Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 14)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 14)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT46 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

y=x3−3x−1

y=−x3+3x+1

y=x3−3x+1

y=−x3−3x−1

Xem đáp án

Đáp án là C.

Đồ thị hàm số bậc 3 có a>0 Loại B,D.

x=0⇒y=1. Loại A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−2x−x+2 là:

x=−2;  y=−2

x=2;  y=−2

x=−2;  y=2

x=2;  y=2

Xem đáp án

Đáp án là D.

  Đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là: x=2;y=2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+12−x. Khẳng định nào sau đây đúng:

Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

Hàm số đã cho nghịch biến trên R

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;2∪2;+∞

Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

Xem đáp án

Đáp án là A.

+ y'=32−x2>0,∀x≠2 nên hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2−1m<2−1n. Khi đó:

m > n

m < n

m = n

m≤n

Xem đáp án

Đáp án là A.

Ta thấy 0<2−1<1⇒m>n. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3x+1 là:

−∞;log233

−∞;log23

log233;+∞

Xem đáp án

Đáp án là B.

Phương trình  tương đương: 23x>3⇔x<log233. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 129x2−17x+11≥127−5x là

x=23

x>23

x≠23

x<23

Xem đáp án

Đáp án là A.

Phương trình  tương đương:

9x2−17x+11≤7−5x⇔9x2−12x+4≤0⇔x=23. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a→=−i→+2j→−3k→. Tọa độ của vectơ a→ là:

2;−1;−3

−3;2;−1

2;−3;−1

−1;2;−3

Xem đáp án

Đáp án là D.

 Ta có:  a→=−1;2;−3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không đồng biến trên tập số thực?

y=4x−3sinx+cosx

y=3x3−x2+2x−7

y=4x−3x

y=x3+x

Xem đáp án

Đáp án là C.

+ Xét lần lượt các đáp án, ta được đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z¯=3−2i. Tìm phần thực và phần ảo của z .

Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i .

Phần thực bằng – 3 và Phần ảo bằng – 2.

Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2.

Phần thực bằng – 3 và Phần ảo bằng – 2i.

Xem đáp án

Đáp án là C.

z=3+2i. Phần thực và phần ảo của z lần lượt là: 3&2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a, b, c lần lượt là ba kích thước của một khối hộp chữ nhật (H) và V là thể tích của khối hộp chữ nhật (H). Khi đó V được tính bởi công thức:

V=abc

V=13abc

V=12abc

V=3abc

Xem đáp án

Đáp án là A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn phương trình x+2i=3+4yi. Khi đó, giá trị của x và y là:

x=3;  y=2

x=3i;  y=12

x=3;  y=12

x=3;  y=−12

Xem đáp án

Đáp án là C.

Phương trình tương đương x=3y=12

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2x2−5x+6=1 là:

−6;−1

2;3

1;6

1;2

Xem đáp án

Đáp án là B.

x2−5x+6=0⇔x=2x=3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thực và phần ảo của số phức z=1+2i lần lượt là:

2 và 1

1 và 2i

1 và 2

1 và i

Xem đáp án

Đáp án là C.

Phần thực và phần ảo của z lần lượt 1&2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) đi qua các điểm A−2;0;0,  B0;3;0,  C0;0;−3. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

x+y+z+1=0

x−2y−z−3=0

2x+2y−z−1=0

3x−2y+2z+6=0

Xem đáp án

Đáp án là C.

+ VTPT của (P) là: n→P=−12;13;−13 

+ Ta thấy n→P.n→3=0, n→3=2;2;−1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình x+y=6log2x+log2y=3 có nghiệm là

1;5 và 5;1

2;4 và 5;1

4;2 và 2;4

Xem đáp án

Đáp án là C.

+ Điều kiện x,y>0

+ y=6−xlog26x−x2=3⇔y=6−x−x2+6x−8=0

⇔x=4⇒y=2x=2⇒y=4 (thoả mãn điều kiện)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 4x−2x−3=0 có bao nhiêu nghiệm?

0

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án là C.

+ 22x−2x−3=0  1 

+ Ta thấy (1) có 1.−3<0 nên (1) có 2 nghiệm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=x3−3x2+2 

yCT=4

yCT=1

yCT=0

yCT=−2

Xem đáp án

Đáp án là D.

+ y'=3x2−6x,  cho  y'=0⇔x=0⇒y=2x=2⇒y=−2 

+ Xét dấu y' , ta được yCT=−2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3+x2−2, có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y''x=0 là:

y=−x−73

y=x−73

y=−x+73

y=73x

Xem đáp án

Đáp án là A.

y'=x2+2x⇒y''=2x+2=0⇔x=−1⇒y'−1=−1 

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại −1;−43 là:

y=−1x+1−43=−x−73.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau (với a, b, c, d là các hằng số).

(I): Giá trị cực đại của hàm số y=fx luôn lớn hơn giá trị cực tiểu của nó.

(II): Hàm số y=a4+bx+ca≠0 luôn có ít nhất một cực trị

(III): Giá trị cực đại của hàm số y=fx luôn lớn hơn mọi giá trị của hàm số đó trên tập xác định.

(IV): Hàm số y=ax+bcx+dc≠0;  ad−bc≠0 không có cực trị.

Số mệnh đề đúng là:

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án là D.

Ta thấy (II) và (IV) là mệnh đề đúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60°. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).

a4

a34

a32

a2

Xem đáp án

Đáp án là  C.

 + SCD;ABCD^=SNO^=600. 

+ AB//CD⇒AB//SCD

⇒dB;SCD=dM;SCD; (M là trung điểm AB).

 SO=ON.tan600=a32;1OK2=1OS2+1ON2=163a2⇒OK=dO;SCD=a34 

+ dM;SCD=2dO;SCD=2OK=a32.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình 4x2−2x2+2+6=m có đúng 3 nghiệm

m=3

m=2

m>3

2<m<3

Xem đáp án

Đáp án là A.

Với t=1⇒ PT (1) có 1 nghiệm x=0.

Với mỗi nghiệm t>1 sẽ sinh ra 2 nghiệm phân biệt khác 0 của phương trình (1).

Để pt (1) có đúng 3 nghiệm m=3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đường thẳng y=x-2 cắt đồ thị y=2x+1x−1tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt xA, xB hãy tính tổng xA+xB

1

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án là B.

+ Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:

x−2x−1=2x+1⇔x2−5x+1=0 1 

+ xA;xB là nghiệm của phương trình (1) nên:

xA+xB=5.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số thực m để đường thẳng d:y=x+m cắt đồ thị hàm số y=−x+12x−1 tại hai điểm phân biệt A, B.

m<0

m∈ℝ

m>1

m=5

Xem đáp án

Đáp án là B.

Phương trình hoàng độ giao điểm của

C&d:x+m2x−1=−x+1; x≠12 

⇔2x2+2mx−m−1=0 (1)

C&d cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và khác 12.

Khi đó: m2+2m+2>0−12≠0  ⇔m∈ℝ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x+1−13.6x+4x+1=0 có 2 nghiệm x1, x2. Phát biểu nào sao đây đúng.

Phương trình có 2 nghiệm nguyên.

Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ.

Phương trình có 1 nghiệm dương.

Phương trình có 2 nghiệm dương.

Xem đáp án

Đáp án là  A.

9.9x−13.6x+4.4x=0⇔9322x−1332x+4=0⇔32x=132x=49⇔x=0x=−2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 1+iz=−1+3i. Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?

Điểm Q

Điểm P

Điểm M

Điểm N

Xem đáp án

Đáp án là C.

z=−1+3i1+i=1+2i. Điểm biểu diễn là

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33+3x2−2 có hệ số góc k=9, có phương trình là:

y+16=−9x+3

y−16=−9x−3

y−16=−9x+3

y=−9x+3

Xem đáp án

Đáp án là C.

 + y'=x2+6x=−9⇔x=−3 

+ Phương trình tiếp tuyến tại −3;16 là: y=−9x+3+16.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2log2x−1≤log25−x+1 là

1;5

1;3

1;3

3;5

Xem đáp án

Đáp án là B.

+ Điều kiện: 1<x<5.

+ Bpt ⇔x−12≤25−x⇔x2−9≤0⇔−3≤x≤3

+ So với điều kiện, ta được 1<x≤3.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức Gx=0,025x230−x. Trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (đơn vị miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.

15mg

30mg

25mg

20mg

Xem đáp án

Đáp án là D.

 + Gx=34x2−140x3⇒G'x=32x−340x2=0⇔x=0x=20 

+ Vì x>0 nên x = 20mg.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1;0;2,  B−2;1;3,  C3;2;4,  D6;9;−5. Hãy tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD?

2;3;−1

2;−3;1

2;3;1

−2;3;1

Xem đáp án

Đáp án là C.

Toạ độ trọng tâm của tứ diện ABCD:

x=xA+xB+xC+xD4=2y=yA+yB+yC+yD4=3z=zA+zB+zC+zD4=1

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a,  AC=2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC .

V=a32

V=a3

V=a34

V=a33

Xem đáp án

Đáp án là D.

Ta có: VS.ABC=16AB.AC.SA=a33.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z thỏa mãn z−i=5. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức w=iz+1−i là đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.

r=22

r=10

r=4

r=5

Xem đáp án

Đáp án là  D.

Ta có w+i=iz−i⇒w+i=iz−i=5. 

Vậy các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính r=5

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;2,B−1;3;−9.Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho ΔABM vuông tại M .

M0;1+25;0M0;1−25;0

M0;2+25;0M0;2−25;0

M0;1+5;0M0;1−5;0

M0;2+5;0M0;2−5;0

Xem đáp án

Đáp án là B.

 Gọi M0;y;0∈Oy.

Ta có: AM→=−1;y−1;−2; 

BM→=1;y−3;9; AM→.BM→=−1+y−1y−3−18 

Tam giác ABM vuông tại A

⇔y2−4y−16=0⇔y=2+25y=2−25

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số thực dương a, b, c a≠1,  b≠1,  c≠1 thỏa mãn logab=2logbc=4logca và a+2b+3c=48. Khi đó P=abc bằng bao nhiêu?

324

243

521

512

Xem đáp án

Đáp án là B.

+ logab=2logbclogbc=2logca

⇒log2bc=logcb⇔log3bc=1⇔c=b,1 

+ logbc.logac=2,  2                   

Từ (1) và (2) ⇒c=a2  3. 

+ Thay (1);(2) và (3) vào:

a+2b+3c=48⇒a=3;b=c=9 

Vậy P=abc=243.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2m+1x2+m có đồ thị (C), m là tham số. (C) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA=OB; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung khi:

m=0 hoặc m=2

m=2±22

m=3±33

m=5±55

Xem đáp án

Đáp án là B.

+ Hàm số có 3 cực trị khi −2m+1<0⇔m>−1. (1)

+ y'=4x3−4m+1x=0⇔x=0x=±m+1 

Các điểm cực trị A, B, C của đồ thị là: A0;m;

Bm+1;−m2−m−1;C−m+1;−m2−m−1 

+ OA=BC⇔m=2m+1⇔m2−4m−4=0

⇔m=2±22.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên của tham số m để phương phương trình: x2+y2+z2+2m−2y−2m+3z+3m2+7=0 là phương trình của một mặt cầu.

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án là C.

+  Để phương trình đã cho là phương trình mặt cầu thì:

R=−m2+2m+6>0⇔1−7<m<1+7;

 mà m∈ℕ⇒m∈0;1;2;3.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x thỏa mãn phương trình log25.2x−82x+2=3−x. Giá trị của biểu thức P=xlog24x là:

P=4

P=8

P=2

P=1

Xem đáp án

Đáp án là B.

Pt ⇔5.2x−8>05.2x−82x+2=23−x⇔2x>855.2x−8=82x2x+2

⇔x>log2855.22x−16.2x−16=0

⇔x>log2852x=42x=−45⇔x>log285x=2⇒x=2.

P=xlog24x=2log28=8.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+3x+1C. Đường thẳng d:y=2x+m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N và MN nhỏ nhất khi

m=−1

m=3

m=2

m=1

Xem đáp án

Đáp án là B.

+ Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:

2x2+m+1x+m−3=0;  x≠−1 (1)

+  Gọi Mx1;2x1+m;Nx2;2x2+m, trong đó x1;x2 là nghiệm phương trình (1)

Ta có: x1+x2=m+12;x1.x2=m−32;

MN=5x1+x22−4x1x2=54m−32+16≥25

+ minMN=25⇔m=3.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x, y thỏa mãn 2x=3;  3y=4. Tính giá trị biểu thức P=8x+9y 

43

17

24

log233+log324

Xem đáp án

Đáp án là A.

Ta có:

x=log23;y=log34⇒P=8log23+9log34=33+42=43.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

V=a3318

V=a323

V=a339

V=a336

Xem đáp án

Đáp án là D.

VABC.A'B'C'=a.a234=a334.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,  ACB^=600cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 45°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC .

V=a3318

V=a323

V=a339

V=a336

Xem đáp án

Đáp án là A.

+ Ta có: BC=ABtan600=a3 

+ VS.ABC=13SA.SABC=16.a.a23=a363=a3318.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có cạnh bằng 2a vừa nội tiếp hình trụ (T) vừa nội tiếp mặt cầu (C) và hai đáy của hình lập phương nằm trên 2 đáy của hình trụ. Tính tỉ số thể tích VCVT giữa khối cầu và khối trụ giới hạn bởi (C) và (T) ?

VCVT=22

VCVT=3

VCVT=2

VCVT=32

Xem đáp án

Đáp án là  B.

+ Ta có: RC=a3⇒VC=43π.33a3=4πa33. 

+ RT=a2⇒VT=2a..π2a2=4πa3 

Vậy VCVT=3.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1S2 bằng:

1

1,2

2

1,5

Xem đáp án

Đáp án là  A.

Giả sử bán kính của quả bóng bàn là r

Tổng diện tích của ba quả bóng bàn là:

S1=3.4πr2=12πr2

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

S2=2πrh=2πr.6r=12πr2

Do đó ta có S1S2=12πr212πr2=1.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị hàm số f'x như hình vẽ.

Biết fa>0, hỏi đồ thị hàm số y=fx cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

4

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án là B.

+ Từ đồ thị ta có bảng biến thiên:

Ta thấy: 0<fa<fb nên đồ thị cắt trục hoành nhiều nhất 2 điểm.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;−2;2,  B−5;6;4,  C0;1;−2. Độ dài đường phân giác trong của góc A của ΔABC là:

3742

3274

2274

2743

Xem đáp án

Đáp án là D.

+ Gọi Hx;y;z là chân đường phân giác trong góc A của ΔABC. 

Ta có: HB→HC→=−ABAC=−2

⇔HB→=−2HC→⇒H−53;83;0⇒AH=2743.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y=x2+2mx4+3 có hai đường tiệm cận ngang.

m<0

m>3

m=0

m>0

Xem đáp án

Đáp án là D.

Ta có: limx→±∞x2+2x2m+3x4=1+2x2m+3x4=1m.

Đồ thị có tiệm cận ngang thì  

* Ghi chú: Đề ra có 2 tiệm cận ngang là không tìm được m. Do đó sửa đề lại như sau: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị đã cho có tiệm cận ngang.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng Δ:x+12=y3=x+1−1 và hai điểm A1;2;−1,  B3;−1;−5. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng Δ sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất. Phương trình của d là:

x−32=y2=z+5−1

x−1=y+23=z4

x+23=y1=z−1−1

x−11=y−22=z+1−1

Xem đáp án

Đáp án là  D.

Xét ft=405t2−576t+22814t2−20t+8⇒f't=−36t2+96t−4814t2−20t+82

f't=0⇔t=2t=23. Vậy maxft=f2⇒t=2 

+ Đường thẳng d đi qua A1;2;−1 và có VTCP AM→=2;4;−2=21;2;−1

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy Tâm cần xây một hồ chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 5003m3. Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500.000 đồng/m2. Khi đó, kích thước của hồ nước như thể nào để chi phí thuê nhân công mà thầy Tâm phải trả thấp nhất:

Chiều dài 20m, chiều rộng 15m và chiều cao 203m

Chiều dài 20m, chiều rộng 10m và chiều cao 56m

Chiều dài 10m, chiều rộng 5m và chiều cao 103m

Chiều dài 30m, chiều rộng 15m và chiều cao 1027m

Xem đáp án

Đáp án là C.

 Gọi x là chiều rộng của đáy hình chữ nhật và y là chiều cao của khối hộp chữ nhật.

Để tốn ít nguyên vật liệu nhất, ta cần thiết kế sao cho diện tích toàn phần của khối hộp là lớn nhất.

Ta có: Sxq=2x2+2xy+22xy=2x2+6xy 

Do V=2x2y⇒y=V2x2

⇒Sx=2x2+6xV2x2=2x2+3Vx

Do S, x phải luôn dương nên ta tìm giá trị nhỏ nhất của S trên 0;+∞.

Ta có: S'x=4x−3Vx2,S'x=0⇔x=3V43

Lại có S''x=4+6x3>0,∀x∈0;+∞.

Do đó minS=S3V43=39V223

Và khi đó chiều cao là: y=V2x2=V29V2163=216V93 

Vậy: yêu cầu bài toán tương đương với chiều rộng đáy hình hộp là 5m, chiều dài là 10 m, chiều cao hình hộp là 103 m.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có A trùng với gốc tọa độ O, các đỉnh Bm;0;0,  D0;m;0,  A'0;0;n với m, n>0 và m+n=4. Gọi M là trung điểm của cạnh CC'. Khi đó thể tích tứ diện BDA'M đạt giá trị lớn nhất bằng:

245108

94

6427

7532

Xem đáp án

Đáp án là C.

+ Tìm được Mm;m;n2. 

+ Ta có:

 BM→=0;m;n2;BD→=−m;m;0;BA'→=−m;0;n

BM→;BD→=−mn2;−mn2;m2;BM→;BD→BA'→=32m2n

VBMDA'=16BM→;BD→BA'→=14m2n  

mà n=4−m⇒VBMDA'=−14m3+m2=fm

+ f'm=−34m2+2m=0⇔m=0  loaim=83⇒fm=6427

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình:

log23x+1+6−1≥log27−10−x là:

1≤x≤36949

x>36949

x≤1

x≤36949

Xem đáp án

Đáp án là A.

 Pt ⇔3x+1+62≥7−10−x⇔3x+1+210−x≥8 

⇔43x+110−x≥x+23⇔x<−23−13≤x≤10x≥−2349x2−418x+369≤0⇔x≥−231≤x≤36949⇔1≤x≤36949.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x−12+y−22+z+12=1, phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục hoành và tiếp xúc với mặt cầu (S) là

Q:4y+3z=0

Q:4y+3z+1=0

Q:4y−3z+1=0

Q:4y−3z=0

Xem đáp án

Đáp án là A.

+ Mặt phẳng chứa Ox có dạng  By+Cz=0 

+ Do mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng nên:

2B−CB2+C2=1⇔B=0B=4,C=3

Vậy mặt phẳng cần tìm 4y+3z=0