Speaking: Photo description
Đề thi

Speaking: Photo description

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1079 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Label pictures 1-9 with the words below (Gắn nhãn các hình ảnh 1-9 với các từ bên dưới)

Label pictures 1-9 with the words below (Gắn nhãn các hình ảnh 1-9 với các từ  (ảnh 1)Label pictures 1-9 with the words below (Gắn nhãn các hình ảnh 1-9 với các từ  (ảnh 2)

Xem đáp án

1. life jacket

2. rucksack paddles

3. boots

4. helmet

5. rope

6. dinghy

7. paddles

8. safety harness

9. poles

Hướng dẫn dịch:

1. áo phao

2. mái chèo ba lô

3. ủng

4. mũ bảo hiểm

5. sợi dây

6. xuồng ba lá

7. mái chèo

8. dây an toàn

9. cực

2. Tự luận
1 điểm

Which pieces of equipment from exercise 1 do you use for … (Bạn sử dụng những phần thiết bị nào từ bài tập 1 cho…)

1. rock climbing

2. kayaking

3. walking / hiking

Xem đáp án

Gợi ý:

1. helmet, safety harness, rope

2. life jacket, helmet, paddles

3. rucksack, boots, poles

Hướng dẫn dịch:

1. leo núi: mũ bảo hiểm, dây an toàn, dây

2. chèo thuyền kayak: áo phao, mũ bảo hiểm, mái chèo

3. đi bộ / đi bộ đường dài: ba lô, ủng, cọc

 

3. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words to complete the sentences about the photo below. (Chọn các từ đúng để hoàn thành các câu về bức ảnh dưới đây.)

 The photo seems / shows two children on a climbing wall.

Xem đáp án

shows

Bức ảnh chụp hai đứa trẻ đang leo tường.

4. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words to complete the sentences about the photo below. (Chọn các từ đúng để hoàn thành các câu về bức ảnh dưới đây.)

They look / look as if quite young.

Xem đáp án

look

Họ trông khá trẻ.

5. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words to complete the sentences about the photo below. (Chọn các từ đúng để hoàn thành các câu về bức ảnh dưới đây.)

The boy on / at the left is looking down.

Xem đáp án

on

Cậu bé bên trái đang nhìn xuống.

6. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words to complete the sentences about the photo below. (Chọn các từ đúng để hoàn thành các câu về bức ảnh dưới đây.)

At / In the background, there are some buildings.

Xem đáp án

In

Ở phía sau, có một số tòa nhà.

7. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words to complete the sentences about the photo below. (Chọn các từ đúng để hoàn thành các câu về bức ảnh dưới đây.)

Xem đáp án

as

1. Bức ảnh chụp hai đứa trẻ đang leo tường.

2. Họ trông khá trẻ.

3. Cậu bé bên trái đang nhìn xuống.

4. Ở phía sau, có một số tòa nhà.

5. Có vẻ như các chàng trai đang có một khoảng thời gian vui vẻ.

8. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words to complete the sentences about the photo below. (Chọn các từ đúng để hoàn thành các câu về bức ảnh dưới đây.)

It looks as / like if the boys are having a good time.

Xem đáp án

as

Có vẻ như các chàng trai đang có một khoảng thời gian vui vẻ.

9. Tự luận
1 điểm

Read the Speaking Strategy. Then write five sentences to describe the photo below. Use phrases from exercise 3 (Đọc Chiến lược Nói. Sau đó, viết năm câu để mô tả bức ảnh dưới đây. Sử dụng các cụm từ trong bài tập 3)

Read the Speaking Strategy. Then write five sentences to describe the photo below (ảnh 1)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)

10. Tự luận
1 điểm

Read the examiner’s questions in the task and make notes (Đọc câu hỏi của giám khảo trong nhiệm vụ và ghi chú)

Describe the photo and answer the questions.

Why do some people enjoy doing risky sports?

Xem đáp án

Tại sao một số người thích chơi các môn thể thao mạo hiểm?

(Học sinh tự thực hành)

11. Tự luận
1 điểm

Read the examiner’s questions in the task and make notes (Đọc câu hỏi của giám khảo trong nhiệm vụ và ghi chú)

Describe the photo and answer the questions.

Is doing risky sports the best way to see spectacular scenery, in your opinion? Why? / Why not?

Xem đáp án

Theo bạn, tập các môn thể thao mạo hiểm có phải là cách tốt nhất để ngắm nhìn phong cảnh ngoạn mục? Tại sao? / Tại sao không?

(Học sinh tự thực hành)

12. Tự luận
1 điểm

Now do the task using your notes from Exercise 5 (Bây giờ làm nhiệm vụ bằng cách sử dụng ghi chú của bạn từ Bài tập 5)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)