Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 11)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 11)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT58 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chữ cái “H, A, T, R, U, N, G” có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng.

4

3

C. 

2

Xem đáp án

Đáp án A

Các chữ cái có trục đối xứng là : H, A,T, U

=> có tất cả 4 chữ cái có trục đối xứng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x4−2x2+3.Tính diện tích S tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số.

S=2

S=12

S=4

S=1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y=f'x=4x3−4x=4xx2−1⇔x=0x=±1

=> Các điểm cực trị là A0;3,B1;2,C−1;2⇒ΔABC cân tại

A;BC=1+12+2−22=2

Gọi I là trung điểm của BC⇒I0;2⇒AI=h=1

Ta có: S=12AI.BC=1

Cách 2: Áp dụng CT giải nhanh: S=b24a.−b2a=1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD và ba điểm M, N,P lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC, AD mà không trùng với các đỉnh của tứ diện. Thiết diện của hình tứ diện  ABCD  khi cắt bởi mặt phẳng (MNP) là: 

Một tam giác

Một ngũ giác

Một đoạn thẳng

Một tứ giác

Xem đáp án

Đáp án A

Thiết diện là ΔMNP

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P=x3x2x35 với x>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

P=x2330

P=x3715

P=x5330

P=x3110

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: P=x3x2.x1235=x3x5235=x3x565=x2365=x2330

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều cạnh a, điểm I nằm trong tứ diện. Tính tổng khoảng cách từ I đến tất cả các mặt của tứ diện.

a63

a2

a33

a343

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của A xuống (ABCD), Ta có:

BH=a33⇒AH=a2−a332=a63

Gọi S là diện tích 1 đáy và d là tổng khoảng cách từ I đến tất cả các mặt của tứ diện.

Ta có: VABCD=13AH.S=13d.S⇔d=AH=a63.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2+1.

yCT=0

yCT=1

yCT=−3

yCT=2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có : y'=3x2−6x=0⇔3xx−2=0⇔x=0x=2

y''=6x−1,y''2=11>0⇒x=2 là điểm cực tiểu

⇒yCT=y2=−3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x3+4x+2. tại điểm có hoành độ bằng 0

y=4x

y=4x+2

y=2x

y=2x+2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=6x2+4⇒ hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 0 là k=y'0=4

Phương trình tiếp tuyến là y=kx−0+y0=4x+2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bóng chuyền VTV cup gồm 9 đội bóng trong đó có 6 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C và mỗi bảng có ba đội. Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau.

1928

928

356

5356

Xem đáp án

Đáp án B

Số cách sắp ngẫu nhiên là C93C63C33=1680 (cách)

Số cách sắp để ba đội của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau là: C62C31C42C21C22C12=540 (cách)

Xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau là: 5401680=928

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khoảng 0;π2 phương trình:

sin24x+3sin4cos4x−4cos24x=0 có bao nhiêu nghiệm?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy cos4x=0 không thỏa mãn phương trình

=> chia cả 2 vế của phương trình cho cos24x, ta được:

tan24x+3tan4x−4=0⇔tan4x=1tan4x=−4⇔4x=4x=π4+kπ4x=arctan−4+kπ⇔x=π16+kπ4x=arctan−44+kπ4,k∈ℤ

Vì x∈0;π2 

nên x∈π16;5π16;arctan−4+π4;arctan−4+2π4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số thực dương x,y,z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đồng thời với mỗi số thực dương aa≠1 thì logax,logay,loga3z theo thứ tự lập thành cấp số cộng.

Tính giá trị biểu thức P=1959xy+2019yz+60zx.

20192

60

2019

4038

Xem đáp án

Đáp án B

Vì x,y,z>0 theo thứ tự lập thành 1 CSN nên z=qy=q2x.

Vì logax,logay,loga3z theo thứ tự lập thành cấp số cộng nên 2logay=logax+loga3z

⇔4logay=logax+3logaz⇔4logaqx=logax+3logaq2x⇔logaq4x4=logaxq3x3

⇔q4x4=q6x4⇒q=1⇒x=y=z⇒P=1959+2019+60=4038

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=2cosx+1cosx−m đồng biến trên khoảng 0;π

m≤1

m≥−12

m>12

m≥1

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=cosx⇒t∈−1;1⇒y=ft=2t+1t−m

Ta có f't=2m+1t−m2sinx

Hàm số đồng biến trên khoảng:

0;π⇒f't>0t−m≠0⇔2m+1sinx>0m≠t⇔m>−12m≥1m≤−1⇒m≥1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−xx+2.

x=−2

y=−1

y=1

x=1

Xem đáp án

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đường thẳng đôi một chéo nhau. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

Không có đường thẳng nào cắt cả ba đường thẳng đã cho.

Có đúng hai đường thẳng cắt cả ba đường thẳng đã cho.

Có vô số đường thẳng cắt cả ba đường thẳng đã cho.

Có duy nhất một đường thẳng cắt cả ba đường thẳng đã cho.

Xem đáp án

Đáp án C

Lấy 1 điểm bất kỳ thuộc a và M ta dựng 2 mặt phẳng M;b;M;c⇒ là giao tuyến của 2 mặt phẳng trên đi qua M và 2 điểm thuộc b và c. Vậy có vô số đường thẳng cắt cả ba đường thẳng đã cho.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chofx=x3−2x2+5, tính f''1.

f''1=−3.

f''1=2.

f''1=4.

f''1=−1.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=3x2−4x⇒f''x=6x−4⇒f''1=2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4. Tính M,m.

411.

34

12

2011.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4

⇒y2cosx−sinx+4=cosx+2sinx+3

⇔2+ysinx+1−2ycosx=4y−3  1

PT (1) có nghiệm ⇔2+y2+1−2y2≥4y−32

⇔11y2−24y+4≤0⇔211≤y≤2

Suy ra M=2m=211⇒M.m=411

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau từng đôi một?

2500

3125

96

120

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi abcde→ là số thỏa mãn đề bài, ta có

+) a có 4 cách chọn

+) b có 4 cách chọn

+) e có 3 cách chọn

+) d có 2 cách chọn

+) e có 1 cách chọn

Suy ra có 4.4.3.2.1=96 cách chọn

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

y=x4+2x2+1.

y=x4−2x2+1.

y=−x4−2x2+1.

y=x3+3x+1.

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn limx→01+2x2−1x.

4

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: limx→01+2x2−1x

=limx→01+2x−11+2x+1x=limx→022x+2=4

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\2, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt.

m∈2;3

m∈2;3

m∈2;3

m∈2;3

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung điểm của tất cả các cạnh của hình tứ diện đều là các đỉnh của khối đa diện nào?

Hình hộp chữ nhật

Hình bát diện đều

Hình lập phương

Hình tứ diện đều

Xem đáp án

Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn C1:x2+y2−2x−2y−2=0 và C2:x2+y2+12x−16y=0. Phép đồng dạng F tỉ số k  biến C1 thành C2. Tìm k?

k=15

k=−6

k=2

k=5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

C1:x−12+y−12=4

⇒R1=2;C2:x+62+y−82=100⇒R2=10

k=R1R2=102=5

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u1=2 và công bội q=3. Tính u3.

u3=8.

u3=18.

u3=5.

u3=6.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: u3=u1.q2=232=18

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển 1+x+x2+x310=a0+a1x+...+a30x30.

Tính tổng S=a1+2a2+...+30a30.

5.210

0.

410.

210.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 1+x+x2−x310'=a0+a1x+...+a30x30

'⇔101+x+x2−x391+x+x2−x3

a1+2a2x+...+30a30x29⇔101+x+x2−x39a1+2a2x+...+30a30x29

Chọn:  x=1⇒101+1+1−19.0=a1+2a2x+...+30a30

⇔S=0

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD.

Biết AB=CD=a,MN=a32. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD.

45°

30°

60°

90°

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi P là trung điểm của AC.

Ta có: PN//CD,MP//AB⇒AB;CD=MP;PN

PN=MP=a2,MN=a32⇒cosMPN⏜=−12⇒MPN⏜=120°

⇒AB;CD⏜=60°

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nào sau đây? 

7π;15π2.

−7π2;−3π.

19π2;10π.

−6π;−5π.

Xem đáp án

Hàm số y = sin x đồng biến trên D khi y' = cos x > 0, \[\forall x \in D\].

Lại có bất phương trình cos x > 0 có nghiệm: \[x \in \left( { - \frac{\pi }{2} + k2\pi ;\,\,\frac{\pi }{2} + k2\pi } \right)\,,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

Với k = 5 thì \[x \in \left( {\frac{{19\pi }}{2};\,\,\frac{{21\pi }}{2}} \right)\].

Mà \[\left( {\frac{{19\pi }}{2};\,\,10\pi } \right) \subset \left( {\frac{{19\pi }}{2};\,\,\frac{{21\pi }}{2}} \right)\].

Do đó hàm số y = sin x đồng biến trên \[\left( {\frac{{19\pi }}{2};\,\,10\pi } \right)\].

Trên các đoạn \[\left( {7\pi ;\,\,\frac{{15\pi }}{2}} \right)\]; \[\left( { - \frac{{7\pi }}{2};\,\, - 3\pi } \right)\]; \[\left( { - 6\pi ;\,\, - 5\pi } \right)\] ta kiểm tra được cos x < 0.

Do đó hàm số y = sin x nghịch biến trên các khoảng này.

Đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=fx+m có 5 điểm cực trị.

m<2.

m>2.

m>−2.

m<−2.

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số, dễ thấy hàm số fx=x3+3x2−1

Xét hàm số fx+m=x+m3+3x+m−1 với x∈ℝ

Chú ý : Cực trị là điểm làm y' đổi dấu và fx=x=x2⇒f'x=2x2x2=xx

Do đó fx+m=3x+mx+m+2.xx.

Khi đó y=fx+m có 5 điểm cực trị x+m=0x+m+2=0có 4 nghiệm phân biệt x=−mx=−2−mcó 4 nghiệm −m>0−2−m>0⇔m<−2

Cách 2: Đồ thị hàm số y=fx+m được suy ra từ

 y=fx→y=fx+m→y=fx+m.

Đồ thị hàm số muốn có 5 điểm cực trị khi ở bước thứ 1ta dịch chuyển đồ thị sang phải nhiều hơn 2 đơn vị m<−2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=1;2;...;20. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 5 số từ tập A sao cho không có hai số nào là hai số tự nhiên liên tiếp? 

C175.

C155.

C185.

C165.

Xem đáp án

Đáp án D

Nếu A=1;2;....9 thì chỉ có duy nhất 1 cách là 1;3;5;7;9 khi đó số cách bằng C55=C9−45

Nếu A=1;2;3...10 thì có

1;3;5;7;9;1;4;6;8;10;1;3;6;8;10;1;3;5;8;10;1;3;5;7;10;2;4;6;8;10 có 6 cách bằng 6=C65. Như vậy đáp án sẽ là C165

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a. Biết lăng trụ có thể tích V=2a3 tính khoảng cách d giữa hai đáy của lăng trụ theo a.

d=3a.

d=a.

d=6a.

d=2a.

Xem đáp án

Đáp án D

SABC=12a.2a=a2⇒d=VS=2a3a2=2a

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển x2+2x6với x≠0

24C62.

22C62.

−24C64.

−22C64.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

 x2+2x6=∑k−06C6kx26−k2xk=∑k−06C6k2kx12−3k

Số hạng không chứa x=12−3k=0

⇔k=4⇒a4=C6424.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x22     khi x≤1ax+1 khi x>1.Tìm a để hàm số liên tục tại x=1

a=12

a=−1

a=−12

a=1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: limx→1−fx=limx→1−x22=12

limx→1+fx=limx→1+ax+1=a+1,f1=12

Hàm số liên tục tại x=1

⇔limx→1−f(x)=f(1)=limx→1+f(x)⇒a+1=12⇔a=−12

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào?

5;3

3;4

4;3

3;5

Xem đáp án

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD,AB//CD, AB=2AD. M là một điểm thuộc cạnh AD, α là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng (SAB). Biết diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng α bằng 23 diện tích tam giác SAB. Tính tỉ số k=MAMD.

k=12

k=1

k=32

k=23

Xem đáp án

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=1−2x13.

D=0;+∞.

D=−∞;12.

D=−∞;12

D=ℝ

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định khi 1−2x>0⇔x<12

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình cos2x−4cosx−m=0 có nghiệm.

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: PT⇔2cos2x−1−4cosx=m

→t−cosxft=2t2−4t−1=mt∈−1;1

Khi đó: f't=4t−4=0⇔t=1

Lại có: f1=5;f1=−3 do đó PT đã cho có nghiệm

⇔m∈−3;5⇒ có 9 giá trị nguyên của m

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC, G là trọng tâm tam giác ABC, A’, B’, C’ lần lượt là ảnh của A, B, C, qua phép vị tự tâm G tỉ số k=−12. Tính VS.A'B'C'VS.ABC.

14

18

12

23

Xem đáp án

Đáp án A

Do ΔA'B'C' là ảnh của ΔABC qua phép VG;K=−12

Do đó: SA'B'C'SABC=k2=14⇒VA'B'C'VABC=dS;ABC.SA'B'C'dS;ABC.SABC=14

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un xác định bởi u1=1un+1=2un+5. Tính số hạng thứ 2018 của dãy.

u2018=3.22018+5

u2018=3.22017+1

u2018=6.22018−5

u2018=6.22018−5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: un:u1=1un−1=2un+5⇒u1=1un+1+5=2un+5

Đặt: vn=un+5⇒v1=6vn−1=2vn

⇒v2018=22017.v1=6.22017⇒u2018=6.22017−5

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định?

y=12−x

y=log22x

y=lnx

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=log22x  nghich biến trên khoảng 0;+∞

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SD=x, tất cả các cạnh còn lại của hình chóp đều bằng a. Biết góc giữa SD và măt phẳng (ABCD) bằng 30°. Tìm a.

x=a2.

x=a32.

x=a5.

x=a3.

Xem đáp án

Đáp án D

Do S.ABC là hình chóp có SA=SB=SC nên hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt đáy (ABC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp O của (O thuộc trung trực BD) .ΔABC,SO⊥ABC⇒SDO⏜=30°

Ta có: ΔBCA=ΔSACc−c−c⇒SI=BI

Do đó SI=12BD⇒ΔSBD vuông tại S

Khi đó: xtan30°=SB=a⇒x=a3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hai hàm số y=x−3x−1 và y=1−x cắt nhau tại hai điểm A,B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

AB=82.

AB=32.

AB=42.

AB=62.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm là:

x−3x−1=1−x⇔x≠1x−3=−x2+2x−1⇔x≠1x2−x−2=0

⇔x=−1⇒y=2x=2⇒y=−1⇒A−1;2;B2;−1⇒AB=32

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=a, SB=2a, SC=3a. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC.

32a3.

2a3.

a3.

43a3.

Xem đáp án

Đáp án C

SSAB=12SA.SBsin≤SA.SB;dClSAB≤SC

Khối chóp S.ABC có thể tích lớn nhất

SA⊥SB⊥SC⇒Vmax=16SA.SB.SC=a3

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limn2−n+32n2+n+1

0

+∞

3

12

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

limn2−n+32n2+n+1=limn21−1n+3n2n22+1n+1n2=lim1−1n+3n22+1n+1n2=12

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABCD

a3

a32

a22

a

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD

Ta có: ΔBCD=ΔACD⇔BN=AN⇒ΔABN cân

⇒MN⊥AB

Tương tự, ta chứng minh được MN⊥CD⇒MN là đoạn vuông chung của AB

CD.

Xét tam giác ABN có: AN=BN=a32;AB=a

MN=AN2−AM2=AN2−AB24=a322−a24=a22

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, CD là: a22

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=log23;b=log35.

Biểu diễn log2012 theo a, b.

log2012=ab+1b−2.

log2012=a+bb+2.

log2012=a+2ab+2.

log2012=a+1b−2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: log2012=log212log220=log222.3log222.5=2+log232+log25

Mặt khác log23.log35=ab.

Suy ra log2012=a+2ab+2

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD). Biết AB=a, BC=3a, SA=2a.Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

V=3a3

V=2a3

V=a3

V=6a3

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích khối chóp S.ABCD là:

VABCD=13SA.SABCD=132a.3a2=2a3

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có thể tích V. Gọi A1B1C1D1 là tứ diện với các đỉnh lần lượt là trọng tâm tam giác BCD, CDA, DAB, ABC và có thể tích V1. Gọi A2B2C2D2 là tứ diện với các đỉnh lần lượt là trọng tâm tam giác B1C1D1,C1D1A1,D1A1B1,A1B1C1 và có thể tích V2 … cứ như vậy cho tứ diện AnBnCnDn có thể tích Vn với n là số tự nhiên lớn hơn 1. Tính giá trị của biểu thức P=limn→+∞V+V1+...+Vn.

2726V

127V

98V

8281V

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M là trung điểm của AC và đặt độ dài AB = x

Vì B1,D1 là trọng tâm tam giác ABC,ACD⇒MD1MB=MB1MD=23

 

Suy ra:

B1D1//BD⇒B1D1BD=M1D1MB=13⇒B1D1=BD3

Tương tự, ta được A1B1C1D1 là tứ diện đều cạnh x3⇒VV1=27⇔V1=V33

Khi đó V2=V133=V33.3;V4=V33.4→Vn−V33n

Suy ra V+V1+...+Vn

=V1+133+136+139+...+133n=V.S

Tống S là tổng của cấp số nhân với:

u1=1;q=127⇒S=1−1271−127n=27.1−27−n26

Vậy P=limx→∞V.271−27−n26=2726V

vì limx→+∞27−n=limx→+∞127n=0

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau: y=x+3x−1; y=x4−3x2+2; y=x3−3x; y=x2+2x−3x+1 có bao nhiêu hàm số có tập xác định là R?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

Các hàm số xác định trên R là: 

y=x4−3x2+2;y=x3−3x

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=1+x+1x2−mx−3m có đúng hai tiệm cận đứng ? 

−∞;−12∪0;+∞

0;+∞

14;12

0;12

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số có 2 tiềm cận đứng

⇔x≥−1x2−mx−3m=0 có 2 nghiệm phân biệt.

⇔x≥−1x2=mx+3⇔x≥−1m=x2x+3→fx=x2x+3có 2 nghiệm phân biệt

Xét hàm số fx=x2x+3 trên −1;+∞, có: f'x=xx+6x+32;f'x=0⇔x=0

Tính cách giác trị f−1=12;f0=0 và limx→+∞fx=+∞

Khi đó, yêu cầu *⇔m∈0;12. Vậy m∈0;12 là giá trị cần tìm

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển:

Px=1+x1+2x..1+2017x=a0+a1x+..+a2017x2017.

Tính giá trị biểu thức T=a2+1212+22+...+20172.

2016.201722

2017.201822

12.2016.201722

12.2017.201822

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 12+22+32+...+n2=nn+12n+16

và 1+2+3+...+n2=nn+12

Xét 1+x1+2x...1+nx⇒ Hệ số của x2 là

 a2=1.2+3+...+n+2.3+4+...+n+...+n−1n

=1.1+2+...+n−1+2.1+2+...+n−1+2+...+n−1.1+2+...+n−1+2+...+n−1

=∑k=1nk×nn+12−kk+12

=12∑k=1nk×n2+n−k2+k

=12∑k=1nn2+nk−k3+k2

=12=n2+n28−nn+12n+112

n2+n22−n2+n24−nn+12n+16

Vậy T=n2+n28

→n−2017T=2017.201828=122017.201822

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=fx có đạo hàm trên khoảng a;b.

Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Nếu f'x=0 với mọi x thuộc a;b thì hàm số y=fx không đổi trên khoảng a;b

Nếu f'x≥0 với mọi x thuộc a;b thì hàm số y=fx không đổi trên khoảng a;b

Nếu hàm số y=fx không đổi trên khoảng a;b thì f'x=0với mọi x thuộc a;b

Nếu hàm số y=fx đồng biến trên khoảnga;b f'x≥0với mọi x thuộc a;b

Xem đáp án

Đáp án B

Câu B thiếu dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→+∞2x+1x−1

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: limx→+∞2x+1x−1=limx→+∞2+1x1−1x=2