Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 6)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 6)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT44 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu fxdx=x33+ex+C thì f(x) bằng

fx=3x2+ex

fx=x43+ex

fx=x2+ex

fx=x412+ex

Xem đáp án

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5x2=5x? 

0

3

1

2

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=x+12x+1

y=x2x+1

y=x12x+1

y=x+32x+1

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Dựa vào các điểm đồ thị hàm số đi qua.

Cách giải:

Quan sát đồ thị ta thấy: Đồ thị hàm số đi qua điểm O(0;0)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của x thì biểu thức 4x213 sau có nghĩa

x2

Không có giá trị

-2 < x < 2

x-2

Xem đáp án

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=log22x

y=log2x

y=log12x

y=log2x

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C) của hàm số y=2x2+2x+2 có hoành độ và tung độ đều là số nguyên?

8

1

4

3

Xem đáp án

Chọn D.

Vậy, đồ thị  (C)  có 3 điểm có hoành độ và tung độ đều là số nguyên.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét một bảng ô vuông gồm 4 x 4 ô vuông. Người ta điền vào mỗi ô vuông một trong hai số 1 hoặc 1 sao cho tổng các số trong mỗi hàng và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0. Hỏi có bao nhiêu cách điền số?

144

90

80

72

Xem đáp án

Chọn B.

Cách giải:

Nhận xét:  Để tổng các số trong mỗi hàng và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0 thì số lượng số 1 và số lượng số -1 trong mỗi hàng và mỗi cột đều là 2. 

 

 Mỗi hàng và mỗi cột đều có đúng 2 số 1. 

- Ở mỗi hàng mà chứa 2 ô vừa được chọn, ta chọn đúng 1 ô để đặt số 1, khi đó có 2 trường hợp:

Khi đó, ở 2 hàng còn lại có duy nhất cách đặt số 1 vào 4 ô : không cùng hàng và cột với các ô đã điền. Như hình vẽ sau:

TH2: 2 ô được chọn khác hàng: có: 3.2 = 6 (cách)

Ví dụ:

Khi đó, số cách đặt 4 số 1 còn lại là: 1.1.2! = 2 (cách), trong đó, 2 số 1 để vào đúng 2 ô còn lại của cột chưa điền, 2 số 1 còn lại hoàn vị vào 2 ô ở 2 cột vừa điền ở bước trước. Ví dụ:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong 2017;2017 để phương trình logmx=2logx+1 nghiệm duy nhất?

4015

4014

2017

2018

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Đánh giá số nghiệm của phương trình bậc hai.

Cách giải:

Dựa vào bảng biên thiên, ta có: phương trình đã cho có 1 nghiệm duy nhất

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=sinx+log3x3x>0 là

y'=cosx+3xln3

y'=cosx+1x3ln3

y'=cosx+1x3ln3

y'=cosx+1xln3

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=x2019,xR là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Fx=2019x2018+C,CR

Fx=x2020+C,CR

Fx=x20202020+C,CR

Fx=2018x2019+C,CR

Xem đáp án

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng

a55

a315

2a55

2a315

Xem đáp án

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A3;0;0,B0;0;3,C0;3;0. Điểm Ma,b,c nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho MA2+MB2MC2 nhỏ nhất. Tính a2+b2c2

18

0

9

– 9

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x333x2+5x+2019 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

5;+

;1

(2;3)

(1;5)

Xem đáp án

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x3+ax2+bx+2 đạt cực tiểu tại điểm x=1 và f-1=-3 Tính b+2a 

3

15

– 15

– 3

Xem đáp án

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó là:

S=πa2

S=3πa24

S=3πa2

S=12πa2

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết rằng tập hợp tất cả các điểm Mx;y;z sao cho x+y+z=3 là một hình đa diện. Tính thể tích V của khối đa diện đó.

72

36

27

54

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Hình đa diện được lập thành là hình bát diện đều.  

Cách giải:     

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'x=27+cosx và f0=2019. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

fx=27x+sinx+1991

fx=27xsinx+2019

fx=27x+sinx+2019

fx=27xsinx2019

Xem đáp án

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4π Thể tích khối trụ là  

23π

2π

4π

43π

Xem đáp án

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+2x2 song song với đường thẳng y = x? 

2

4

3

1

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số Fx=ex2 là nguyên hàm của hàm số 

fx=2xex2

fx=x2ex2

fx=ex2

fx=ex22x

Xem đáp án

Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f22xx2=m có nghiệm

6

7

3

2

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: 

+) Dựa vào đồ thị hàm số, tìm điều kiện của m để phương trình f(t) = m có nghiệm thỏa mãn ĐK tìm được ở bước trên

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ điểm M  trên trục Ox cách đều hai điểm A1;2;1 và điểm B2;1;2 

M12;0;0

M32;0;0

M23;0;0

M13;0;0

Xem đáp án

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích 12019!1121.1132.1143...1120192018. được viết dưới dạng ab, khi đó (a;b) là cặp nào trong các cặp sau

2020;2019

(2019;-2019)

(2019;-2020)

(2018;-2019)

Xem đáp án

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S=Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn. Giá trị của S là bao nhiêu?  

S=nn

S = 0

S=n2

S=2n

Xem đáp án

Chọn D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải tam giác đều?

Bát diện đều

Khối hai mươi mặt đều

Khối mười hai mặt đều

Tứ diện đều

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết các khối đa diện đều.  

Cách giải:

Khối mười hai mặt đều có mặt là ngũ giác đều, không phải tam giác đều.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ: Đồ thị hàm số y = f(x) có mấy điểm cực trị?

0

2

1

3

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Dựa vào đồ thị hàm số xác định số điểm cực trị của hàm số.

Cách giải:

Đồ thị hàm số y = f(x) có 2 điểm cực trị.  

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy R. Hình nón có đỉnh là tâm đáy trên của hình trụ và đáy là hình tròn đáy dưới của hình trụ. Gọi V1 là thể tích của hình trụ, V2 là thể tích của hình nón. Tính tỉ số V1V2 

2

22

3

13

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Sử dụng các công thức tính thể tích:

Nhận xét: Hai khối nón và khối trụ có cùng chiều cao h và cùng bán kính đáy bằng r.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân u1,u2,u3,..un với công bội qq0,q1. Đặt Sn=u1+u2+u3+..+un. Khi đó ta có: 

Sn=u1qn1q1

Sn=u1qn11q1

Sn=u1qn+1q+1

Sn=u1qn11q+1

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: 

Sử dụng công thức tính tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân có số hạng đầu tiên là 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối hộp có 6 mặt đều là các hình thoi cạnh a, các góc nhọn của các mặt đều bằng 60° có thể tích là  

a323

a336

a333

a322

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P) và  (Q) song song với nhau và một điểm M không thuộc (P) và  (Q). Qua M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với (P) và  (Q)?

1

3

2

Vô số

Xem đáp án

Chọn D.

Cách giải:

Cho hai mặt phẳng (P) và  (Q) song song với nhau và một điểm M  không thuộc (P) và  (Q). Qua M có vô số mặt phẳng vuông góc với (P) và  (Q). Đó là các mặt phẳng chứa d, với d là đường thẳng qua M và vuông góc với (P) và  (Q).  

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h = 4 

V=4π

V=12π

V=16π3

V = 4

Xem đáp án

Chọn A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD với A2;3;1,B3;0;1,C6;5;0. Tọa độ đỉnh D là

D(1;8;-2)

D(11;2;2)

D(1;8;2)

D(11;2;-2)

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi A, B, C, D phân biệt, không thẳng hàng và 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Đặt gx=fx2. Tìm số nghiệm của phương trình g'x=0

 

5

4

3

2

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

+) Sử dụng công thức tính đạo hàm hàm hợp: 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? 

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng (P) thì a song song với b .

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho (với điều kiện đường thẳng không vuông góc với mặt phẳng).

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng a và đường thẳng b với b vuông góc với (P)

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho (với điều kiện đường thẳng không vuông góc với mặt phẳng).

Cách giải:

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho (với điều kiện đường thẳng không vuông góc với mặt phẳng).  

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn f'x2018fx=2018x2017e2018x với mọi xR,f0=2018. Tính f(1) 

f1=2019e2018

f1=2019e2018

f1=2017e2018

f1=2018e2018

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của tích 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối lập phương ABCD.ABCD cạnh a.

a33

a32

a3

a36

Xem đáp án

Chọn C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=i+2j3k. Tọa độ của vecto a là

(2;-1;-3)

(-3;2;-1)

(-1;2;-3)

(2;-3;-1)

Xem đáp án

Chọn C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log3x=3log32. Khi đó giá trị của x là  

8

6

23

9

Xem đáp án

Chọn A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2x+5 trên nửa khoảng 4;+ là 

min4;+y=5

min4;+y=17

min4;+y=4

min4;+y=9

Xem đáp án

Chọn C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA=SB, SC=SD, SABSCD. Tổng diện tích hai tam giác SAB, SCD bằng 7a210. Thể tích khối chóp S.ABCD là

a315

4a325

a35

4a315

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2019;2019] để đồ thị hàm số y=2x+14x22x+m có hai đường tiệm cận đứng?

2020

4038

2018

2019

Xem đáp án

 

Chọn D.

Phương pháp:

 

Khi đó, để có hai tiệm cận đứng thì (1) có 2 nghiệm phân biệt 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ và nhân 2 số ghi trên thẻ với nhau. Tính xác suất để tích 2 số ghi trên 2 thẻ được rút ra là số lẻ.

19

718

518

318

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi A: “tích 2 số ghi trên 2 thẻ được rút ra là số lẻ” = “cả hai số rút được đều là số lẻ”

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx, gx liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

fxgxdx=fxdxgxdx,gx0,xR

fxgxdx=fxdxgxdx

k.fxdx=kfxdx,k0,kR

fx+gxdx=fxdx+gxdx

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: 

Sử dụng các tính chất của tích phân.

Cách giải:

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình lnx26x+7=lnx3 là

2

1

0

3

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z24x+2y+6z1=0. Tâm của mặt cầu là

(2;-1;3)

(-2;1;3)

(2;-1;-3)

(2;-1;-3)

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có f11,f1=13. Đặt gx=f2x4fx. Cho biết đồ thị của y=f'x có dạng như hình vẽ dưới đây

Mệnh đề nào sau đây đúng?  

Hàm số g(x) có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên R

Hàm số g(x) có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên R

Hàm số g(x) có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên R

Hàm số g(x) không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên R

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

+) Lập BBT của hàm số y = f(x) và nhận xét.

+) Lập BBT của hàm số y = g(x) và kết luận.

Cách giải:

BBT của hàm số y = f(x)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầu năm 2016, Curtis Cooper và các cộng sự tại nhóm nghiên cứu Đại học Central Mis-souri, Mỹ công bố số nguyên tố lớn nhất tại thời điểm đó. Số nguyên tố này là một dạng Mersenne, có giá trị bằng M=2742072811. Hỏi M có bao nhiêu chữ số?

2233862

2233863

22338617

22338618

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Nhận xét: Do M + 1 là số có 22338618 chữ số nên M hoặc có 22338618 chữ số hoặc có 22338617 chữ số.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của m để bất phương trình 2m+2x+1x31m2+m+1x21+2x+2<0 vô nghiệm

Vô số

0

1

2

Xem đáp án

Chọn D.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hai điểm M, N thuộc các cạnh AB và AD (M, N không trùng với A, B, D). sao cho ABAM+2.ADAN=4. Kí hiệu V, V1 lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD và S.MBCDN. Tìm giá trị lớn nhất của V1V

23

34

16

1417

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Tỉ lệ thể tích của các khối chóp .S ABCD và .S MBCDN bằng tỉ lệ diện tích các đa giác ABCD và MBCDN .

Cách giải:

Do các khối chóp .S ABCD và S.MBCDN có cùng chiều cao kẻ từ S nên 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sin3xm.sinx+1. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng biến trên 0;π2. Tính số phần tử của S

1

3

2

0

Xem đáp án

Chọn A.

Cách giải: