Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 1)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=x4+2x21.

y=x4+x21.

y=x4+3x23.

y=x4+3x22.

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị hàm số qua điểm có tọa độ (0;-1) 

=> Loại C và D

Đồ thị hàm số qua điểm có tọa độ (1;0) 

=> Loại B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 3a. Gọi φ là góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy. Tính tanφ.

tanφ=32

tanφ=23

tanφ=233

tanφ=2

Xem đáp án

Chọn C

Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC, M là trung điểm của BC, khi đó SHBC. Ta có

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 6 cm, 4 cm, 5 cm bằng:

15 cm3

40 cm3

50 cm3

120 cm3

Xem đáp án

Thể tích 

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2(2x+1).log2(2x+1+2)=6 có 1 nghiệm là x0. Giá trị 2x0 là

4

18

3

1

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong y=14x2. Gọi S1 là phần không gạch sọc và S2 là phần gạch sọc như hình vẽ.

Tỉ số diện tích S1 và S2

S1S2=1.

S1S2=2

S1S2=32.

S1S2=12.

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d a0 có đồ thị như hình vẽ. Phương trình ffx=0 có bao nhiêu nghiệm thực?

5

3

7

9

Xem đáp án

Đặt t=f(x), phương trình ffx=0 trở thành f(t) = 0 (*) . Nhìn vào đồ thị ta thấy phương trình  (*)  có 3 nghiệm thuộc khoảng (-2;2), với mỗi giá trị như vậy phương trình f(x) = t có 3 nghiệm phân biệt. Vậy phương trình ffx=0 có 9 nghiệm.

Lưu ý: khi  có 3 giá trị thuộc (-2;2) thì nghiệm phương trình f(x) = t là giao điểm của đồ thị f(x) và đường thẳng y=t,  t2;2

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?

y=π3x

y=log12x

y=logπ42x2+1

y=2ex

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x+1x=m+xx2 có hai nghiệm phân biệt. Tổng các số nguyên trong S bằng

11

0

5

6

Xem đáp án

Đặt x2+x=t;

fx=x2+x;f'x=2x+1

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+12x+3 trên đoạn 0;2 là

13

-17

2

0

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình log6x+log6(x+5)=1

x = 1.

x = 6.

x = 1 hoc x = 6

x = -6.

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=15x2

dx5x2=5ln5x2+C

dx5x2=ln5x2+C

dx5x2=15ln5x2+C

dx5x2=15ln5x2+C

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 2019, bạn An thi đậu Đại học ngành Kiến trúc và sẽ học trong 5 năm. Gia đình An gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền là 200.000.000 đồng, theo hình thức lãi kép, kì hạn 1 tháng với lãi suất 0,75 % một tháng. Mỗi tháng An rút một số tiền như nhau để chi tiêu vào ngày ngân hàng tính lãi. Để sau 5 năm An sử dụng hết số tiền trong ngân hàng thì hàng tháng An phải rút số tiền gần với giá trị nào dưới đây ?

4.000.000.

4.150.000.

4.151.000.

4.152.000.

Xem đáp án

Giả sử có một người gửi vào ngân hàng a đồng, lãi suất r% một tháng , kì hạn 1 tháng. Mỗi tháng người đó rút rađồng vào ngày ngân hàng tính lãi. Hỏi sau n tháng số tiền còn lại là bao nhiêu?

·Gọi Pn là số tiền còn lại sau tháng thứ n.

·Sau tháng thứ nhất số tiền gốc và lãi là:

 

·Sau tháng thứ n số tiền còn lại là:

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M-2;5;0.Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oy.

M'(-2;0;0)

M'(2;5;0)

M'(0;-5;0)

M'(0;5;0)

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có f'x=x+12x132x. Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(1;2)

;1

(-1;1)

2;+

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy là r, chiều cao h và đường sinh l. Kí hiệu Sxq,Stp,Vlần lượt là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối nón . Kết luận nào sau đây sai?

Stp=πrl+πr2

Sxq=2πrl

Sxq=πrl

V=13πr2h

Xem đáp án

Chọn B vì diện tích xung quanh của hình nón được tính bởi công thức Sxq=2πrl

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x12.ex2, x=1, x=2, y=0 quanh trục Ox được tính bởi biểu thức nào sau đây?

12x.exdx

π12x.exdx

12πx12.ex22dx

π12x12.ex2dx

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các điểm A4;0, B1;4 và C1;-1. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Biết rằng G là điểm biểu diễn số phức z. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

z = 2 + i

z=332i

z = 2 - i

z=3+32i

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

yCĐ=3 và yCT=-2

yCĐ=3 và yCT=0

yCĐ=2 và yCT=0

yCĐ=-2 và yCT=2

Xem đáp án

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho số phức z thỏa mãn z26z+13=0 . Giá trị của z+6z+i là:

17 hoc -5

17 hoc 5

17 hoc 5

-17 hoc 5

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ. Đặt hàm số y=gx=f2x3+x-1+m. Tìm m để max0;1 g=-10

m = -1

m = 3

m = -12

m = -13

Xem đáp án

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 0π2xsinx+cosx+2xsinx+2dx=π2a+lnbc với a, b, c là các số nguyên dương và bc là phân số tối giản. Tính P=abc.

P = 24

P = 13

P = 48

P = 96

Xem đáp án

Chọn  C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30°. Hình chiếu của đỉnh A' trên mp(ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC.Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

a338

a333

a3312

a334

Xem đáp án

Đáp án: B.

Gọi H là trung điểm của BC.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm modul của số phức z thỏa z  1  3i = 0.

z=5

z=5

z=3

z=3

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên dưới đây.

Số tiệm cận của đồ thị hàm số y = f(x) là:

2

3

1

4

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1),B(2;1;1). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB.

x - y - 2 = 0

x - y + 1 = 0

x - y + 2 = 0

-x + y + 2 = 0

Xem đáp án

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC. A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi EF lần lượt là trung điểm của AA’ và BB’; đường thẳng CE cắt đường thẳng C’A’ tại E’, đường thẳng CF cắt đường thẳng C’B’ tại F’Thể tích khối đa diện EFABEF bằng

312

32

33

36

Xem đáp án

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ (T) có thiết diện qua trục là hình vuông có cạnh bằng a. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ.

Stp=3πa22

Stp=πa2

Stp=4πa2

Stp=πa22

Xem đáp án

Chọn A

* Theo hình vẽ, do ABCD là hình vuông cạnh a nên ta có: 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxzy, cho đường thẳng d:x21=y12=z1. Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là

u3=2;1;1

u4=1;2;0

u1=1;2;1

u2=2;1;0

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số unbiết un=n+5n+2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dãy số tăng

Dãy số giảm.

Dãy số không tăng, không giảm.

Có số hạng un+1=n+5n+2+1

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M2;1;1 và vuông góc với hai đường thẳng d1:x1=y+11=z2  &  d2:x=ty=12tz=0  (t) là

x24=y+12=z11.

x+24=y+32=z1.

x23=y+12=z11.

x21=y+12=z11.

Xem đáp án

Chọn B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4z+1=0 và đường thẳng (d):x21=y1=zm1. Tìm m để cắt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho các tiếp diện của tại A và B vuông góc với nhau.

m = 1 hoặc m = 4

m = –1 hoặc m = –4.

m = 0 hoặc m = –1.

m = 0 hoặc m = –4.

Xem đáp án

mặt cầu tâm I, bán kính R = 2.

Giao của tiếp diện với là A, B và là điểm C.

Tiếp diện của (S) tại A và B vuông góc với nhau IACB là hình vuông

Chọn B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log12-3x2+6x+9 là:

(-1;3)

R\{-1;3}

-;-1[3;+)

-;-13;+

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=x33x+1

y=2x3+3x+1

y=2x33x2+1

y=x33x2+1

Xem đáp án

Chọn C

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên R\-1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình fx=m có đúng ba nghiệm thực phân biệt.

(-4;2)

[-4;2)

(-4;2]

(-;-2]

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề:

P(Ω)=1,P()=0; 

0<P(A)<1,AΩ;

Với A, B là hai biến cố xung khắc thì P(AB)=P(A)+P(B);

Với A, B là hai biến cố bất kì thì P(AB)=P(A).P(B).

Tìm số mệnh đề đúng trong 4 mệnh đề trên.

3

4

1

2

Xem đáp án

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f'x như hình bên dưới

Hàm số gx=2fxx2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

2;+.

;2.

(-2;2)

(2;4)

Xem đáp án

Chọn C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x.ex.

fxdx=x1ex+C

fxdx=xex+C

fxdx=x+1ex+C

fxdx=x2ex+C

Xem đáp án

Chọn A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt α=log2, β=log3, γ=log7. Hãy biểu diễn log2016 theo α, β và γ

log2016=2α-5β-γ

log2016=5α-2β-γ

log2016=5α+2β+γ

log2016=10αβγ

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x32x2+(m1)x+3m đồng biến trên khoảng (1;+).

m3

m > 3

m < -1

m2

Xem đáp án

Chọn D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm bất phương trình: log0,5(x4)+10 là:

4;92

(;6)

(4;+)

(4;6]

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 25fxdx=8 và 52gxdx=3. Tính I=25fx4gx1dx.

I = 3

I = -11

I = 13

I = 27

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng α:2xy2z4=0 và β:2xy2z+2=0.

2

6

103

43

Xem đáp án

Chọn  A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có đường sinh tạo với đáy góc 60°Mặt phẳng đi qua trục của cắt theo một thiết diện có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2. Thể tích của khối nón là:

V=33π.

V=3π.

V=9π.

V=93π.

Xem đáp án

Chọn B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' có cạnh bằng a,  M và N là trung điểm của AC và B'C'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B'D' là

a55.

3a

a3

a5.

Xem đáp án

Chọn C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như sau

Khi đó |f(x)|=m có bốn nghiệm phân biệt x1<x2<x3<12<x4 khi và chỉ khi

0<m1

12<m<1

12m<1

0 < m < 1

Xem đáp án

Chọn B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y+z1=0 và hai điểm A1;3;0,  B5;1;2. Điểm Ma;b;c nằm trên (P) và MAMB lớn nhất. Giá trị tích  bằng

12

24

-24

1

Xem đáp án

Thay tọa độ A, B vào vế trái phương trình mặt phẳng ta có hai số trái dấu nên A, B nằm khác phía so với mặt phẳng

Gọi H là hình chiếu của A trên , A’ là điểm đối xứng với A qua . Ta có

Chọn B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 11A có 40 học sinh gồm 20 nam và 20 nữ. Trong 20 học sinh nam, có 5 học sinh xếp loại giỏi, 9 học sinh xếp loại khá, 6 học sinh xếp loại trung bình. Trong 20 học sinh nữ, có 5 học sinh xếp loại giỏi, 11 học sinh xếp loại khá, 4 học sinh xếp loại trung bình. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ lớp 11A. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam, nữ và có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình.

65679193.

656791930.

656745965.

656718278.

Xem đáp án

Số cách chọn 4 học sinh có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình là: 

Số cách chọn 4 học sinh nam có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình là: 

Số cách chọn 4 học sinh nữ có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình là: 

Số cách chọn 4 học sinh có cả nam, nữ có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình là: 

Chọn D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi  a,b thỏa z+4+z4=10 và z-6 lớn nhất. Tính S=a+b.

S = 5

S = -5

S = 11

S = -3

Xem đáp án

Vẽ trên hệ trục Oxy, nhận thấy MN lớn nhất khi M. Khi đó 

Chọn B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxzy, viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua các điểm A(a;0;0), B0;b;0 và C0;0;cvới abc0

xa+yb+zc+1=0

ax+by+cz1=0

bcx+acy+abx=1

bcx+acy+abxabc=0

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ta được phương trình của mặt phẳng (P) là: