Soạn Tiếng Việt 5 Kết nối Bài 21: Thế giới trong trang sách có đáp án
13 câu hỏi
* Nội dung chínhThếgiớitrongtrangsách:Thếgiớitrongtrangsáchthậtdiệukì, trangsáchcóthểmởrachoembiết bao cảnhđẹp, làmchoemhếtnhữngtòmòthắcmắc, vẽlênchoemnhữngướcmơvàkểchoemnghecâuchuyệnnhânnghĩa, sốngđạonhớnguồnông cha. Chia sẻvớibạnvềmộtbàihọcbổíchtừnhữngtrangsáchemđãđọc.
Thếgiớitrongtrangsách
Trang sáchmởrathếgiớidiệukì:
Trênbầutrờinhữngvìsaolấplánh
Mặtbiểnxanh, cánhbuồmnâutrongnắng
Sau cơnmưahiệnbảysắccầuvồng.
Trang sáchtrảlờicâuhỏituổithơ
Vũ trụ bao la bao điềubímật
Tráiđấtrộngcóchânngườichinhphục
MặttrănghiềngiấuchúCuội ở đâu?
Trang sáchthắplênngọnlửakhát khao
Nhữngướcmơcódánghìnhxứsở
Nhữngướcmơtuổithơluônrộngmở
Con đườngdàitíttắpđợimong ta.
Bàihọcnàotrongtrangsáchthiếttha
Nhânnghĩa bao đời cha ônggìngiữ
Như dòngsôngsẽchảyvềbiểncả
Lớnkhônrồivẫnnhớtiếngmẹru.
(Huệ Triệu)
Thếgiớidiệukìmàsáchmangđếnchongườiđọcđượcthểhiện quanhữnghìnhảnhnào?
Dựa vào khổ thơ thứ hai và những trải nghiệm đọc sách, nêu cách hiểu của em về câu thơ “Trang sách trả lời câu hỏi tuổi thơ”.
Khổ thơ thứ ba giúp em cảm nhận được gì về ý nghĩa của những trang sách đối với tuổi thơ
Theo em, tác giả muốn nhắn gửi các bạn nhỏ điều gì qua khổ thơ cuối? Chọn câu trả lời dưới đây hoặc nêu ý kiến của em.
A. Nhân nghĩa là lẽ sống đẹp của dân tộc mà mỗi con người cần hướng tới.
B. Qua những trang sách, ta nhận ra lẽ sống nhân nghĩa người xưa truyền lại.
C. Nhớ về cội nguồn, gìn giữ truyền thống tốt đẹp cha ông để lại là trách nhiệm của mỗi chúng ta.
Em thíchkhổthơnàotrongbài? Vìsao?
Dấugạchngangtrongcáccâudướiđâyđượcdùngđểlàmgì?
NgàySáchvà Văn hoáđọc Việt Nam – sựkiệnvănhoáquantrọngđốivớingườiyêuthíchsách – đượctổchứcvàongày 21 tháng 4 hàngnăm. |
Ha-ri Pot-tơ – bộtruyệncủanhàvănGiô-an Rô-linh – cósứchấpdẫnkìlạvớinhiềutrẻemtrênthếgiới. |
A. Đánhdấulờinóitrựctiếpcủanhânvật.
B. Đánhdấucác ý liệtkê.
C. Nốicáctừngữtrongmộtliêndanh.
D. Đánhdấubộphậnchúthích, giảithích.
Nêuđặcđiểmvềvịtrívàcôngdụngcủadấugạchngangtrongmỗitrườnghợpdướiđây:
Dấugạchngangtrongcâunàodướiđâydùngđểđánhdấubộphậnchúthích, giảithích?
(1) GiuynVéc-nơ –mộttrongnhữngngườiđượcgọilà“cha đẻcủa khoa họcviễntưởng” – rấtthích du lịchtớicácmiền xa xôi.(2) Nămmườimộttuổi, cậuđịnhđitheomộtchiếcthuyềnẤnĐộ – chiếcthuyềnmàcậu hi vọngsẽcăngbuồmđikhắpđóđây.(3) Khi cha phảnđối, cậuđãhứa:
– Từ nay, con chỉ du lịchtrongtưởngtượngthôi.
(4) Nhờnhữngchuyến“du lịch”đó, GiuynVéc-nơđãviếtnênnhiềutruyện khoa họcviễntưởng:
– Hai vạndặmdướibiển,
– Vòng quanhthếgiớitrong 80 ngày....
(Theo Bảo Ngọc)

Viết 2 – 3 câuvềmộtdanhnhân, trongđócódùngdấugạchngangđểđánhdấubộphậnchúthích, giảithích.
Đọccâuchuyệndướiđâyvàtraođổivớibạn.
Khôngnênphátổchim
Thấytrêncànhcâycómộttổchimchíchchoè, ba con chim non mớinở, tôiliềntrèolêncây, bắtchim non xuốngđểchơi. Chịtôithấyvậy, nhẹnhàngbảo: “Chim non đangsốngvớimẹ, saoemnỡbắtnó? Látnữachimmẹvề, khôngthấy con, sẽbuồnlắmđấy. Cònlũchim non xa mẹ, chúngsẽchết. Hãyđặtlạichimvàotổ. Sau nàychimlớn, chimsẽhát ca, bay lượn, ănsâubọgiúpích con người.”.
Nghe lờichị, tôiđemnhữngchúchim non đặtlạivàotổ.
(Theo Quốc văngiáo khoa thư)
a. Vìsaongườichịkhuyênemkhôngnênphátổchim?
b. Theo lờingườichị, loàichimcóíchgìđốivới con người?
c. Câuchuyệnnàygiúpemnhậnrađiềugì?
Đọcđoạnvăndướiđâyvàtrảlờicâuhỏi.
Khôngnênphátổchimlàmộtcâuchuyệngiảndịnhưnglạimangđếnchotôinhiềucảmxúckhóquên. Câuchuyệnkểvềmộtemnhỏvìtòmòmàtrèolêncây, bắtba con chim non xuốngđểchơi. Nhưng lờikhuyêncủachịgáiđãlàmchoemtỉnhngộ. Chịđãnóivềnỗibuồncủachimmẹkhikhôngtìmthấy con, sốphậncủanhữngchim non khibịtáchrakhỏimẹ. Chịcònnóivớiemvềlợiíchmàloàichimmanglạicho con người. Lờikhuyêncủachịthậtnhẹnhàngmàthấmthía. Nógiúpngườiemcómộthànhđộngđángkhen:đemnhững con chim non đặtlạitổcủachúng. Câuchuyệntuyngắnnhưngthậtxúcđộngbởi ý nghĩanhânvăncaođẹp:Cuộcđờisẽtốtđẹphơn, hạnhphúchơnnếuchúng ta biếtyêuquývàtrântrọngsựsốngcủamuônloài. Gấptrangsáchlại, hìnhảnhnhữngchúchim non bébỏngquấnquýtbênmẹvẫn in đậmtrongtâmtrítôi.
(Phan Nguyên)
a. Ngườiviếtmuốnnóiđiềugì qua đoạnvăntrên?
b. Tìmcáccâuvăntrongđoạnứngvớiphầnmởđầu, triểnkhai, kếtthúccủađoạnvănvàxácđịnhnội dung tươngứngcủamỗiphần.
c. Tìmtrongđoạnvănnhữngtừngữhoặccâuvănthểhiệntìnhcảm,cảmxúccủangườiviết.
Trao đổivềnhữngđiểmcầnlưu ý khiviếtđoạnvănnêutìnhcảm, cảmxúcvềmộtcâuchuyện.
G:




