Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 4)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT49 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x2+3 là

x33+3x+C

x3+3x+C

x32+3x+C

x2+3+C

Xem đáp án

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân 0112x+5dx bằng

12ln75

12ln57

435

12log75

Xem đáp án

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2+5i. Điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là:

(5;2)

(2;5)

(-2;5)

(2;-5)

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Số phức z=a+bi,a,bR có điểm biểu diễn số phức trong mặt phẳng Oxy là (a,b) 

Cách giải:

Điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là: (2;5)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bạn học sinh có 3 cái quần khác nhau và 2 cái áo khác nhau. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách lựa chọn 1 bộ quần áo.

5

4

3

6

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: 

Sử dụng quy tắc nhân.

Cách giải:

Học sinh đó có 3.2 = 6 cách lựa chọn 1 bộ quần áo.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương u=2;3;1 là 

x=2+2ty=3tz=1+t

x=2+2ty=3z=1t

x=2+2ty=3tz=1+t

x=2+2ty=3tz=1+t

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: 

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho a=1;2;3,b=4;5;6. Tọa độ a+b là 

(3;3;3)

(2;5;9)

(5;7;9)

(4;10;18)

Xem đáp án

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P:x+y2z+4=0. Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

n=1;1;2

n=1;0;2

n=1;2;4

n=1;1;2

Xem đáp án

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -1 bằng 1

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Hàm số có đúng hai điểm cực trị

Xem đáp án

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Khẳng định nào sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1)

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;+

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Dựa vào đồ thị hàm số xác định các khoảng đơn điệu của hàm số.

Cách giải:

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1) là khẳng định sai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2x+1=2 có nghiệm là

x = -3

x = 1

x = 3

x = 8

Xem đáp án

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào đi qua điểm M(1;2)

y=2x1x+2

y=2x3x+1

y=x2x+1x2

y=x4+2x22

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Thay tọa độ của điểm M vào các hàm số.

Cách giải:

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng un là u1=12,u2=72. Khi đó công sai d bằng

32

6

5

3

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: 

Số hạng tổng quát của CSC có số hạng đầu

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R 

y=π3x

y=13x

y=2ex

y=12x

Xem đáp án

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r = 4 và chiều cao h=42 là:   

V=32π

V=322π

V=642π

V=128π

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: 

Thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là: 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của một khối lăng trụ có đường cao bằng 3a diện tích mặt đáy bằng 4a2 là:

12a3

4a3

4a2

12a2

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: 

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là S và chiều cao h là: V = S.h

Cách giải:

Thể tích của khối lăng trụ đó là:

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,BC=a3. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 30° Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3a33

2a33

3a3

26a33

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: 

+) Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P). 

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’.

+) Thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x32x22 bằng

6x520x4+4x3

6x520x416x3

6x5+16x3

6x520x4+16x3

Xem đáp án

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và N là giao điểm của đồ thị hai hàm số y=x42x2+2 và y=x2+4. Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là 

(1;0)

(0;2)

(2;0)

(0;1)

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Giải phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số. Tìm tọa độ giao điểm M và N. Tìm tọa độ trung điểm I của MN.

Cách giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi hai đường cong y=x3+12x và y=x2 là

S=3974

S=93712

S=34312

S=7934

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1;1,B0;1;1. Phương trình mặt cầu đường kính AB là 

x+12+y2+z12=8

x+12+y2+z12=2

x+12+y2+z+12=8

x12+y2+z12=2

Xem đáp án

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4+2x2+3 có giá trị cực tiểu lần lượt là y1,y2. Khi đó y1+y2 bằng

7

1

3

-1

Xem đáp án

Chọn A.

Chú ý: Cần phân biệt điểm cực đại và giá trị cực đại cũng như điểm cực tiểu và giá trị cực tiểu của hàm số.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,BC=a3, cạnh SA=2a,SAABCD. Gọi α là góc giữa đường thẳng SC với  mặt phẳng  (ABCD). Giá trị tan  bằng

2

2

1

12

Xem đáp án

Chọn C.

 

Phương pháp:  

Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P). 

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’. 

Cách giải:

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối nón có đường sinh bằng 10 và bán kính đáy bằng 6 là:

196π

48π

96π

60π

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: 

Thể tích của khối nón có đường cao bằng h và bán kính đáy bằng r là:  

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 1+2iz=63i. Phần thực của số phức z là:  

-3

3

0

-3i

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Giải phương trình phức cơ bản tìm số phức z .

Cách giải:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình log12x23x+21 là

S = [0;3]

S=0;23;7

S=0;12;3

S=1;+

Xem đáp án

Chọn C.

Chú ý: HS cần chú ý ĐKXĐ của hàm logarit

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng P:2xy2z9=0, Q:xy6=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q) bằng

90°

30°

45°

60°

Xem đáp án

Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z22z+2018=0. Khi đó giá trị biểu thức A=z1+z2z1z2 bằng

2017

2019

2018

2016

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Sử dụng định lý Vi-ét

Cách giải:

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=3x7x+2 là

(2;-3)

(-2;3)

(3;-2)

(-3;2)

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+32x3 trên đoạn [2;5] bằng

78

87

5

27

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Để tìm GTNN, GTLN của hàm số f trên đoạn [a;b] ta làm như sau:

- So sánh các giá trị vừa tìm được. Số lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của f trên [a;b] số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên [a;b] 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log32,b=log35. Khi đó log60 bằng

2a+b1a+b

2a+b+1a+b

2a+b1a+b

2ab1a+b

Xem đáp án

Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,  ABC=300. SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) là:

a5

3a4

39a13

a3

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Đưa về dựng khoảng cách từ M đến (SAB) với M là trung điểm của BC.

Cách giải:

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, AB.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AC=23a,BD=2a, hai mặt phẳng (SAC)  và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng  (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm O đến (SAB) bằng a34. Thể tích của khối chóp  S.ABCD là: 

a3312

a333

a3318

a3316

Xem đáp án

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng trên khoảng 32;+, hàm số fx=20x230x+72x3 có một nguyên hàm Fx=ax2+bx+c2x3,a,b,cZ. Tổng S=a+b+c bằng

6

5

4

3

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f2=16,02fxdx=4. Tính tích phân  I=01x.f'2xdx 

13

12

20

7

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a<0,b>0,c<0,d<0

a<0,b<0,c<0,d>0

a>0,b>0,c<0,d<0

a<0,b>0,c>0,d<0

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Nhận biết dạng của đồ thị hàm số bậc ba.

Cách giải:

Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy:

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log24x23log2x7=0 là

1

3

2

4

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3+mx2+3m+2x5. Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số  nghịch biến trên ;+ là [a;b]. Khi đó a -  3b bằng

5

1

6

-1

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba người A, B, C đi săn độc lập với nhau, cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5. Xác suất để có ít nhất một người bắn trúng là:  

0,94

0,8

0,45

0,75

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: 

Áp dụng quy tắc cộng và nhân xác suất.

Cách giải:

Xác suất để có ít nhất một người bắn trúng là:

110,710,610,5=10,3.0,4.0,5=0,94

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2i=2 và z2 là số thuần ảo?

3

1

2

4

Xem đáp án

Chọn C.

Vậy, có 2 số phức z thỏa mãn yêu cầu đề bài.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxzy cho hai đường thẳng d1:x+13=y12=z21, d2:x11=y12=z+11. Đường thẳng  đi qua điểm A1;2;3 vuông góc với d1 và cắt đường thẳng d2 có phương trình là

x11=y21=z31

x11=y23=z33

x11=y23=z35

x12=y21=z34

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau y=x,y=1 đường thẳng x = 4 (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình (H) khi quay quanh đường thẳng y = 1 bằng

92π

1196π

76π

212π

Xem đáp án

Chọn C.

Ta được hệ trục tọa độ OXY như hình vẽ:

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 1. Gọi M là điểm thỏa mãn BM=23BB' và N là trung điểm của DD’. Mặt phẳng (AMN) chia hình hộp thành hai phần, thể tích phần có chứa điểm A’ bằng

67144

49

38

181432

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Gọi O, O’ lần lượt là tâm của các hình bình hành ABCD, A’B’C’D’.

Trong (BDD’B’), gọi I là giao điểm của OO’ và MN

Trong (ACC’A’), gọi K là giao điểm của AI và CC’

Trong (CDD’C’), gọi Q là giao điểm của NK và C’D’

Trong (CBB’C’), gọi P là giao điểm của MK và C’B’

=> Thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng (AMN) là ngũ giác AMPQN.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số gx=x24x+4x1xf2xfx có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

5

2

3

6

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx, biết hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) và hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ. Đặt  gx=fx+1. Kết luận nào sau đây là đúng?

Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (3;4)

Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (0;1)

Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (4;6)

Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng 2;+

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AB=BC=a, AD=2a,SA=3a22,SAABCD. M, N theo thứ tự là trung điểm của SB, SA. Khoảng cách từ N đến mặt phẳng (MCD) bằng:  

a3

a4

4a3

3a4

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: 

Gắn hệ trục tọa độ.

Cách giải:

Vây, khoảng cách từ N đến mặt phẳng (MCD) bằng: 14a

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x12+y+12+z22=16 và điểm A(1;2;3) Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau cắt mặt cầu theo ba đường tròn. Gọi S là tổng diện tích của ba hình tròn đó. Khi đó S bằng: 

32π

36π

38π

16π

Xem đáp án

Chọn C.

Cách giải:

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=mx33mx2+3m2x+2m với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m10;10 để hàm số gx=fx có 5 điểm cực trị

9

7

10

11

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1;2,B3;4;2 và đường thẳng d:x=2+4ty=6tz=18t. Điểm I(a;b;c) thuộc d là điểm thỏa mãn IA+IB đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó T=a+b+c bằng 

2358

4358

6529

2158

Xem đáp án

Chọn D.

Cách giải:

* Xét mặt phẳng chứa AB và d : Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua Δ;α là mặt phẳng qua A, vuông góc với d

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1=3,z2=4,z1z2=41. Xét số phức z=z1z2=a+bia,bR. Khi đó  bằng

38

338

24

54

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

+) Biểu diễn lượng giác của số phức

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R có đạo hàm thỏa mãn f'x+2fx=1,xR f0=1. Tích phân 01fxdx bằng

321e2

3414e2

1414e2

121e2

Xem đáp án

Chọn B.