Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 12)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 12)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT47 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z¯=3+2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.  

Phần thực bằng -3, phần ảo bằng 2.

Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.

Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2 .

Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ=xx0a=yy0b=zz0c. Điểm M nằm trên Δ thì điểm M có dạng nào sau đây?  

Mat;bt;ct

Mx0t;y0t;z0t

Ma+x0t;b+y0t;c+z0t

Mx0+at;y0+bt;z0+ct

Xem đáp án

Phương pháp:

Biến đổi phương trình chính tắc của Δ về dạng tham số từ đó suy ra tọa độ điểm M .

Cách giải:

Chọn: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

yCĐ=2 và yCT=2

yCĐ=3 và yCT=0

yCĐ=2 và yCT=0

yCĐ=3 và yCT=-2

Xem đáp án

Phương pháp:

Quan sát bảng biến thiên và tìm điểm cực đại, cực tiểu và các giá trị cực đại, cực tiểu tương ứng.

Cách giải:

Số cách chọn là: 6.4 = 24 (cách). Quan sát bảng biến thiên ta thấy:

Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và yCD  =  3 .

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và yCT  = 0 .

Vậy yCD  = 3 và yCT  =  0 .

Chọn: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0;B0;1;0;C0;0;2. Phương trình mặt phẳng (ABC) là   

x2y+z=0

xy+z2=1

x+y2z=1

2xy+z=0

Xem đáp án

Phương pháp:

Cách 1 : Sử dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn :

Mặt phẳng (P) cắt ba trục Ox; Oy; Oz lần lượt tại ba điểm 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y = m tiếp xúc với đồ thị C:y=2x4+4x21 tại hai điểm phân biệt AxA;yA và BxB;yB. Giá trị của biểu thức yA+yB.  

2

-1

1

0

Xem đáp án

Phương pháp:

Nhận xét tính chất của đường thẳng y = m dựa vào điều kiện tiếp xúc với đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt.

Cách giải:

Đồ thị hàm số (C) có dạng:

Quan sát dáng đồ thị ta thấy, nếu đường thẳng y = m tiếp xúc với đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt thì chúng phải là hai điểm cực đại của đồ thị hàm số.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R? 

y=21−3x

y=log2x−1

y=log22x+1

y=log2x2+1

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=−x3+3x2−2

y=x3−3x2−2

y=x4−2x2−2

y=−x4+2x2−2

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng khai triển nhị thức Newton: Quan sát đồ thị hàm số, nhận xét dáng điệu và đối chiếu với các dáng đồ thị hàm số ở mỗi đáp án.

Cách giải:

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy đây là đồ thị hàm bậc bốn trùng phương, loại A và B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x2+2x−3e

−∞;−3∪1;+∞

−∞;−3∪3;+∞

−3;−1

[-3;-1]

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x+1. Mệnh đề đúng là 

Hàm số nghịch biến trên −∞;−1 và 1;+∞

Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và 1;+∞, nghịch biến trên −1;1

Hàm số đồng biến trên R.

Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và −1;+∞

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối cầu bán kính R là

πR3

4πR33

2πR3

πR33

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx,gx là các hàm số có đạo hàm liên tục trên ℝ,k∈ℝ. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai

∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx

∫f'xdx=fx+C

∫kfxdx=k∫fxdx

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng định lí Vi-ét. Sử dụng công thức tính thể tích khối cầu

Cách giải:

Đáp án A, D đúng theo tính chất tổng, hiệu các nguyên hàm.

Đáp án B đúng theo nhận xét về định nghĩa nguyên hàm.

Đáp án C sai, tính chất này chỉ đúng với k > 0 .

Chọn: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao 2a. Tính thể tích khối lăng trụ.

2a33

4a33

a3

2a3

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao hV = h.S

Cách giải:

Diện tích đáy lăng trụ là S = a2

Thể tích lăng trụ là V = h.S = 2a.a2  = 2a3

Chọn: D          

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+4x trên đoạn [1;3] bằng

653

20

6

523

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1:x−22=y+21=z−6−2 và d2:x−41=y+2−2=z+13. Phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2 là: 

P:x+8y+5z+16=0

P:x+8y+5z−16=0

P:2x+y−6=0

P:x+4y+3z−12=0

Xem đáp án

+ Lấy điểm M  d1 => M ∈(P)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−3−1=z−11cắt mặt phẳng P:2x−3y+z−2=0 tại điểm I(a;b;c). Khi đó a+b+c bằng   

9

5

3

7

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un là một cấp số cộng, biết u2+u21=50. Tính tổng của 22 số hạng đầu tiên của dãy. 

2018

550

1100

50

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+1x−2x+1 là

4

3

2

1

Xem đáp án

Phương pháp:

- Xét điều kiện của x phá dấu giá trị tuyệt đối đưa hàm số về dạng khoảng.

- Tìm các đường tiệm cận của mỗi hàm số có được và kết luận.

Cách giải:

Vậy đồ thị hàm số chỉ có 3 đường tiệm cận.

Chọn: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

V=a38

V=a333

V=a334

V=a34

Xem đáp án

  SHlà đường trung tuyến trong tam giác  SAB  đều cạnh  a  nên

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=2x1+3x3 là

x21+32x2+C

x21+6x35+C

2xx+34x4+C

x2x+34x3+C

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 251−3x≥254.  

S=1;+∞

13;+∞

−∞;13

−∞;1

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3;5;3 và hai mặt phẳng P:2x+y+2z−8=0, Q:x−4y+z−4=0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với cả hai mặt phẳng (P), (Q). 

d:x=3+ty=5−tz=3

d:x=3y=5+tz=3−t

d:x=3+ty=5z=3−t

d:x=3+ty=5z=3+t

Xem đáp án

Phương pháp:

Đường thẳng d song song với cả hai mặt phẳng (P), (Q) 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A−1;1;6 và đường thẳng Δ:x=2+ty=1−2tz=2t. Hình chiếu vuông góc của A trên Δ là

M3;−1;2

H11;−17;18

N1;3;−2

K2;1;0

Xem đáp án

Chọn: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x), g(x) là các hàm số liên tục trên R thỏa mãn ∫01fxdx=3,∫02fx−3gxdx=4 và ∫022fx+gxdx=8. Tính ∫12fxdx

I = 1

I = 2

I = 3

I = 0

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=−x42+x2+32 cắt trục hoành tại mấy điểm?

0

2

4

3

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I2;−1;−1 và mặt phẳng P:x−2y−2z+3=0. Viết phương rình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

S=x2+y2+z2−4x+2y+2z−3=0

S=x2+y2+z2−2x+y+z−3=0

S=x2+y2+z2−4x+2y+2z+1=0

S=x2+y2+z2−2x+y+z+1=0

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông A'B'C'D' và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.

πa222

πa23

πa224

πa232

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức 3+x11 

9

110

495

55

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a>0;a≠1. Giá trị của loga2a37 bằng 

314

67

38

76

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log8x3−3x−4 là

3x3−3x3−3x−4ln2

x2−1x3−3x−4ln2

3x3−3x3−3x−4

1x3−3x−4ln8

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un thỏa mãn u1+u3=10u4+u6=80. Tìm u3  

u3=8

u3=2

u3=6

u3=4

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón (N) đỉnh S, chiều cao là a3 và độ dài đường sinh là 3a. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S, cắt và tạo với mặt đáy của khối nón một góc 600. Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và khối nón (N)

2a25

a23

2a23

a25

Xem đáp án

Phương pháp:

Xác định góc giữa hai mặt phẳng và tính toán dựa vào các kiến thức hình học đã biết.

Cách giải:

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+4 có đồ thị (C) như hình vẽ bên và đường thẳng d:y=m3−3m2+4 (với m là tham số). Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt

3

1

2

Vô số

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z thỏa mãn z=2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=3−2i+4−3izlà một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó  

r=5

r=25

r = 10

r = 20

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 9x+9−x=14, khi đó biểu thức M=2+81x+81−x11−3x−3−x có giá trị bằng:

14

49

42

28

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a,AA'=2a. Gọi α là góc giữa AB' và BC'. Tính cosα

cosα=58

cosα=5110

cosα=398

cosα=710

Xem đáp án

Phương pháp:

- Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB',BB',B'C'

- Sử dụng tính chất góc giữa hai đường chéo nhau bằng góc giữa hai đường thẳng cùng thuộc 1 mặt phẳng mà lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho.

Cách giải:

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1:x=1+ty=2−tz=3+2t và d2:x−12=y−m1=z+2−1 (với m là tham số). Tìm m để hai đưởng thẳng d1;d2 cắt nhau.

m = 4

m = 9

m = 7

m = 5

Xem đáp án

Chọn: D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAD). 

a36

a32

a33

a34

Xem đáp án

Chọn: B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hộp có chứa 5 bóng xanh, 6 bóng đỏ và 7 bóng vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 bóng từ hộp, tính xác suất để có đủ 3 màu.

35816

3568

1755832

351632

Xem đáp án

Phương pháp:

Chia các trường hợp để tính số phần tử của biến cố: “4 quả bóng có đủ 3 màu”

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log32x−4log3x+m−3=0. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1>x2>1  

6

4

3

5

Xem đáp án

Chọn: C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=mx+1 cắt đồ thị C:x3−x2+1 tại ba điểm A;B0;1;C phân biệt sao cho tam giác AOC vuông tại O0;0?   

0

1

3

2

Xem đáp án

Phương pháp:

+ Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị (C)

+ Lập luận để phương trình này có ba nghiệm phân biệt.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;−1;2 và hai đường thẳng d1:x=ty=1−tz=−1, d2:x+12=y−11=z+21. Đường thẳng ∆ đi qua M và cắt cả hai đường thẳng d1,d2 có véc tơ chỉ phương là uΔ→1;a;b, tính a + b    

a+b=−1

a+b=−2

a+b=2

a+b=1

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người A và B ở cách nhau 180m trên một đoạn đường thẳng và cùng chuyển động thẳng theo một hướng với vận tốc biến thiên theo thời gian, A chuyện động với vận tốc v1t=6t+5m/s, B chuyển động với vận tốc v2t=2at−3m/s(a là hằng số), trong đó t (giây) là khoảng thời gian từ lúc A, B bắt đầu chuyển động. Biết rằng lúc đầu A đuổi theo B và sau 10 (giây) thì đuổi kịp. Hỏi sau 20 giây, A cách B bao nhiêu mét? 

320 (m)

720 (m)

360 (m)

380 (m)

Xem đáp án

Vì sau 10 giây người A đuổi kịp người B và người A lúc ban đầu cách người B là 180m nên ta có phương trình 

Quãng đường người A đi được trong 20 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là 

Quãng đường người B đi được trong 20 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có chiều cao là 90cm, đáy hình hộp là hình chữ nhật có chiều rộng là 50cm và chiều dài là 80cm. Trong khối hộp có chứa nước, mực nước so với đáy hộp có chiều cao là 40cm. Hỏi khi đặt vào khối hộp một khối trụ có chiều cao bằng chiều cao khối hộp và bán kính đáy là 20cm theo phương thẳng đứng thì chiều cao của mực nước so với đáy là bao nhiêu?

68,32cm

78,32cm

58,32cm

48,32cm

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tính thể tích lượng nước trong khối hộp chữ nhật.

- Gọi h là chiều cao mới, lập phương trình ẩn h với chú ý lượng nước trong hộp là không đổi.

Cách giải:

Thể tích nước trước khi đưa khối trụ vào là: Vn=40.50.80=160000cm3

Gọi h là chiều cao của mực nước sau khi đặt khối trụ vào.

Khi đó thể tích khối hộp chữ nhật chiều cao h là V1=50.80.h=4000h

Thể tích khối trụ có chiều cao h

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc cổng có hình dạng là một Parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là AB = 8m. Người ta treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M, N nằm trên Parabol và hai đỉnh P, Q nằm trên  mặt đất (như hình vẽ). Ở phần phía ngoài phông (phần không tô đen) người ta mua hoa để trang trí với chi phí cho 1m2 cần số tiền mua hoa là 200.000 đồng cho 1m2Biết MN = 4m; MQ = 6m. Hỏi số tiền dùng để mua hoa trang trí chiếc cổng gần với số tiền nào sau đây?

3.735.300 đồng

3.347.300 đồng

3.734.300 đồng

3.733.300 đồng

Xem đáp án

Phương pháp:

+ Tìm phương trình Parabol

+ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 

+ Tính diện tích hình chữ nhật từ đó tính diện tích phần trồng hoa và tính số tiền cần dùng để mua hoa trang trí.

Cách giải:

Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, ta có Parabol đi qua các điểm A4;0;N2;6

Hoành độ giao điểm của Parabol và trục hoành là

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z, w thay đổi thỏa mãn z=3,z−w=1. Biết tập hợp điểm của số phức w là hình phẳng H. Tính diện tích S của hình H

S=20π

S=12π

S=4π

S=16π

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp hình học: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z, w và tính toán.

Cách giải:

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫019x+3m9x+3dx=m2−1. Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m

P=12

P=12

P = 16

P = 24

Xem đáp án

Từ đó giải phương trình ẩn m thu được để tìm m.

Cách giải:

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách phân tích số 159 thành tích của ba số nguyên dương, biết rằng các cách phân tích mà các nhân tử chỉ khác nhau về thứ tự thì chỉ được tính một lần?

517

516

493

492

Xem đáp án

Phương pháp:

Chia làm ba trường hợp:

+) 3 số giống nhau.

+) 2 trong ba số giống nhau.

+) 3 số đôi một khác nhau.

Cách giải:

+) TH2: 2 trong ba số giống nhu và khác số còn lại, giả sử

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b > 1 thỏa mãn alogba+16blogab8a3=12b2 giá trị của biểu thức P=a3+b3 là 

P = 20

P = 39

P = 125

P = 72

Xem đáp án

Chọn: D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt đáy nằm trong hình vuông ABCD. Hai mặt phẳng (SAD), (SBC) vuông góc với nhau; góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC 60°; góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAD 45° Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD, tính cosα  

cosα=12

cosα=22

cosα=32

cosα=23

Xem đáp án

Phương pháp:

- Sử dụng phương pháp tọa độ trong không gian, gắn hệ trục tọa độ gốc A và các trục tọa độ sao cho 

 - Sử dụng các công thức điểm, véc tơ, mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng để tính toán.

Cách giải:

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, giả sử ABCD là hình vuông cạnh l,

chiều cao hình chóp SH = h.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx=13x3−m+1x2+3m2+4m+5x+2019 và gx=m2+2m+5x3−2m2+4m+9x2−3x+2 (với m là tham số). Hỏi phương trình gfx=0 có bao nhiêu nghiệm?

9

0

3

1

Xem đáp án

  f(x) là hàm đồng biến nên mỗi phương trình (1);(2);(3) đều chỉ có 1 nghiệm duy nhất và ba nghiệm của phương trình này khác nhau.

Từ đó phương trình gfx=0 có ba nghiệm phân biệt.

Chọn: C