Bài tập Speaking. Photo description có đáp án
7 câu hỏi
Vocabulary.Match two or more of the pieces ofequipment below with each photo (A-C). (Từ vựng. Ghép hai hoặc nhiều thiết bị bên dưới với mỗi ảnh A-C)
Sports equipment
boots (bốt, ủng) | helmet (mũ bảo hiểm) |
dinghy (xuồng) | life jacket (áo phao) |
paddles (mái chèo) | poles (cọc, gậy) |
rope (dây thừng) | rucksack (ba lô) |
safety harness (dây đai bảo hộ) |
|
Read the Speaking Strategy. Then listento two students describing photos A and B. Whofollows the strategy better, in your opinion? (Đọc Chiến lược Nói. Sau đó, nghe hai học sinh mô tả các bức ảnh A và B. Theo bạn, ai thực hiện theo chiến lược tốt hơn?)

Key phrases. Complete the phrases fordescribing a photo with the words below. You needto use some words more than once. Then listenagain and check. (Cụm từ khóa. Hoàn thành các cụm từ để mô tả một bức ảnh với các từ bên dưới. Bạn cần sử dụng một số từ nhiều hơn một lần. Sau đó nghe lại và kiểm tra)
at (ở)
on (trên)
in (trong)
seems (dường như)
look (nhìn)
shows (thể hiện)
Key phrases. Work in pairs. How do you think thepeople in photos A and B are feeling? Use the wordsbelow or other adjectives from lesson 1Aon page 10. (Cụm từ khóa. Làm việc theo cặp. Bạn nghĩ những người trong ảnh A và B cảm thấy thế nào? Sử dụng các từ bên dưới hoặc các tính từ khác từ bài tập 1A trang 10)
angry (tức giận) | bored (chán nản) |
calm (bình tĩnh) | excited (háo hức) |
nervous (lo lắng) | relaxed (thư giãn) |
scared (sợ hãi) | shocked (sốc) |
- She's probably feeling … and … (Cô ấy cảm thấy … và …)
- I expect they're feeling.., but maybe a bit… (Tôi nghĩ họ cảm thấy …, nhưng có lẽ chỉ một chút thôi)
- Judging by her expression, I'd say … (Nhìn vào biểu cảm của cô ấy, tôi nghĩ …)
- To me, they look as if they're feeling … (Theo tôi, họ trông như thể là họ đang cảm thấy …)
Listen to the second student answering theteacher's questions about photo B. Which adjectivesfrom exercise 4 does she use? (Nghe học sinh thứ hai trả lời câu hỏi của giáo viên về ảnh B. Cô ấy sử dụng những tính từ nào trong bài tập 4?)
Listen again. Complete the phrases at thebeginning of extracts 1-6. (Nghe lại. Hoàn thành các cụm từ ở đầu các câu1-6)
1.Well, basically, you can see it in their faces.
2. _______, no, I wouldn't.
3. _______, the worst thing would be thatI couldn't stop.
4. _______, I went on a bike ride with a friend ofmine
5. _______, it was a really good day out.
6. _______,that's the last time I did an outdooractivity.
Work in groups. Describe photo A, B or C usingwords and phrases from this lesson. (Làm việc nhóm. Mô tả ảnh A, B hoặc C bằng cách sử dụng các từ và cụm từ trong bài học này)

