Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 19 (Tiết 1) có đáp án
8 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
Đọc số | Viết số | Số gồm có | |||
Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | ||
Ba nghìn sáu trăm tám mươi tư | 3 684 | 3 | 6 | 8 | 4 |
Một nghìn hai trăm chín mươi bảy |
|
|
|
|
|
| 8 052 |
|
|
|
|
|
| 7 | 9 | 5 | 0 |
Năm nghìn hai trăm linh chín |
|
|
|
|
|
Đọc số | Viết số | Số gồm có | |||
Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | ||
Ba nghìn sáu trăm tám mươi tư | 3 684 | 3 | 6 | 8 | 4 |
Một nghìn hai trăm chín mươi bảy | 1 297 | 1 | 2 | 9 | 7 |
Tám nghìn không trăm năm mươi hai | 8 052 | 8 | 0 | 5 | 2 |
Bảy nghìn chín trăm năm mươi | 7 950 | 7 | 9 | 5 | 0 |
Năm nghìn hai trăm linh chín | 5 209 | 5 | 2 | 0 | 9 |
Đ, S?
a) Số năm nghìn không trăm bảy mươi tám viết là:
+ 5 708
+ 5 078
a) Số năm nghìn không trăm bảy mươi tám viết là:
+ 5 708 S
+ 5 078 Đ
b) Số 1 384 đọc là:
+ Một nghìn ba trăm tám mươi tư
+ Một nghìn ba trăm tám bốn
b) Số 1 384 đọc là:
+ Một nghìn ba trăm tám mươi tư Đ
+ Một nghìn ba trăm tám bốn S
c) Số gồm 8 nghìn, 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị viết là:
+ 8 301
+ 8 310
c) Số gồm 8 nghìn, 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị viết là:
+ 8 301 Đ
+ 8 310 S
d) Số liền sau của số 9 999 là:
+ 9 998
+ 10 000
d) Số liền sau của số 9 999 là:
+ 9 998 S
+ 10 000 Đ
Số?
Nối (theo mẫu).


Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Từ bốn thẻ số:

Lập được các số có bốn chữ số và lớn hơn 5 000 là:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Lập được các số có bốn chữ số và lớn hơn 5 000 là: 5 038; 5 083; 5 308; 5 380; 5 803;
5 830; 8 035; 8 053; 8 305; 8 350; 8 503; 8 530

