SGK Tin học 12 Cánh diều Bài 2. Định dạng văn bản và tạo siêu liên kết có đáp án
Đề thi

SGK Tin học 12 Cánh diều Bài 2. Định dạng văn bản và tạo siêu liên kết có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 1276 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Em hãynêumộtsốcáchđểnhậnbiếtsiêuliênkếttrêntrang web. 
Xem đáp án
Siêuliênkếtmộtphươngthứcliênkếttừmộtnội dung đếnmộtnội dung kháctrên web. thườngđượcbiểuthịbằngvănbảngạchchântrênmộttrang web. Khi nhấpvàosiêuliênkết, bạnsẽđượcchuyểnhướngđến URL, hìnhảnh, trang web hoặctệp tin liênkết. Siêuliênkếtcáchmọingườicáctrang web chia sẻthông tin trênmạng. 
2. Tự luận
1 điểm
Em thườngđịnhdạngchotiêuđềmụccủacácmụclớnnhỏtrongmộtvănbảnnhưthếnào? 
Xem đáp án

HTML hỗtrợkhaibáosáutiêuđềmụcđượcphâncấp, địnhnghĩabởicácphầntử h1, h2, h3, h4, h5 h6 tươngứng (h viếttắtcủa heading cácchữsốchobiếtcấpcủatiêuđềmục). Các phầntửtạotiêuđềmụcđượckhaibáonhưsau: 

<Cấpcủatiêuđềmục> Tiêu đềmục </Cấpcủatiêuđềmục> 

Trong đó, Cấpcủatiêuđềmụcmộttrongcácphầntử h1, h2, h3, h4, h5, h6. 

Theo mặcđịnh, trìnhduyệt web sẽhiểnthịtiêuđềmụcvớikiểuchữ in đậmcỡchữkhácnhau. Phầntử h1 tạotiêuđềmụccỡchữlớnnhất, cỡchữsẽgiảmdầntheocáccấptừ h2 đến h6. 

3. Tự luận
1 điểm
Hãynêumộtsốcáchlàmnổibậtnội dung vănbảncáchệsoạnthảovănbảnemđãsửdụng. 
Xem đáp án

Mộtsốcáchlàmnổibậtnội dung vănbảncáchệsoạnthảovănbảnemđãsửdụng: 

blobid0-1712829099.png 

4. Tự luận
1 điểm
Em hãysửdụngcácphầntửtạotiêuđềmụcđểtạomộttrang web hiểnthịcáctiêuđềmụccủanội dung bàihọcnày. 
Xem đáp án

<!DOCTYPE html> 

<html> 

<head> 

<meta charset="utf-8"> 

<title>Khai báotiêuđề /title> 

</head> 

<body> 

<h1> Bài 2. Định dạngvănbảntạosiêuliênkết</h1>  

<h2> 1. Tổchứccácđoạnvănbảntrongtrang web</h2>  

<h3> 2. Tạotiêuđềmục</h3> 

<h4> 3. Làmnổibậtnội dung vănbản </h4> 

<h5) 4. Tạosiêuliênkết<h5>  

</body>  

</html> 

5. Tự luận
1 điểm
Em hãysửdụngcácphầntử strong, em, mark đểlàmnổibậtcácmụcđãtạoCâu 1. 
Xem đáp án

<!DOCTYPE html> 

<html> 

<head> 

<meta charset="utf-8"> 

<title>Khai báotiêuđề /title> 

</head> 

<body> 

<mark><h1> Bài 2. Định dạngvănbảntạosiêuliênkết</h1></mark> 

<strong><h2> 1. Tổchứccácđoạnvănbảntrongtrang web</h2> </strong> 

<em><h3> 2. Tạotiêuđềmục</h3></em> 

<strong><<h4> 3. Làmnổibậtnội dung vănbản </h4></strong> 

</strong><h5) 4. Tạosiêuliênkết <h5> </strong> 

</body>  

</html> 

6. Tự luận
1 điểm
Em hãykếthợpsửdụngcácphầntửtạotiêuđềmụctừ h1đến h6 vớiphầntửtạođoạnvănbản p phầntửtạosiêuliênkết a đểsoạnvănbản HTML nội dung giớithiệuvềtrườngem. Lưu vănbảnmởbằngtrìnhduyệt web.  
Xem đáp án

<!DOCTYPE html> 

<html> 

<head> 

<meta charset="utf-8"> 

<title>Khai báotiêuđề /title> 

</head> 

<body> 

<mark><h1> Giớithiệuvềtrườngem</h1></mark> 

<strong><h2> 1. Giớithiệuchungvềnhàtrường</h2> </strong> 

<em><h3> 2. Giớithiệuvềthầy</h3></em> 

<strong><<h4> 3. Giớithiệuvềhọcsinh </h4></strong> 

</strong><h5) 4. Giớithiệuvềcảnhquannhàtrường <h5> </strong> 

</body>  

</html> 

7. Tự luận
1 điểm

Trong cáckhaibáotạosiêuliênkếtsau, khaibáonàođúng?  

A. <a href="trangnhat.html">Trang chu</a>  

B. <a href— “trang nhat.html">Trang chủ</a> 

C.<a link=“trangnhat.html">Trang chủ</a> 

D.<a link= “trang nhat.html">Trang chủ</a> 

Xem đáp án

Câusauđúng: 

A. <a href="trangnhat.html">Trang chu</a>  

8. Tự luận
1 điểm

Mỗiphátbiểusauđâyđúng hay saikhisửdụngcácphầntửđểđịnhdạngvănbảntrêntrang web? 

a) Nội dung cáctiêuđềmụctạobởicácphầntử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khihiểnthịtrênmànhìnhtrìnhduyệt web đềuđược in đậm. 

b) Nội dung củaphầntử strong khôngthểchứaphầntử h 

c) Nội dung củaphầntử mark khihiểnthịtrênmànhìnhtrìnhduyệt web đượcnềnmàuxanh. 

d) Đoạnvănbảntạophầntử p đượchiểnthịtrênmộtđoạnmớikhimởbằngtrìnhduyệt web. 

Xem đáp án

a) Đúng 

b) Sai 

c) Sai 

d) Đúng