Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 10)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 49fxdx=10. Tính tích phân J=01f5x+4dx    

J = 2

J = 10

J = 50

J = 4

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp đổi biến để tính tích phân cần tính.

Cách giải:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=ln1x2   

1;+

;1

\{1}

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số Fx=1x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên mỗi khoảng xác định?

ln |x|

ln x

1x2

1x2

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với f(x) là hàm số tùy ý liên tục trên , chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

abfxdx2=abfx2dx

abkfxdx=kabfxdx   k

abfxdx=acfxdx+cbfxdx

abfxdx=bafxdx

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng các tính chất cơ bản của tích phân để chọn đáp án đúng.

Sử dụng các tính chất cơ bản của tích phân ta thấy chỉ có đáp án A sai.

Chọn: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d:x12=y34=z71 nhận vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương?  

(-2;-4;1)

(2;4;1)

(1;-4;2)

(2;-4;1)

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;3. Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).   

x1+y2+z3=1

x1y2+z3=1

x1+y2+z3=0

x1+y2+z3=1

Xem đáp án

Phương pháp:

Phương tình mặt phẳng đi qua các điểm Aa;0;0,B0;b;0,C0;0;c có phương trình: 

xa+yb+zc=1

Cách giải:

Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz

Chọn: A

Chú ý: Học sinh hay nhầm lẫn phương trình mặt phẳng đi qua các điểm Aa;0;0,B0;b;0,C0;0;c

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, đường cao là 2. Tính diện tích xung quanh hình nón đã cho.

25πa2

5πa2

2a2

5a2

Xem đáp án

Phương pháp:

Công thức tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy R, chiều cao h và đường sinh l:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3;4 và B1;2;2. Viết phương trình mặt phẳng trung trực α của đoạn thẳng AB

α:4x+2y+12z+7=0

α:4x2y+12z+17=0

α:4x+2y12z17=0

α:4x2y12z7=0

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un,  n* là cấp số cộng có u4+u7=5. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của dãy số đó.   

25

50

3

60

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị hàm số là đường cong trong hình vẽ

bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Giá trị cực đại của hàm số là 4

Giá trị cực tiểu của hàm số là -4

Giá trị cực đại của hàm số là -1

Giá trị cực tiểu của hàm số là 1

Xem đáp án

Phương pháp:

Dựa vào đồ thị hàm số nhận xét các điểm cực trị và giá trị cực trị của hàm số.

Cách giải:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực đại tại x=1,yCD=2

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1,yCT=2

Chọn: C

Chú ý khi giải: HS sẽ hay nhầm lẫn giữa điểm cực trị x=x0 với các giá trị cực trị yCT,yCD.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, hình tròn xoay khi quay đường gấp khúc ABCD quanh cạnh AB trong không gian là hình nào dưới đây?

Mặt trụ

Hình nón

Mặt nón

Hình trụ

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết các khối và các mặt tròn xoay để chọn đáp án đúng.

Cách giải:

Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB ta được hình trụ có

đường sinh CD, trục AB và bán kính đáy BC.

Chọn: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limn1n3+3

L = 1

L = 0

L = 3

L = 2

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng các phương pháp tính giới hạn của dãy số để tính giới hạn bài cho.

Chọn: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=3x+1 

y'=3x+1ln3

y'=1+x.3x

y'=3x+1ln3

y'=3x+1.ln31+x

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm mũ: 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

y=2xcos2x5

y=2x1x+1

y=x22x

y=x

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số Fx=2sinx3cosx là một nguyên hàm của hàm số:   

fx=2cosx+3sinx

fx=2cosx+3sinx

fx=2cosx3sinx

fx=2cosx3sinx

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax0<a<1 có đồ thị hàm số C. Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Đồ thị (C) có tiệm cận y = 0

Đồ thị (C) luôn nằm phía trên trục hoành

Đồ thị (C) luôn đi qua M(0;1)

Hàm số luôn đồng biến trên

Xem đáp án

y=ax   a>1

y=ax   0<a<1

+) TXĐ: D= 

+) Đồ thị hàm có TCN: y = 0.

+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0;1).

+) Hàm số luôn đồng biến trên TXĐ.

+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox.

+) TXĐ: D= 

+) Đồ thị hàm có TCN: y = 0.

+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0;1).

+) Hàm số luôn nghịch biến trên TXĐ.

+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox.

+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0;1).

+) Hàm số luôn nghịch biến trên TXĐ.

+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox.

Chọn: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số.

36

42

4

30

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân để làm bài toán.

Cách giải:

Vì số viên bi xanh ít hơn số viên bi đỏ nên ta lấy số viên bi xanh trước, số cách lấy 1 viên bi xanh có 6 cách .

Số cách lấy 1 viên bi đỏ và số của viên bi đỏ phải khác số của viên bi xanh đã lấy có 6 cách.

Như vậy có: 6 x 6 = 36 cách.

Chọn: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển 1+xn với n là số nguyên dương. Tìm hệ số của số hạng x3 trong khai triển biết C2n+11+C2n+12+C2n+13+...+C2n+1n=20201  

480

720

240

120

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức khai triển của nhị thức Newton: 

Theo bài ra ta có:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp S=1;2;3;...;17 gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Chọn ngẫu nhiên một tập con có 3 phần tử của tập hợp S. Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho 3. 

2734

2368

934

917

Xem đáp án

Phương pháp:

Công thức tính xác suất của biên cố A là: PA=nAnΩ

Gọi A là biến cố: “Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử của tập S sao cho tổng của 3 phần tử chia hết cho 3”.

Trong tập hợp S có 5 số chia hết cho 3 là 

TH4: Trong 3 số a, b, c có 1 số chia hết cho 3, 1 số chia 3 dư 1, 1 số chia 3 dư 2  

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đến 31/12/2018, diện tích trồng rừng ở nước ta là 3.886.337ha. Giả sử cứ mỗi năm diện tích rừng trồng của nước ta tăng 6,1%. Hỏi sau ba năm diện tích rừng trồng ở nước ta là bao nhiêu ha? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)  

4.134.404 ha

4.834.603 ha

4.641.802 ha

4.600.000 ha

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=2x3+x2mx+2m1 nghịch biến trên đoạn [-1;1]  

m16

m16

m8

m8

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi đồ thị hàm số y=x1x23x+2 có đúng bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

3

0

2

1

Xem đáp án

Phương pháp:

+) Đường thẳng x = a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số 

Chọn: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'x=x2x+5x+1. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 

2;+

(-2;0)

(0;1)

6;1

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

3

2

1

4

Xem đáp án

Phương pháp:

Dựa vào  BBT để nhận xét về số đường TCN và TCĐ của đồ thị hàm số.

Cách giải:

Ta thấy đồ thị hàm số có 2 TCĐ là x = -2, x = 0

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số y=logax,y=logbx,y=logcx. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a < b < c

a < c < b

b < a < c

b > a > c

Xem đáp án

Phương pháp:

Dựa vào tính đơn điệu của các hàm số logarit để chọn đáp án đúng.

Cách giải:

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để bất phương trình log2x2+mx+m+2log2x2+2 nghiệm đúng với mọi x

2

4

3

1

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2 là hai điểm cực trị của hàm số y=13x312mx24x10. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S=x121x221.   

9

4

0

8

Xem đáp án

Phương pháp:

+) Xác định giá trị của m để hàm số đã cho có cực trị.

+) Sử dụng hệ thức Vi-ét để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S.

Cách giải:

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m10;10 để hàm số y=m2x424m1x2+1 đồng biến trên khoảng y=m2x424m1x2+1 

7

16

1

6

Xem đáp án

Dựa vào BBT ta thấy để hàm số đồng biến trên 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số liên tục trên R thỏa mãn fx+f'x=x,    x và f0=1. Tính f(1)  

2e

1e

e

e2

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi hình tạo bởi 6 đỉnh là 6 trung điểm của các cạnh một tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?     

6

3

4

9

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết khối đa diện để làm bài toán.

Cách giải:

Khối đa diện được tạo từ 6 đỉnh là 6 trung điểm của các cạnh của tứ diện đều là khối bát diện đều có 6 đỉnh, 12 cạnh và 8 mặt.

Khối bát diện đều là khối đa diện có 9 mặt đối xứng.

Chọn: D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+3x2+mx+1. Gọi S là tổng tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=fx cắt đường thẳng y=1 tại ba điểm phân biệt A0;1,B,C sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx tại B, C vuông góc với nhau. Giá trị của S bằng: 

92

95

94

115

Xem đáp án

Phương pháp:

+) Giải phương trình hoành độ giao điểm, tìm điều kiện để phương trình hoành độ giao điểm có 3 nghiệm phân biệt.

Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:

Vậy tổng các phần tử của tập hợp S bằng 94

Chọn: C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC' và CD'

a2

2a

a33

a23

Xem đáp án

Phương pháp:

+) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa đường này và mặt phẳng song song với nó chứa đường kia.

+) Sử dụng phương pháp đổi đỉnh.

Cách giải:

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC có ABC=900,AB=a. Dựng AA',CC' ở cùng một phía và vuông góc với mp (ABC). Tính khoảng cách từ trung điểm của A'C' đến mp (BCC')        

a2

a

a3

2a

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp đổi đỉnh

Cách giải:    

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x29+x295x+1<1 là khoảng (a;b). Tính ba

6

3

8

4

Xem đáp án

Đánh giá VT của bất phương trình và suy ra tập nghiệm.

Cách giải:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d:x+12=y23=z+31 trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d.

u=2;3;0

u=2;3;1

u=2;3;0

u=2;3;0

Xem đáp án

Chọn: A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nguyên của tham số m10;10 để phương trình 10+1x2+m101x2=2.3x2+1 có đúng hai nghiệm phân biệt. 

14

15

13

16

Xem đáp án

+) Để phương tình ban đầu có đúng hai nghiệm phân biệt thì phương trình bậc hai ẩn t hoặc có nghiệm kép t > 1 hoặc có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn 

Để phương trình ban đầu có đúng hai nghiệm phân biệt thì phương trình (*)

TH1: Phương trình (*) có nghiệm kép t > 1

Kết hợp 2 TH và kết hợp điều kiện của bài toán ta có

=> Có 15 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn: B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và mặt phẳng P:x+2y=0. Gọi Δ là đường thẳng đi qua A, song song với (P) và cách điểm B(-1;0;2) một khoảng ngắn nhất. Hỏi  nhận vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương. 

u=6;3;5

u=6;3;5

u=6;3;5

u=6;3;5

Xem đáp án

Chú ý khi giải: Các em có thể tham khảo cách 2:

+) Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P).

+) Khi đó Δ cần tìm là một đường thẳng nằm trong (Q) và đi qua A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số liên tục trên R thỏa mãn fx+f2x=xex2   x. Tính tích phân I=02fxdx  

I=e414

I=2e12

I=e42

I=e41

Xem đáp án

Phương pháp:

+) Lấy tích phân từ 0 đến 2 hai vế của giả thiết.

+) Sử dụng phương pháp đổi biến để biến dổi các tích phân.

Cách giải:

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực thỏa mãn x32+y12=5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3y2+4xy+7x+4y1x+2y+1 

3

3

11411

23

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình ax4+bx3+cx2+dx+e=0    a,b,d,e,a0,b0 có 4 nghiệm thực phân biệt. Hỏi phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực?

4ax3+3bx2+2cx+d226ax2+3bx+cax4+bx3+cx2+dx+e=0

0

2

4

6

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CMN là:

a9312

a298

5a312

a376

Xem đáp án

Phương pháp:

+) Gắn hệ trục tọa độ.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn O;R và O';R, chiều cao bằng đường kính đáy. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O' lấy điểm B. Thể tích của khối tứ diện OO'AB có giá trị lớn nhất bằng:  

R32

3R33

R36

R33

Xem đáp án

Phương pháp:

+ Gọi C là hình chiếu của A lên mặt đáy chứa đường tròn O';R D là hình chiếu của B lên mặt đáy chứa đường tròn  (O;R).

+) Tính thể tích lăng trụ đứng OAD.O'CB, từ đó suy ra thể tích tứ diện OO'AB và đánh giá. 

Cách giải:

Chọn: D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1,B2;2;1 và mặt phẳng P:x+y+2z=0. Mặt cầu (S) thay đổi đi qua A, B và tiếp xúc với (P) tại H. Biết H chạy trên một đường tròn cố định. Tìm bán kính của đường tròn đó.  

32

23

3

32

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình log25x+1=12 

x = 4

x = 6

x = 24

x = 0

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x2mx+2x2 trên đoạn [-1;1] bằng 3. Tính tổng tất cả các phần tử của S.  

83

5

53

-1

Xem đáp án