Tiếng Anh 7 mới Unit 10 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Tiếng Anh 7 mới Unit 10 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 774 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

When you save energy, you not only save money, you also reduce the demand for ___________ such as coal, oil, and natural gas and that is a great way to play a part in saving the planet.

carbon footprint

electricity

fossil fuels

biogas

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch nghĩa: Khi bạn tiết kiệm năng lượng, bạn không chỉ tiết kiệm tiền, bạn còn giảm nhu cầu về nhiên liệu hóa thạch như than, dầu và khí tự nhiên và đó là một cách tuyệt vời để góp phần cứu hành tinh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

In India, the demand for ___________ has always been more than the supply.

shortage

sources

slogan

electricity

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch nghĩa: Ở Ấn Độ, nhu cầu về điện luôn nhiều hơn sự cung cấp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 ___________ energy is produced by collecting sunlight and converting it into electricity.

Hydro electric

Nuclear

Solar

Wind

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Năng lượng thủy điện được tạo ra bằng cách thu thập ánh sáng mặt trời và chuyển đổi thành điện năng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There are many available ___________ power sources in Vietnam including sun, wind, water, etc.

nuclear

hydro

renewable

solar

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch nghĩa: Có rất nhiều nguồn năng lượng tái tạo có sẵn ở Việt Nam bao gồm nắng, gió, nước, v.v.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Laos and Cambodia have big plans for building up to 11 ___________ on the lower Mekong.

dams

slogans

energy

coals

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Lào và Campuchia có kế hoạch lớn để xây dựng tới 11 đập ở hạ lưu sông Mê Kông.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 ___________ can be an excellent source of free, renewable energy for poor farmers.

Turbine

Biogas

Solar panel

Bulb

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Khí sinh học có thể là một nguồn năng lượng tái tạo miễn phí tuyệt vời cho nông dân nghèo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The government has warned that Britain will face power ___________ in the coming winters.

coal

shortages

slogans

energy

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Chính phủ đã cảnh báo rằng Anh sẽ phải đối mặt với sự thiếu năng lượng trong mùa đông sắp tới.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The result of the exam will announce in June.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Sửa: announce ⇒ be announced

Dịch nghĩa: Kết quả của kỳ thi sẽ được công bố vào tháng Sáu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

They will destroy the forest to build a hydro power station.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Họ sẽ phá rừng để xây dựng một nhà máy thủy điện.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Two layers of glass in the window will be stopped the heat going out.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Sửa: be stopped ⇒ stop

Dịch nghĩa: Hai lớp kính trong cửa sổ sẽ ngăn nhiệt đi ra ngoài.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When will the non-renewable energy sources be use up?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Sửa: use ⇒ used

Dịch nghĩa: Khi nào các nguồn năng lượng không tái tạo sẽ được sử dụng hết?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Will nuclear energy used by many countries in the world?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Năng lượng hạt nhân sẽ được sử dụng bởi nhiều quốc gia trên thế giới chứ?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm afraid that I won't come to your house tomorrow.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Tôi sợ rằng tôi sẽ không đến nhà bạn vào ngày mai

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I hope the storm won't be destroyed many buildings in the city.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Sửa: be destroyed ⇒ destroy

Dịch nghĩa: Tôi hy vọng cơn bão sẽ không phá hủy nhiều tòa nhà trong thành phố.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Will your class visit the hydro power station in Hoa Binh next week?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Lớp học của bạn sẽ ghé thăm nhà máy thủy điện ở Hòa Bình vào tuần tới?