Soạn Tiếng Việt 5 Kết nối Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1 có đáp án
25 câu hỏi
Kểtên 4 chủđiểmđãhọc ở họckì I vàchobiếtmỗichủđiểmgiúpemcóthêmnhữnghiểubiếtgìvềcuộcsống.

Đọcmộtcâuchuyệnhoặcbàithơtrongcácchủđiểmđãhọcvàtrảlờicâuhỏi.
a. Bàiđọcthuộcchủđiểmnào? Tácgiảlà ai?
b. Nội dung chínhcủabàiđọclàgì?
c. Điềugìtrongbàiđọcgâyấntượngđốivớiem?
Tìmkếttừphùhợpvớimỗibônghoa.
Vàtừsauhômđó, Hương bắtđầuviếtthư
cô Thu. Mộtviệcthậtlàmớimẻ
thíchthú. Hương khôngcònthấybuồnchán
sợhãimỗikhibốmẹđivắng. Mọikhithì Hương nóichuyện
con mèo.
nóimãicũngchán!
nóchẳngbiếtnóichuyện lại
Hương màchỉbiếtmeomeothôi. Bâygiờthì Hương đãcóngườiđểmàtròchuyệnrồi.
(Theo Xuân Quỳnh)
Đọccâuchuyệndướiđâyvàthựchiệnyêucầu.
Chúmèo con nóinhiều
Mèo con mắcbệnhnóinhiều. Mẹchúkhuyên:
– Con đừngồnàonhưvậy. Phảinóiítthìmớibắtđượcchuột.
Con sẽbắtchuộtchomẹxem. – Mèo con đáp.
Mèo con đặtmộtmẩu bánh trướccửa hang chuột, rồinấpbêncạnhđợichuộtra.Thấybácngỗngđi qua, nóliềnliếnthoắng:
– Bácngỗngơi, cháuđangbắtchuộtđây.
Thấycôvịtxuấthiện, mèo con lạiđonđả:
– Cháuchàocô. Cháuđangrìnhchuột.
Thấyanhgàtrốngđilạitrongsân, mèo con gọiầm ĩ:
– Anh nhìnxem! Em đangbắtchuộtnè!
Đànchuộttrong hang ngherõmồnmột. Chúngcườikhúckhích. Chuộtđầuđànnói: “Hôm nay, chúng ta đừngrangoàitìmthứcănnữa. Hãynghỉngơi, hátmúacảngày”.
Vàthếlàmèo con rìnhsuốtmộtngàytrờicũngchẳngcókếtquảgì.
(Theo Truyệnkểchobéhằngđêm)

a. Tìmtừngữdùngđểxưnghôcủamèo con.
b. Tìmtừdùngđểxưnghôtrongcâudướiđâyvàchobiếttừđóchỉ ai?
Hôm nay, chúng ta đừngrangoàitìmthứcănnữa.
Đọcmộtbàidướiđâyvànóilêncảmnghĩcủaemvềbàiđọcđó.

Giải ô chữ: Ai giỏitiếng Việt?
a. Tìm ô chữhàngngang.


b. Đọctừngữxuấthiện ở hàngdọcmàuhồng.
Thựchiệncácyêucầusau:
a. Tìmcácđiệptừ, điệpngữđượcsửdụngtrongđoạntríchdướiđây:
Phượng khôngphảilàmộtđoá, khôngphảivàicành; phượngđâylàcảmộtloạt, cảmộtvùng, cảmộtgóctrờiđỏrực. Mỗihoachỉlàmộtphầntửcủaxãhộithắmtươi; ngườita quênđoáhoa, chỉnghĩđếncây, đếnhàng, đếnnhữngtánhoalớnxoèranhưmuônngàn con bướmthắmđậukhítnhau.
(Xuân Diệu)
b. Việcsửdụngcácđiệptừ, điệpngữtrêncótácdụnggì?
G:

Viếtmộtđoạnvănngắn (4 – 5 câu) nóivềmộtcảnhvậtmàemquansátđược, trongđócósửdụngđiệptừ, điệpngữ.
Tròchơi: Đặtcâuvớicặpkếttừnếu... thì...hoặcvì... nên...
Cáchchơi:Chọnra 2 nhómthivớinhau, mỗinhóm 4 – 5 bạn (nhómnếu... thì...vànhómvì... nên...). Các bạntrongmỗinhómluânphiênnhauđặtcácvếcâuchứacặpkếttừcủanhómmình (theomẫu). Trong 5 – 7 phút, nhómnàotạođượcnhiềucâunhấtsẽchiếnthắng.
M:

Trao đổivớibạnvềnội dung củacuốnsáchviếtvềmộttấmgươnghọctập.
G:

Viếtđoạnvăngiớithiệuvềmộtnhânvậttàinăngtrongcuốnsáchemđãđọc.
G:
Tênnhânvật, | Tài năngcủanhânvật | Cảmnghĩcủaemvề |
Trao đổivớibạnđểgóp ý chonhaurồichỉnhsửabàiviết.
Đọcthànhtiếngvàtrảlờicâuhỏi.
Bốđứngnhìnbiểncả'
Khi rabiểncùngbố, người con thườnglàmnhữnggì?
Bốđứngnhìnbiểncả Con xếpgiấythảdiều Bốtrờichiềubóngngả Con sóngsớmbừngreo.
Chuyệnbốbố con con Dậpdồnnhưlớpsóng Biển bốnphíabiểntròn Diều bay tronggiólộng.
Bốdạy con hìnhhọc Đogócbiểnchântrời Khi vừngdươngmớimọc Nhuộmtímmàu xa khơi. | Ốngnhòmtheobiểndài Thầybuồmlênthíchquá! Theo con nhìntươnglai Khấpkhởimừngtrongdạ.
Trênboongtàugiómát Trênbiểncảsóngcồn Diều con lênbátngát Tưởng mọcvừngtrăng non. (Huy Cận)
|
Câuthơnàothểhiệnniềmvui, sự tin tưởngcủabốvềtươnglai con?
Nhữngđiềuthúvịvềchim di cư
Nhiềuloàichimnhưdiềuhâu, bồnông, bồcâu, nhạnbiển, hảiâu,... thường di chuyểnnơi ở đềuđặntheomùavàtheonhữngđường bay cụthể. Vậyvìsaoloàichimlạicótậptínhnày, thayvìsốngcốđịnhmộtchỗ? Làmsaochúngđịnhhướngđượcđường bay?
Trướchết, chim di cưđểtránhsựlạnhgiácủamùađông, Thờitiếtkhắcnghiệtkhiếnchimmấtnhiềunănglượngđểgiữấm. Thứhai, chim di cưcònlàđểđitheochuỗithứcăncủachúng. Các loạihoatrái, côntrùng, sâubọhoặcđộngvậtcỡnhỏ – “thựcđơn” yêuthíchcủachim di cư – sẽtrởnên khan hiếmvàomùađông. Mộtlí do nữa, tiếttrờiấmápsẽgiúpchimdễdàngsinhsảnvànuôi con. Như vậy, nănglượng, thứcănvàsựsinhsảnchínhlàchìakhoáđểcácnhà khoa họcgiảimãhành vithúvịnày ở loàichim.
Loàichimkhôngcó la bànhoặcthiếtbị GPS, nhưngchúngcóthểtựđịnhhướngbằngcáchquansátvịtrícủaMặtTrờivào ban ngàyvàcácvìsaovào ban đêm. Chúngcũngcóthểdựavàonhữngmốclớnnhưbờbiển, dãynúivàthậmchícảđườngcaotốc,... Nhờcónhữngkĩnăngđặcbiệttrongviệctìmđườngnhưvậy, cácloàichimdù di cưrất xa vẫn quay trởvềđúng “nhà” củamình.
(Hà Phan tổnghợp)

Theo bàiđọc, chim di cưcótậptínhgì?
Kểtênmộtsốloàichim di cư.
Cómấylí do khiếnchim di cư? Đólànhữnglí do nào?
Vìsaochim di cư bay rất xa nhưngvẫntìmđượcđườngvềnhà?
Trong câu “Như vậy, nănglượng, thứcănvàsựsinhsảnchínhlàchìakhoáđểcácnhà khoa họcgiảimãhành vi thúvịnày ở loàichim.”,hành vi thúvịnàylàhành vi nào? Chọnđápánđúng.
A. đitheochuỗithứcăn | C. di cư |
B. sinhsảnvànuôi con | D. tránhrét |
Lậpsơđồcấutrúcbàiđọctheomôhìnhsau:

Nhữngtừngữnàođượcdùngđểđánhdấuviệctrìnhbàycáclí do chim di cư?
Dấugạchngangtrongcâudướiđâyđượcdùngđểlàmgì? Chọnđápánđúng.
Các loạihoatrái, côntrùng, sâubọhoặcđộngvậtcỡnhỏ– “thựcđơn"yêuthíchcủachim di cư – sẽtrởnên khan hiếmvàomùađông.
A. Dùngđểđánhdấulờiđốithoại.
B. Dùngđểđánhdấubộphậnchúthích.
C. Dùngđểđánhdấucác ý liệtkê.
D. Dùngđểnốicáctừngữtrongmộtliêndanh.
Cóthểdùngtừngữnàođểthaythếchotừnhàtrongcâudướiđây?
Nhờcónhữngkĩnăngđặcbiệttrongviệctìmđườngnhưvậy, cácloàichimdù di cưrất xa vẫn quay trởvềđúng “nhà” củamình.
Viếtmộtcâuvềchim di cư, trongcâucósửdụng 1 kếttừ.
Chọn 1 trong 2 đềdướiđây:
Đề 1:Viếtđoạnvăngiớithiệumộtnhânvậttrongcuốnsáchemđãđọchoặcbộphimhoạthìnhemđãxem.
Đề 2: Viếtđoạnvănthểhiệntìnhcảm, cảmxúcvềmộtbàithơ ca ngợitìnhcảmgiađình.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi




