III. Writing
Đề thi

III. Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 773 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Answer the questions below.

What a mess! We _____ up here for hours.

will clear

will be cleaning

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Thật là một mớ hỗn độn! Chúng tôi sẽ dọn dẹp ở đây trong nhiều giờ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Next Saturday at this time, we _____ on the beach in Mexico.

will relax

will be relaxing

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Thứ bảy tới vào lúc này, chúng tôi sẽ đang nghỉ mát trên bãi biển ở Mexico.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

You ____ your homework before you go out tonight.

will finish

will be finishing

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Bạn sẽ đang hoàn thành bài tập về nhà trước khi ra ngoài tối nay.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If you need help finding a new job, I ____ you.

will be helping

will help

Xem đáp án

Đáp án B

Câu điều kiện loại I: If + HTĐ, TLĐ.

Dịch: Nếu bạn cần giúp đỡ trong việc tìm kiếm một công việc mới, tôi sẽ giúp bạn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

If you need to reach us, we ____ at the Fairmont Hotel that time.

will stay

will be staying

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Nếu bạn cần liên lạc với chúng tôi, chúng tôi sẽ đang ở tại khách sạn Fairmont vào thời điểm đó

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We ____ you as soon as we arrive in Paris.

will call

will be calling

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Chúng tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi đến Pari.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You _____ yourselves in the Caribbean, while we’re stuck here in New York with this cold weather!

will be enjoying

will enjoying

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Bạn sẽ đang hưởng thụ ở Caribbean, trong khi chúng tôi bị mắc kẹt ở New York với thời tiết lạnh này!

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan _____ credit card payments until her debt is all paid off.

will be making

will make

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Susan sẽ thực hiện thanh toán bằng thẻ tín dụng cho đến khi hết nợ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Please leave the dishes. I ____ them tomorrow.

will be doing

will do

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Hãy để lại các món ăn. Tôi sẽ làm chúng vào ngày mai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

While you’re in the kitchen preparing snacks, Jim and Jeff __ the Super Bowl.

will watch

will be watching

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Trong khi bạn ở trong bếp chuẩn bị đồ ăn nhẹ, Jim và Jeff sẽ đang xem Super Bowl.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ born in 1995

am

was

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Tôi đã được sinh ra vào năm 1995.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I want my car _______ by him.

to be repaired

be repaired

being repaired

will repair

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Tôi muốn ô tô của tôi được anh ấy sửa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The book _______ by my mother a year ago

is writting

was written

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Cuốn sách đã được viết bởi mẹ tôi 1 năm trước.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I remembered my bag _____ by Lucie yesterday.

taking

taken

being taken

to be take

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc: remember + Ving (nhớ đã làm gì); remember + toV (nhớ phải làm gì)

Dịch: Tôi nhớ cặp của tôi đã được mang đi bởi Lucie hôm qua.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He was ______ to steal her wallet.

saw

see

seen

to be seen

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Anh ta bị bắt gặp ăn cắp ví của cô ấy.