Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 5)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 5)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT59 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển x2+4x18 với x0 

29C189

211C187

28C188

2C18108

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Sử dụng công thức khai triển của nhị thức: 

Số hạng không chứa x trong khai triển là số hạng thứ k với: 18 - 2k = 0

=> k = 9

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=2a,AA'=a3. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' theo a?

V=a3

V=3a3

V=a34

V=3a34

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Áp dụng công thức tính thể tích lăng trụ: V = B.h trong đó: V là thể tích lăng  trụ, B là diện tích đáy của lăng trụ, h là chiều cao của lăng trụ.

Cách giải: 

Diện tích tam giác đều ABC có cạnh 2a là:

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn [-2019;2019] của tham số m để đồ thị hàm số y=x3x2+xm có đúng hai đường tiệm cận.   

2007

2010

2009

2008

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: 

+) Đường thẳng x = a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số 

Đồ thị hàm số chỉ có đúng 2 đường tiệm cận  đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận đứng.

Như vậy có: 2008 giá trị m thỏa mãn bài toán.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức fx=1+3xn=a0+a1x+a2x2+...+anxnnN*. Tìm hệ số a3 biết rằng a1+2a2+...+nan=49152n. 

a3=945

a3=252

a3=5670

a3=1512

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: 

Đạo hàm hàm số f(x) và chọn giá trị x phù hợp để tính giá trị biểu thức đề bài cho.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 13cos3x3cos2x+5cosx3+2m=0 

có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn 0;2π.

32<m<13

13m<32

13<m<32

32m13

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: 

Giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ.

Cách giải: 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bcx+da0 có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số y=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị trái dấu.

Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d cắt trục tung tại điểm có tung độ dương.

Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung.

Tâm dối xứng của đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d nằm bên trái trục tung.

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: 

Dựa vào đồ thị hàm số để nhận xét các đường tiệm cận, tính đồng biến và nghịch biến của hàm số.

Cách giải: 

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng nằm phía bên trái của trục Oy.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nằm phía dưới trục Oy 

Ta thấy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a2. Tính khoảng cách từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a.

d=a52

d=a32

d=2a53

d=a23

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: 

Xác định khoảng cách từ O đến 1 mặt bên của hình chóp và sử dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để làm bài toán.

Cách giải: 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I=04fxdx=32. Tính tích phân J=02f2xdx 

J = 32

J = 64

J = 8

J = 16

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: 

Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ để tính tích phân và sử dụng tính chất: 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T của các giá trị nguyên của tham số m để phương trình ex+m2mex=2m có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1loge.

T = 28

T = 20

T = 21

T = 27

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+42x2khix02a54     ​  khi x = 0. Tìm giá trị thực của tham số a để hàm số f(x) liên tục tại x=0 

a=-34

a=43

a=-43

a=34

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị cực đại của hàm số y=x33x29x+1 

6

3

-26

-20

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu tâm O và tam giác ABC có ba đỉnh nằm trên mặt cầu với góc BAC=300 và BA = a. Gọi S là điểm nằm trên mặt cầu, không thuộc mặt phẳng (ABC) và thỏa mãn SA = SB = SC, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Tính thể tích V của khối cầu tâm O theo a.

V=39.πa3

V=32327.πa3

V=4327.πa3

V=15327.πa3

Xem đáp án

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I=02fxdx=2. Tính tích phân J=023fx2dx. 

J = 6

J = 2

J = 8

J = 4

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Sử dụng tính chất của tích phân:

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi F(x) là nguyên hàm trên R của hàm số fx=x2eaxa0, sao cho F1a=F(0)+1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.  

0<a1

a<-2

a3

1 < a < 2

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần hai lần để tìm F(x )

Cách giải:

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?  

{3;4}

{3,3}

{5,3}

{4,3}

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết các khối đa diện.

Cách giải: 

Hình bát diện đều thuộc loại {3;4}.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y=x33x2+mx đạt cực đại tại x = 0

m = 1

m = 2

m = -2

m = 0

Xem đáp án

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R?

y=π3x

y=logx42x2+1

y=2ex

y=log23x

Xem đáp án

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó theo l, h, r

Sxq=2πrl

Sxq=13πr2h

Sxq=πrh

Sxq=πrl

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp

Công thức tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy , R chiều cao h và đường sinh l: Sxq=πRl.

Cách giải:

Công thức tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy , R chiều cao h và đường sinh l: Sxq=πRl.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 12x2+3x<14 

S = [1;2]

S=;1

S = (1;2)

S=2;+

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, AA'=3a2. Biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm  lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó theo a.

V=a3.32

V=2a33

3a342

V=a3

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp

Công thức tính thể tích lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h là: V = Sh.

Cách giải:

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường cong y=x3+12x và y=x2 

S=93712

S=34312

S=7934

S=3974

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp

Công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng 

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đề bài cho là:

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây Sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0)

Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

Hàm số đồng biến trên khoảng 2;+

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp

Dựa vào BBT để xác định khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số.

Cách giải:

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=34xx2 tại điểm có tung độ y=73 

95

-59

59

-10

Xem đáp án

Chọn C.

Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại M là: 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=2cosx1sin2x trên khoảng 0;π Biết rằng giá trị lớn nhất của F(x) trên khoảng 0;π3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?  

Fπ6=334

F2π3=32

Fπ3=3

F5π6=33

Xem đáp án

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là f'x=x1x+3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10;20] để hàm số y=fx2+3xm đồng biến trên khoảng (0;2)?

18

17

16

20

Xem đáp án

 

Chọn D.

Phương pháp:

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Biết tích của khoảng cách từ điểm B' và điểm D đến mặt phẳng (D’AC) bằng 6a2a>0. Giả sử thể tích của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' ka3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

k20;30

k100;120

k50;80

k40;50

Xem đáp án

Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với số hạng đầu u1=6 và công sai d = 4. Tính tổng S của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

S = 46

S = 308

S = 644

S = 280

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp

Tổng của n số hạng đầu của CSC có số hạng đầu là u1 và công sai d: 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ có thể tích bằng 25π. Nếu chiều cao hình trụ tăng lên năm lần và giữa nguyên bán kính đáy thì được một hình trụ mới có diện tích xung quanh bằng 25π. Tính bán kính đát r của hình trụ ban đầu.  

r = 15

r = 5

r = 10

r = 2

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp

Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy, R chiều cao h: Sx1=2πrh.

Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h: V=πR2h.

Cách giải:

Gọi bán kính và chiều cao của hình trụ đã cho lần lượt là r, h.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 sao cho yx.exeyxyeyex. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=logxxy+logyx 

22

22

1+222

1+22

Xem đáp án

Chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x23x+1x. 

x333xln3lnx+C,C.

x333xln3+lnx+C,C

x333x+1x2+C,C

x333xln31x2+C,C

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp

Sử dụng các công thức nguyên hàm cơ bản.

Cách giải:

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng đầu u1 của cấp số nhân un biết rằng u1+u2+u3=168 và u4+u5+u6=21.

u1=24

u1=134411

u1=96

u1=2173

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx+1x2m với tham số m0. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

2x + y = 0

y=2x

x2y=0

x + 2y = 0

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp

Xác định các đường tiệm cận của đồ thị từ đó suy ra giao điểm của các đường tiệm cận.

Thay tọa độ điểm đó vào các đáp án và chọn đáp án đúng.

Cách giải:

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=3x22x 

y'=3x22xln3

y'=3x22x2x2ln3

y'=3x22x2x2ln3

y'=3x22xln3

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp

Sử dụng công thức đạo hàm của hàm mũ và hàm hợp để làm bài toán.

Cách giải:

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I, góc IOM=450 và cạnh IM = a. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón tròn xoay đó theo a.

Sxq=πa22

Sxq=πa2

Sxq=πa23

Sxq=πa222

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp

Công thức tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy , R chiều cao h và đường sinh l: Sxq=πRl.

Cách giải:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy r = 3, chiều cao h=2 Tính thể tích V của khối nón.

V=3π23

V=3π2

V=9π23

V=9π2

Xem đáp án

Chọn B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp S=1;2;3;4;5;6. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lấy từ S sao cho tổng chữ số các hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm lớn hơn tổng chữ số các hàng còn lại là 3. Tính tổng T của các phần tử của tập hợp M.

T = 11003984

T = 36011952

T = 12003984

T = 18005967

Xem đáp án

Chọn B.

Xét hai bộ (1;2;6) và (3;4;5) thì ta lập được 3!.3!= 36 số, trong đó các chữ số 1,2,6 có mặt ở hàng trăm

Nghìn 36 : 3 =12 lần, hàng chục nghìn 12 lần, hàng nghìn 12 lần và các chữ số 3,4,5 cũng có mặt ở hàng trăm, chục, đơn vị 12 lần.

Tổng các số trong trường hợp này là:

Tương tự ở hai cặp còn lại ta cũng có tổng các số bằng 12003984.

 

Khi đó tổng các phần tử của M là 12003984.3 = 36011952

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân 12lnxx2dx=bc+aln2 với a là số thực, b và c là các số nguyên dương, đồng thời bc là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức P=2a+3b+c 

P = 6

P = -6

P = 5

P = 4

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp tích phân từng phần, ưu tiên đặt u = ln x

Cách giải:

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x32mx2+m1x+2m2+1 (m là tham số). Xác định khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên.

29

3

23

103

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

+) Lấy y chia y’, phần dư chính là phương trình tiếp tuyến đi qua 2 điểm cực trị của hàm số.

+) Xét hàm số và tìm GTLN của hàm số bằng cách lập BBT.

Cách giải:

=> Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số là 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất P để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.

P=13

P=29

P=19

P = 1

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

+) Tính số phần tử của không gian mẫu.

+) Gọi A là biến cố: "Hiệu số chấm xuất hiện trên các mặt của hai con súc sắc bằng 2". Tìm đẩy đủ các bộ số có hiệu bằng 2.

+) Tính xác suất của biến cố A.

Cách giải:

Gọi A là biến cố: "Hiệu số chấm xuất hiện trên các mặt của hai con súc sắc bằng 2".

Các bộ số có hiệu bằng 2 là (1;3); (2;4); (3;5); (4;6) 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, có AB=a,AD=2a,BC=a. Biết rằng SA=a2 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.

V=a322

V=2a323

V=2a23

V=a326

Xem đáp án

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lơn bằng 80cm, độ dài trục bé bằng 60cm. Tính thể tích V của trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) 

V=344963cm3

V=344964cm3

V=208347cm3

V=208346cm3

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tích thể tích khối tròn xoay.

Cách giải:

(Do phần đồ thị được lấy nằm phía dưới đường thẳng y = 60)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'. Gọi M, N, P, Q là các điểm thuộc các cạnh AA',BB',CC',B'C' thỏa mãn AMAA'=12,BNBB'=13,CPCC'=14,C'QC'B'=15. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối tứ diện MNPQ và khối lăng trụ ABC.A'B'C'. Tính tỷ số V1V2.

V1V2=1130

V1V2=1145

V1V2=1945

V1V2=2245

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

+) Sử dụng công thức tính thể tích 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại 2 điểm A(a;0) và B0;ba0,b0. Viết phương trình đường thẳng d.

d:xa+yb=0

d:xayb=1

d:xa+yb=1

d:xb+ya=0

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Viết phương trình đường thẳng dưới dạng phương trình đoạn chắn.

Cách giải:

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x4x2. Tính tổng M + m.

M+m=22

M+m=21+2

M+m=212

M+m=4

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

+) Tìm tập xác định D = [a;b] của hàm số đã cho.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn L=limn32n3n2+n2. 

L=+

L = 0

L=13

L=

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình log132xlog3x+4=0. Tính T.

T = 4

T = -5

T = 84

T = 5

Xem đáp án

Chọn C.

đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai của hàm số logarit. 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệmcuủa phương trình sin4xcos4x=0. 

x=π4+kπ2,k

x=π4+kπ,k

x=±π4+k2π,k

x=kπ2,k

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

Chuyển vế, lấy căn bậc bốn hai vế và giải phương trình lượng giác cơ bản.

 

Cách giải: 

cần biết cách kết hợp nghiệm của phương trình lượng giác.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện cần và đủ của a, b, c để phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm?

a2+b2>c2

a2+b2c2

a2+b2=c2

a2+b2c2

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Phương trình thuần nhất đối với sin và cos, dạng 

Phương trình thuần nhất đối với sin và cos, dạng 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x214. 

D = R

D = (-1;1)

D=\1;1

D=;11;+

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

y=x33x2+1

y=2x36x2+1

y=x33x2+1

y=13x3+x2+1

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

+) Dựa vào các điểm đồ thị hàm số đi qua để chọn đáp án đúng.

Cách giải: