Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 19 (Tiết 2) có đáp án
11 câu hỏi
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 015; 2 016; ………; 2 018; ………; ………; 2 021; ………; ………; 2 024
b) 5 310; 5 312; 5 314; ………; 5 318; ………; ………; 5 324; ………; ………
c) 8 630; 8 635; ………; 8 645; 8 650; ………; ………; 8 665; ………; ………
>, <, =
a) 2 384 …… 2 834
7 792 …… 7 792
1 013 …… 1 004
b) 3 841 …… 3 000 + 800 + 40 + 1
5 060 …… 5 000 + 600
10 000 …… 9 000 + 900 + 90
a) Tô màu vào quả ghi số lớn hơn trong mỗi cặp.

b) Tô màu vào quả ghi số bé hơn trong mỗi cặp

Bạn Thỏ nhặt các củ cà rốt rồi cho vào các túi A, B, C, D như sau:
- Củ cà rốt ghi số có chữ số hàng nghìn là 4 thì cho vào giỏ A
- Củ cà rốt ghi số có chữ số hàng trăm là 7 thì cho vào giỏ B
- Củ cà rốt ghi số có chữ số hàng chục là 0 thì cho vào giỏ C
- Củ cà rốt ghi số có chữ số hàng đơn vị là 2 thì cho vào giỏ D
a) Cho củ cà rốt vào giỏ bằng cách nối (theo mẫu)

b) Số?
Giỏ | A | B | C | D |
Số củ cà rốt |
|
|
|
|
c) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
- Sau khi cho hết các củ cà rốt vào các giỏ, giỏ ……… có ít củ cà rốt nhất, giỏ …… có nhiều củ cà rốt nhất.
- Trong các số ghi trên củ cà rốt, số lớn nhất là ………., số bé nhất là ………
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho năm thẻ số:

Lấy bốn trong năm thẻ số đã cho, lập các số có bốn chữ số. Trong các số lập được đó
- Số lớn nhất là ……………………
- Số bé nhất là …………………….
