Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 11)
50 câu hỏi
Cho phương trình z2−mz+2m−1=0 trong đó m là tham số phức. Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm z1, z2 thỏa mãn z12+z22=−10 là:
m=2+22i
m=2±22i
m=−2−22i
m=2−22i
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−11=y2=z−33 và d2:x2=y−14=z−26. Khẳng định nào sau đây là đúng?
d1 cắt d2
d1 trùng d2
d1//d2
d1 chéo d2
Đồ thị hàm số y=2x−3x−1 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
x=1 và y=-3
x=-1 và y=2
x=2 và y=1
x=1 và y=2
Một người gửi số tiền 2 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,65% / tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Số tiền người đó lãnh được sau hai năm, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi là:
2.1,006524 triệu đồng
2,006524 triệu đồng
2.2,006524 triệu đồng
1,006524 triệu đồng
Phát biểu nào sau đây là đúng.
Hình tứ diện đều có: 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.
Hình tứ diện đều có: 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
Hình tứ diện đều có: 6 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
Hình tứ diện đều có: 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.
Cho số thực a thỏa mãn ∫−1aex+1dx=e2−1
-1
2
0
1
Cho số phức z thỏa mãn 3z+2z¯=4−i2. Mô đun của số phức z là
-73
−73
73
73
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = -2
Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và cực tiểu tại x = 0
Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và cực tiểu tại x = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và cực đại tại x = 0
Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu?
y=x−2x+1
y=−17x3+2x2+x+5
y=x2+x+1x−1
y=−10x4−5x2+7
Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC vuông góc từng đôi một và OA=a;OB=2a;OC=3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC. Thể tích của khối tứ diện OCMN theo a bằng.
a34
a3
3a34
2a33
Đối với hàm số y=ln1x+1, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
xy'−1=−ey
xy'+1=−ey
xy'−1=ey
xy'+1=ey
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

y=−x2+x−1
y=x3−3x+1
y=−x3+3x+1
y=x4−x2+1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x3, y=4x là:
9
8
13
12
Một hình nón có đỉnh S , đáy là đường tròn (C) tâm O , bán kính R bằng với đường cao của hình nón. Tỉ số thể tích của hình nón và hình cầu ngoại tiếp hình nón bằng:
12
13
14
16
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2−3i. Phần ảo của số phức w=3z1−2z2 là:
12
11
12i
1
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=3x2+e−x
∫fxdx=x3+e−x+C
∫fxdx=x3−e−x+C
∫fxdx=x2−e−x+C
∫fxdx=x3−ex+C
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=m3x3+2x2+mx+1 có 2 điểm cực trị thỏa mãn xCD<xCT
0 < m < 2
-2 < m < 0
m < 2
-2 < m 2
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R sao cho f'x<0; ∀x>0. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
fe+fπ=f3+f4
fe−fπ≤0
fe+fπ<2f2
f1+f2=2f3
Cho hàm số y=−x4+4x2+10 và các khoảng sau:
(I): −∞;−2; (II): −2;0; (III): 0;2
Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?
(I) và (II)
Chỉ (II)
Chỉ (I)
(I) và (III)
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Hàm số y=ax với a > 1 nghịch biến trên khoảng
Hàm số y=ax với 0 < a < 1 đồng biến trên khoảng
Đồ thị hàm số y=ax và đồ thị hàm số y = logax đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Đồ thị hàm số y=ax với a > 0 và a≠1 luôn đi qua điểm
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:x−1−2=y+21=z−43 và d':x=−1+ty=−tz=−2+3t cắt nhau. Phương trình mặt phẳng chứa d và d' là
6x+9y+z+8=0
6x−9y−z−8=0
−2x+y+3z−8=0
6x+9y+z−8=0
Cho hình nón tròn xoay có thiết diện qua đỉnh là một tam giác vuông cân. Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
Hai đường sinh tùy ý thì vuông góc với nhau
Đường cao bằng tích bán kính đáy và tan 45°
Đường sinh hợp với trục góc 45°
Đường sinh hợp với đáy góc 60°
Hai mặt phẳng nào dưới đây tạo với nhau một góc 60°?
P:2x+11y−5z+3=0 và Q:−x+2y+z−5=0
P:2x+11y−5z+3=0 và Q:x+2y−z−2=0
P:2x−11y+5z−21=0 và Q:2x+y+z−2=0
P:2x−5y+11z−6=0 và Q:−x+2y+z−5=0
Cho 4 điểm A3;−2;−2;B3;2;0;C0;2;1;D−1;1;2. Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) có phương trình là
x−32+y+22+z+22=14
x−32+y+22+z+22=14
x+32+y−22+z−22=14
x+32+y−22+z−22=14
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x+12x+3 trên đoạn [0;2] là:
2
13
−17
0
Cho số phức z=5−4i. Mô đun của số phức z là
3
41
1
9
Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện: z¯+1−i≤4
Đường tròn tâm I (-1; -1) , bán kính R = 4.
Hình tròn tâm I (1; -1), bán kính R = 4.
Hình tròn tâm I (-1; -1), bán kính R = 4 (kể cả những điểm nằm trên đường tròn).
Đường tròn tâm I (1; -1), bán kính R = 4.
Nếu 3−2x>3+2 thì
x > -1
∀x∈ℝ
x < 1
x < -1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ a→2;1;0 và b→−1;m−2;1. Tìm m để a→⊥b→
m = 0
m = 4
m = 2
m = 3
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=log2x
y=log22x
y=log2x
y=log12x
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 3a, AD = 4a, AA ' = 4a . Gọi G là trọng tâm tam giác CC 'D . Mặt phẳng chứa B'G và song song với C 'D chia khối hộp thành 2 phần. Gọi (H) là khối đa diện chứa C . Tính tỉ số VHV với V là thể tích khối hộp đã cho.
1954
383
234
252
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=36, điểm I1;2;0 và đường thẳng d:x−23=y−24=z−1. Tìm tọa độ điểm M thuộc d, N thuộc (S) sao cho I là trung điểm của MN.
N3;2;1N3;6;−1
N−3;−2;1N3;6;−1
N−3;2;1N3;6;1
N−3;−2;−1N3;6;1
Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y=fx như hình vẽ bên. Khi đó giá trị của biểu thức ∫04f'x−2dx+∫02f'x+2dx bằng bao nhiêu?

2
8
10
6
Cho tứ diện ABCD có AB=CD=11m;BC=AD=20m;BD=AC=21m. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
770 m3
340 m3
720 m3
360 m3
Cho số phức z thỏa mãn z+i+1=z¯−2i. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|
−12
−22
12
22
Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m2x2+m4+1 có ba điểm cực trị. Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc O tạo thành một tứ giác nội tiếp.
m=±1
m = -1
m = 1
không tồn tại m
Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức log2a+log3a+log5a=log2a.log3a.log5a?
1
0
3
2
Gọi A, B là hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau trên đồ thị (C) của hàm số y=x+3x−3, độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng AB là
2
4
3
23
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x+12=y3=z+1−1 và hai điểm A1;2;−1,B3;−1;−5. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng Δ sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất. Khi đó, gọi Ma;b;c là giao điểm của d với đường thẳng Δ. Giá trị P=a+b+c bằng
-2
4
2
6
Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x2 + y2 =16 (nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông. Thể tích của vật thể là

∫−14416−x2dx
∫−444πx2dx
∫−444x2dx
∫−444π16−x2dx
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] và thỏa mãn fx>0 khi x∈1;2. Biết ∫12f'xdx=10 và ∫12f'xfxdx=ln2. Tính f(2).
f2=−20
f2=10
f2=20
f2=−10
Giả sử viên phấn viết bảng có dạng hình trụ tròn xoay đường kính đáy bằng 1cm, chiều dài 6cm. Người ta làm những hộp carton đựng phấn dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 6x5x6. Muốn xếp 350 viên phấn vào 12 hộp ta được kết quả nào trong các khả năng sau:
Thừa 10 viên
Vừa đủ
không xếp được
Thiếu 10 viên
Số nghiệm của phương trình log2x.log32x−1=2log2x là:
3
1
2
0
Cho phương trình 2283x+1=16x2−1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên
Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên
Tích các nghiệm của phương trình là một số dương
Phương trình vô nghiệm
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
log25x−1.log22.5x−2≥m có tập nghiệm là 1;+∞?
m > 6
m≤6
m < 6
m≥6
Một hình lập phương có diện tích mặt chéo bằng a22. Gọi V là thể tích khối cầu và S là diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương nói trên. Khi đó tích S.V bằng
SV=3π2a52
SV=33π2a52
SV=36π2a52
SV=3π2a52
Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=−x4+2m−3x2+m nghịch biến trên khoảng 1;2 là −∞;pq, trong đó phân số pq tối giản và q > 0 . Hỏi tổng p + q là:
7
5
9
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất. Khi đó, mặt phẳng (P) đi qua điểm nào sau đây?
M1−1;−2;0
M21;−2;0
M3−1;2;0
M41;2;0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba đường thẳng d1:x=ty=4−tz=−1+2t, d2:x1=y−2−3=z−3 và d3:x+15=y−12=z+11 . Gọi ∆ là đường thẳng cắt d1,d2,d3 lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho AB = BC. Phương trình đường thẳng ∆là
x−21=y−21=z1
x1=y−21=z1
x1=y−31=z−1−1
x1=y−3−1=z−11
Cho số phức z=2+6i3−im, m nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị m∈1;50 để z là số thuần ảo?
25
50
26
24








