 mặt phẳng đối xứng, là các mặt phẳng trung trực của các cạnh AB,AD,AA'.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD, gọi M là trung điểm của AB. Mặt phẳng (P) qua M, song song với ACBD. Thiết diện của tứ diện ABCD với mặt phẳng (P) là

Hình chữ nhật không vuông

Hình vuông

Hình tam giác

Hình tam giác

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi N, P, Q lần lượt là trung điểm của Ad, CD, BC.

Ta có: BD⊥AHC nên BD⊥AC. Do đó MN⊥NP. Mà MNPQ là hình bình hành.

Thiết diện là hình vuông MNPQ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx sang bên trái π2 đơn vị được đồ thị hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y=cotx

Đồ thị hàm số y=cosx

Đồ thị hàm số y=sinx

Đồ thị hàm số y=tanx

Xem đáp án

Đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=ln3,b=ln5.

Tính I=ln34+ln45+ln56+...+ln124125 theo ab.

I=a+3b

I=a−2b

I=a+2b

I=a−3b

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

I=ln3−ln4+ln4−ln5+ln5−ln6+...+ln124−ln125

=ln3−3ln5=a−3b

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y=fx và y=gx là hai hàm số liên tục tại điểm x0. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số y=fx+gx liên tục tại điểm x0

Hàm số y=fx.gx liên tục tại điểm x0

Hàm số y=fxgx liên tục tại điểm x0

Hàm số y=fx−gx liên tục tại điểm x0

Xem đáp án

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên −∞;+∞?

y=x

y=−2x+1

y=x2

y=x3+1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2>0  ∀x∈−∞;+∞.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên xn

y=2πx

y=πx

y=π2x

y=π3x

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=2πxln2π<0 với mọi x∈ℝ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2x−5x−2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số u=fxnghịch biến trên −∞;2∪2;+∞

Hàm số u=fx nghịch biến trên−∞;22;+∞

Hàm số u=fx đồng biến trên −∞;2∪2;+∞

Hàm số u=fx đồng biến trên −∞;22;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=2x−2−2x−5x−22=1x−22>0  ∀x≠2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có cạnh SA vuông góc với đáy, đáy là hình vuông cạnh bằng 2 tam giác SAC vuông cân tại A. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

823

22

42

82

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có SA=AC=22⇒V=13.4.22=823.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+x2−1

D=−1;+∞\0

D=−∞;+∞

D=−∞;−1∪0;+∞

D=−1;0

Xem đáp án

Đáp án C.

ĐK x2+x>0⇔x∈−∞;−1∪0;+∞.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên đoạn −1;2, có đồ thị của hàm số y=f'x  như hình sau.

Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=fx trên đoạn −1;2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

M=f12

M=maxf−1;f1;f2

M=f0

M=f32

Xem đáp án

Đáp án B

 fx đạt giá trị lớn nhất tại f−1;f2 hoặc fxi mà f'xi=0. 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N là các giao điểm của đường thẳng y=x−4 với đồ thị của hàm số y=−2x+5x−2. Tìm tọa độ trung điểm I của MN?

I2;−2

I1;−3

I3;−1

I−2;2

Xem đáp án

Đáp án A

Hoành độ giao điểm là nghiệm của PT:

x−4=−2x+5x−2⇔x2−6x+8=−2x+5    x≠2 

⇔x2−4x−13=0. Vậy trung điểm I của MN có hoành độ x=2⇒y=−2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ tứ giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng nhau và có diện tích toàn phần bằng 6a2. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

8a3

a33

8a33

a3

Xem đáp án

Đáp án D

Lăng  trụ đó  chính là hình lập phương.

Ta có: Stp=6a2⇒ cạnh hình lập phương là a.

Vậy V=a3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết log2x=a, tính theo a giá trị biểu thức P=log24x2

P=2+a

P=4+2a

P=4+a

P=2+2a

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

P=log24x2=log24+log2x2=2+2log2x=2+2a.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây là đồ thị của hàm số y=f'x. 

Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?

0

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

f'x=0 có 2 nghiệm. Vậy hàm số y=fx có 2 điểm cực trị.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=fx,y=gx, có đạo hàm trên khoảng K. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

fx+gx'=f'x+g'x

gx2'=2g'x

fxgx'=f'xg'x

fx.gx'=f'x.g'x

Xem đáp án

Đáp án A 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn 3 học sinh trong 6 học sinh và xếp thành một hàng dọc bằng

720

120

20

40

Xem đáp án

Đáp án B

+) B1: Chọn 3 HS trong 6 HS có C63=20 (cách)

+) B2: Xếp 3 HS thành 1 hàng dọc có 3! = 6 (cách)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình lập phương có bán kính mặt cầu ngoại tiếp, mặt cầu nội tiếp và mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương lần lượt là R1,R2,R3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

R1>R3>R2

R1>R2>R3

R3>R1>R2

R2>R1>R3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:R1=IA,R2=IO,R3=IK. Mà IA>IK>IO nên R1>R3>R2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào sai, trong không gian

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song hoặc cắt nhau.

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song hoặc cắt nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song hoặc cắt nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song hoặc cắt nhau.

Xem đáp án

Đáp án D

Trong KG, 2 đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đường thẳng có thể cắt nhau hoặc chéo nhau hoặc song song.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M−2;1. Xác định tọa độ điểm M là ảnh của M qua phép quay tâm O góc 90°.

M'1;2

M'1;−2

M'−1;−2

M'−1;2

Xem đáp án

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng chứa x2 trong khai triển x+1x12 là 

C125x2

C123

C128

C125x3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: x+1x12=∑k=012C12kx12−k1xk=∑k=012C12kx12−2k.

Xét 12−2k=2⇔k=5.

Số hạng chứa x2 là C125x2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x2−x−mx2−4 có đúng một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang?

∀m∈ℝ\2;6

∀m∈ℝ\−2;2

m∈ℝ\−2;2

m∈ℝ\2;6

Xem đáp án

Đáp án D

Dễ thấy hàm số có 1 TCN y = 1.

Để hàm số có 1 TCĐ thì PT x2−x−m=0 phải có 1 nghiệm x = 2 hoặc x= -2.

Vậy m∈2;6

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đồ thị f'x như hình vẽ bên.

Biết fa.fb<0 hỏi đồ thị hàm số y=fx cắt trục hoành tại ít nhất bao nhiêu điểm?

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con đường được xây dựng giữa hai thành phố A và B, hai thành phố này bị ngăn cách một con sông có chiều rộng r. Người ta cần xây một cây cầu bắt qua sông, biết rằng hai thành phố A và B lần lượt cách con sông một khoảng bằng AC=a và BD=ba≤b, như hình vẽ bên.

Hãy xác định vị trí xây cầu để tổng khoảng cách giữa các thành phố là nhỏ nhất?

Cách C là apa+b

Cách D là pa+b

Cách C là aa+b

Cách Cap2a+b

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử vị trí cây cầu cách C 1 đoạn là x. Ta có tổng khoảng cách giữa các thành phố là:

d=AF+FE+EB=a2+x2+r+b2+p−x2. 

Do đó d nhỏ nhât khi:

ax=bp−x⇔ap−ax=bx⇔ap=a+bx⇔x=apa+b.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=2; CD=4 và các cạnh còn lại cùng bằng 6. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABCD.

1156π31

1156π93

47π

1280π93

Xem đáp án

Đán án C

Gọi G là trung điểm của EF thì G chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.

Ta có CE2=CB2+CA22−AB24=62+622−224=35,

EF2=CE2−CF2=35−22=31

⇒GF=312⇒R=GC=GF2+CF2=314+4=472.

Vậy diện tích mặt cầu cần tính là:

S=4πR2=4π.474=47π.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BD. Gọi P là điểm trên cạnh AB sao cho PBPA=20182017. Tính thể tích V của khối tứ diện PMNC.

27.212

9.2018.216.2017

9.216

9.2017.216.2018

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là trọng tâm ΔBCD thì AH⊥BCD.

Ta có: BH=23.332=3

⇒AH=AB2−BH2=9−3=6 

Do đó: VABCD=13.AH.SBCD=13.6.3234=924.

Lại có:

VC.MNPVC.ABD=13dC,ABD.SMNP13dC,ABD.SABD=SMNPSABD=SABD−SSPM−SDMN−SBPNSABD=1−12.20174035−14−12.20184035=14

 Vậy VC.MNP=14.924=9216.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình:

1cosx+1sinx.cosx=3sin2x là

π

π6

5π6

2π3

Xem đáp án

Đáp án A

ĐK sin2x≠0.

Ta có:

PT⇔2sinx+2=3⇔sinx=12⇔x=π3+k2πx=2π3+k2π.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) có tâm I, bán kính R = 5. Một đường thẳng d cắt (S) tại hai điểm M, N phân biệt nhưng không đi qua I. Đặt MN = 2m Với giá trị nào của m thì diện tích  tam giác IMN lớn nhất?

m=52

m=±522

m=522

m=102

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

SIMN=12.IM.IN.sinMIN^=12.52.sinMIN^.

Vậy SIMN lớn nhất ⇔sinMIN^=1

⇔MIN^=900⇔MN2=IM2+IN2⇔m=522

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón đỉnh S, trục SI (I là tâm của đáy). Mặt phẳng trung trực của SI chứa khối chóp thành hai phần. Gọi V1 là thể tích cảu phần chứa S và V2 là thể tích của phần còn lại. Tính V1V2?

V1V2=14

V1V2=18

V1V2=17

V1V2=12

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: V1V=13π.SI'.I'M213π.SI.IA2==18⇒V1V2=17.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x+1x−1 có đồ thị (C). Giả sử A, B là hai điểm nằm trên (C) đồng thời đối xứng nhau qua điểm I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C). Dựng hình vuông AEBD . Tìm diện tích nhỏ nhất Smin của hình vuông đó.

Smin=82

Smin=42

Smin=4

Smin=8

Xem đáp án

Đáp án D

S=12AB.DE=12AB2. Do đó hình vuông có diện tích nhỏ nhất khi AB là phân giác của góc giữa 2 đường tiệm cận. Phương trình AB:y=x. Hoành độ A, B là nghiệm của phương trình

x+1x−1=x⇔⇔x2−2x−1=0⇒A1−2;1−2B1+2;1+2⇒AB=4

Vậy Smin=12.42=8.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 4x−163+16−43=16x+4x−203

3

52

4

92

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt a=4x−16,b=16x−4.

Ta có: PT⇔a3+b3=a+b3⇔3aba2+b2=0

⇔a=0∨b=0⇒x=2∨x=12

Vậy tổng tất cả các nghiệm thực của PT là 2+12=52.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có công sai d=−3 và u22+u32+u42 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng S100 của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

S100=−14400.

S100=−14250.

S100=−15480.

S100=−14650.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

S=u22+u32+u42=u1−32+u1−62+u1−92=3u12−36u1+126.

Do đó S đạt GTNN khi u1=6.

Vậy S100=100.6+100.992.−3=−14250.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O'), chiều cao bằng 2R và bán kính đáy R. mặt phẳng (P) đi qua trung điểm của (OO') và tạo với OO' một góc 30° cắt đường tròn dáy theo dây cung . Tính độ dài day cung đó theo R

4R33

2R63

2R3

2R33

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có OH=IO.tan300=R3⇒HA=OA2−OH2=R63.

Vậy AB=2R63

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ tập A=1;2;3;4;5;6;7;8;9 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 3 và ba chữ số phân biệt

45

99

150

180

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có bộ 3 số có tổng chia hết cho 3 là: {1;2;3}, {1;2;6}, {1;2;9}, {1;3;5}, {1;3;8}, {1;4;7}, {1;5;6},{1;5;9}, {1;6;8}, {1;8;9}, {2;3;4}, {2;3;7}, {2;4;6}, {2;4;9}, {2;5;8}, {2;6;7}, {2;7;9}, {3;4;5}, {3;4;8}, {3;5;7}, {3;6;9}, {3;7;8}, {4;5;6}, {4;5;9}, {4;6;8}, {5;6;7}, {6;7;8}, {7;8;9}.

Mỗi bộ số ta lập được 3!=6 số.

Vậy có 30.6=180 số.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Đội dự tuyển học sinh giỏi Toán của tỉnh A có n học sinh n=9 trong đó có 2 học sinh nữ, tham gia kì thi để chọn đội tuyển chính thức gồm 4 người. Biết xác suất trong đội tuyển chính thức cả 2 học sinh nữ gấp 2 lần xác suất trong đội tuyển chính thức không có học sinh nữ nào. Tìm n?

n=9

n=7

n=5

n=11

Xem đáp án

Đáp án B

The đề bài ta có Cn−22Cn4=2Cn−24Cn4⇔n=7.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để hàm số y=cosx+m.sinx+1cosx+2 có giá trị lớn nhất bằng 1

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba anh em Tháng, Mười, Hai cùng vay tiền ở một ngân hàng với lãi xuất 0,7%/tháng với tổng số tiền vay là 1 tỉ đồng. Giả sử mỗi tháng ba người đều trả cho ngân hàng một số tiền như nhau để trừ vào tiền góc và lãi. Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì Tháng cần 10 tháng. Mười cần 15 tháng và Hai cần 25 tháng. Hỏi tổng số tiền mà ba an hem trả ở tháng thứ nhất cho ngân hàng là bao nhiêu ( làm tròn đến hàng đơn vị)?

46712413 đồng

63271317 đồng

64268185 đồng

45672181 đồng

Xem đáp án

Đáp án C.

Giả sử số tiền vay của 3 anh em Tháng, Mười, Hai lần lượt là x, y, z đồng.

Số tiền Tháng phải trả vào hàng tháng để sau 10 tháng hết nợ là: A1=x1+0,00710.0,0071+0,00710−1.

Số tiền Mười phải trả vào hàng tháng để sau 15 tháng hết nợ là: A2=y1+0,00715.0,0071+0,00715−1.

Số tiền Hai phải trả vào hàng tháng để sau 25 tháng hết nợ là: A3=z1+0,00725.0,0071+0,00725−1 

Theo đề bài ta có:

A1=A2=A3⇒x=1,00751,00710−1y1,00715−1z=1,007−101,00725−1y1,00715−1

Lại có: x+y+z=1000000000 

⇒y=304037610.4⇒A1+A2+A3=3A2=3.304037610,4.1,00715.0,0071,00715−1=64268158

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a, b thỏa mãn điều kiện 3a−4>b>0 và biểu thức P=logaa34b+316log3a4+ba2 có giá trị nhỏ nhất. Tính tổng S=3a+b

S=8

S=132

S=252

S=14

Xem đáp án

Đáp án A

Giá trị nhỏ nhất đạt được khi a=b=2. Vậy S=3a+b=8.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S. Khi đó tổng các khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

Vn.S

V3S

3VS

nVS

Xem đáp án

Đáp án C

Nối điểm đó với đỉnh của đa diện ta được n hình đa diện có thể tích bằng nhau. Khoảng cách từ điểm đó đến các mặt của đa diện bằng nhau và bằng .

Ta có 1nV=13h.S⇒h=3nSV.

Vậy tổng của n khoảng cách là 3VS.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng −9;12 sao cho hàm số y=mx+9x+m đồng biến trên khoảng −6;+∞?

14

16

7

6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=mx+m−mx+9x+m2=m2−9x+m2.

Hàm số đồng biến trên khoảng: −6;+∞ 

⇔y'≥0,  ∀x∈−6;+∞−m∈−6;+∞⇔m2−9≥0−m≤−6⇔m≥6

Vậy các giá trị nguyên của m thuộc khoảng −9;12 thỏa  mãn yêu cầu bài toán là 6 ;7 ;8 ;9 ;10 ;11.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, góc ABC bằng 60°. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), góc giữa SO và mặt phẳng (ABCD) bằng 45°. Biết khoảng cách từ điểm A đến (SCD) bằng a64. Tính độ dài AB.

AB=2a

AB=a2

AB=a304

AB=a

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ΔABC đều. Giả sử AB=x⇒AC=x.

Ta có:

SO,ABCD^=SO,AO=SOA^=450⇒SA=AO=x2 .

Lại có 1AH2=1SA2+1AD2

=4x2+1x2=5x2⇒x2=30a216⇒x=a304.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ diện đều S.ABCD có canh đáy a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60°. Gọi M là điểm đối xứng với C qua D, N là trung điểm của SC, mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành 2 phần. Tính tỉ số thể tích của hai phần đó.

75

73

17

15

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng định lí Menelaus cho ΔSCD ta có:

NSNC.MCMD.PDPS=1⇒PDPS=12⇒PDSD=13.

Ta có: VP.BQDCVS.ABCD=13.dP,ABCD.SBCDQ13.dS,ABCD.SABCD=13.34=14

⇒VP.BQDC=14VS.ABCD.

VP.NCBVS.ABCD=VP.NCB2.VD.SCB=13.dP,SCB.SΔNCB2.13.dD,SCB.SΔSCB=12.23.12=16⇒VP.NCB=16VS.ABCD.

Do đó VPQD.NBC=VP.BQDC+VP.NCB=512VS.ABCD.

Vậy tỉ số thể tích của 2 phần cần tìm là 75. 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB=2a2. Biết Ac'=8a và tạo với mặt phẳng đáy một góc 45°. Tính thể tích V của khối đa diện ABCC'B'.

8a333

16a333

16a363

8a363

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là hình chiếu của C' trên ABC

⇒AC',ABC^=AC',AH=C'AH^=450

⇒C'H=C'A.sin450=4a2.

Ta có: VABCC'B'=VABC.A'B'C'−VA.A'B'C'

=2a2234.4a2−13.2a2234.4a2=16a363 .

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường thẳng y=2x+1 có bao nhiêu điểm mà từ đó kẻ được đúng một tiếp tuyến đến đồ thị của hàm số y=x+3x−1

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=x−1−x+3x−12=−4x−12.

Tiếp tuyến tại Mx0;x0+3x0−1∈C là:

y=−4x0−12x−x0+x0+3x0−1=−4xx0−12+x02+6x0−3x0−12.

Tiếp tuyến đi qua Mx1;2x1+1 nên:

2x1+1=−4x1x0−12+x02+6x0−3x0−12   

⇔2x1+1x02−2x0+1=x02+6x0−3−4x1⇔2x1−1x02−4x1+2x0+6x1+4=0 (*)

Qua Mx1;2x1+1 kẻ được đúng một tiếp tuyến đến đồ thị hàm số (C) nên (*) có nghiệm duy nhất

⇔Δ'=4x1+22−2x1−16x1+4=0⇔−4x12+7x1+10=0⇔x1=7±2098.

Vậy có 2 điểm từ đó kẻ được đúng 1 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số.