Giải SBT Tin học 12 Cánh diều Bài 2. Định dạng văn bản và tạo siêu liên kết có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tin học 12 Cánh diều Bài 2. Định dạng văn bản và tạo siêu liên kết có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 1281 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chức năng nào sau đây là của phần tử a?

A. In nghiêng nội dung văn bản.

B. Khai báo siêu liên kết.

C. Chèn hình ảnh.

D, Khai báo tiêu đề

muc.

Xem đáp án

Chức năng Khai báo siêu liên kết là của phần tử a. Vậy đáp ans đúng là: B. Khai báo siêu liên kết.

2. Tự luận
1 điểm

Phần tử nào sau đây được sử dụng để khai báo tạo siêu liên kết?

A. q

B. a

C. cite

D. link

Xem đáp án

Phần tử a được sử dụng để khai báo tạo siêu liên kết. Vậy đáp án đúng là: B. a

3. Tự luận
1 điểm

Khai báo tạo siêu liên kết nào sau đây đúng cú pháp?

A.<a>https://vnexpress.net < Trang web vnexpress la>

B,<a href="https://vnexpress.net" Trang web vnexpress la

C,<a href= "https://nexpress.net">Trang web vnexpress/

D.<a href="https://nexpress.net" Trang web vnexpress> </a>

Xem đáp án

Khai báo tạo siêu liên kết sau đây đúng cú pháp:

C,<a href= "https://nexpress.net">Trang web vnexpress/

4. Tự luận
1 điểm

Thuộc tính nào sau đây được khai báo trong phần tử a để xác định tài nguyên web được liên kết?

A. cite

B. ref

C. href

D. src

Xem đáp án

Thuộc tính href được khai báo trong phần tử a để xác định tài nguyên web được liên kết.

5. Tự luận
1 điểm

Khai báo nào sau đây được dùng để tạo “Nội dung” in nghiêng khi hiển thị trên cửa sổ màn hình trình duyệt web?

A. <emphasis>Nội dung</emphasis>

 B, <style= "ì”>Nội dung</style>

C. <italic>Nội dung</italic

D. <em>Nội dung</em>

Xem đáp án

Khai báo <em>Nội dung</em> được dùng để tạo “Nội dung” in nghiêng khi hiển thị trên cửa sổ màn hình trình duyệt web. Vậy đap án đúng là: D. <em>Nội dung</em>

6. Tự luận
1 điểm

Khai báo nào sau đây được dùng để tạo “Nội dung” in đậm khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web?

A,<strong>Nội dung </strong>

B. <bold>Nội dung </bold>

C. <style = "bold">Nội dung</style>

D. <style= "strong”>Nội dung</style>

Xem đáp án

Khai báo ,<strong>Nội dung </strong> được dùng để tạo “Nội dung” in đậm khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web. Vậy đáp án đúng là: A,<strong>Nội dung </strong>

7. Tự luận
1 điểm

Nội dung phần body của văn bản HTML có khai báo sau:

<mark>Nội dung cần chú ý</mark>

Kết quả nào sau đây được hiển thị trên màn hình cửa sổ trình duyệt web khi

mở văn bản HTML trên?

A. “Nội dung cần chú ý” được tô màu vàng.

B. “Nội dung cần chú ý” được tổ nền màu vàng.

C. “Nội dung cần chú ý” được tô màu xanh.

D. “Nội dung cần chú ý” được tô nền màu xanh.

Xem đáp án

Kết quả “Nội dung cần chú ý” được tổ nền màu vàng.được hiển thị trên màn hình cửa sổ trình duyệt web khi mở văn bản HTML trên. Vậy đáp án đúng là:

B. “Nội dung cần chú ý” được tổ nền màu vàng.

8. Tự luận
1 điểm

Khai báo nào sau đây tạo đoạn văn bản?

A. <paragraph>Đoạn văn bản</paragraph> 

B. <p>Đoạn văn bản </p>

C. <para>Đoạn văn bản</para>

D. <part>Đoạn văn bản<part>

Xem đáp án

Khai báo nào sau đây tạo đoạn văn bản: B. <p>Đoạn văn bản </p>

9. Tự luận
1 điểm

Phần tử nào sau đây được dùng để tạo văn bản có chữ in đậm trên màn hình trình duyệt web?

A. mark

B. strong

C, em

D. i

Xem đáp án

Phần tử strong được dùng để tạo văn bản có chữ in đậm trên màn hình trình duyệt web. Vậy đáp án đúng là: B. strong

10. Tự luận
1 điểm

Cho văn bản HTML sau:

<!DOCTYPE html>

<html>

<head><title>Trang nhất</title></head>

<body>

<hl Tiêu đề lớn nhất </h1>

<a href= “https://tienphong.com.vn">Nháy chuột để đến trang web bảo tiền phong

<body>

</html>

Văn bản HTML trên có bao nhiêu lỗi cú pháp?

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Xem đáp án

Văn bản HTML trên có 03 lỗi cú pháp. Vậy đáp án đúng là: D. 3.

11. Tự luận
1 điểm

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần tử để định dạng văn bản trên trang web?

a) Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web đều được in nghiêng.

b) Nội dung của phần tử strong không thể chứa phần tử h1.

c) Nội dung của phần tử mark khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web được tô nền màu vàng.

d) Đoạn văn bản tạo phần tử p được hiển thị trên một đoạn mới khi mở bằng trình duyệt web.

Xem đáp án

a) Sai. Vì nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web đều được in đậm.

b) Sai.

c) Đúng.

d) Đúng.

12. Tự luận
1 điểm

Mỗi khai báo sau là đúng hay sai cú pháp?

a) <a href="https//hoc10.vn"> Trang Hoc 10.vn</a>

b) <h1> Chương 1</h1>

c) <em Muc 1.1>

d) <a href="https://hoc10.vn"> Trang Hoc10.vn</a>

Xem đáp án

a) Sai. Vì khai báo sai địa chỉ tài nguyên web.

b) Đúng.

c) Sai.

d) Đúng.

13. Tự luận
1 điểm

Trong thư mục webcanhan có hai văn bản html: “index.html” và “gioithieu.html”. Nội dung văn bản “index.html” cần khai báo phần tử a để tạo siêu liên kết đến “gioithieu.html”. Mỗi khai báo sau ở nội dung tập “index.html” là đúng hay sai?

a)<a href= “https://gioithieu.html"> Trang giới thiệu </a>

b) <a href= “webcanhan/gioithieu.html"> Trang giới thiệu </a>

c) <a href= "gioithieu.html"> Trang giới thiệu </a>

d) <a href= “../webcanhan/gioithieu.html”> Trang giới thiệu </a>

Xem đáp án

a) Sai. Vì không đúng cấu trúc.

b) Sai. Vì không đúng cấu trúc.

c) Đúng.

d) Đúng.

14. Tự luận
1 điểm

Mỗi phát biểu sau về cách sử dụng phần tử a là đúng hay sai?

a) Thuộc tính href xác định tài nguyên web được liên kết.

b) Để tạo siêu liên kết giữa các văn bản HTML được lưu trữ trong cùng thư mục, thuộc tính href được gán giá trị là tên tệp của văn bản HTML cần liên kết. 

c) Khi mở bằng trình duyệt web, người sử dụng có thể nháy chuột vào siêu liên kết.

d) Khi tạo siêu liên kết web đến một trang web trên Internet không cần khai báo đường dẫn đầy đủ gồm http:// hay https:// cho thuộc tính href. 

Xem đáp án

a) Đúng.

b) Đúng.

c) Đúng.

d) Sai.  Vì khi tạo siêu liên kết web đến một trang web trên Internet cần khai báo đường dẫn đầy đủ gồm http:// hay https:// cho thuộc tính href. 

15. Tự luận
1 điểm

Việt Bách soạn phần body của tệp “Bai2.html” có nội dung sau: <body>

<p>Trang web đầu tiên

<h1><em>Chương 1</em></h1> <mark>Nội dung cần lưu ý</mark>

<a href="https://hoc10.vn"> Trang web Hoc10.vn</a> </body>

Bạn Minh Trí khi xem nội dung, có các phát biểu sau, mỗi phát biểu là đúng hay sai?

a) Nội dung trong phần tử body có hai lỗi cú pháp.

b) Dòng chữ “Chương 1” được in đậm và nghiêng khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web Google Chrome.

c) Dòng chữ “Nội dung cần lưu ý” có màu vàng khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web Google Chrome.

d) Dòng chữ “Trang web Hoc10.vn” được gạch chân khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web Google Chrome.

Xem đáp án

a) Sai. Vì chỉ có 01 lỗi thiếu thẻ đóng </p>

b) Đúng.

c) Sai. Vì Dòng chữ “Nội dung cần lưu ý” có nền màu vàng khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web Google Chrome.

d) Đúng.

16. Tự luận
1 điểm

Em hãy ghép mỗi dòng trong bảng bên trái với một dòng trong bảng bên phải sao cho hợp lí.

Em hãy ghép mỗi dòng trong bảng bên trái với một dòng trong bảng bên phải sao cho hợp lí.   (ảnh 1)
Xem đáp án

Ghép mỗi dòng trong bảng bên trái với một dòng trong bảng bên phải sao cho hợp lí như sau:

1-c; 2-a; 3-b

17. Tự luận
1 điểm

Phần tử nào được dùng để tạo tiêu đề mục cấp lớn nhất?

Xem đáp án

Phần tử h1 được dùng để tạo tiêu đề mục cấp lớn nhất.

18. Tự luận
1 điểm

Phần tử nào được dùng để tạo tiêu đề mục cấp nhỏ nhất?

Xem đáp án

Phần tử h6 được dùng để tạo tiêu đề mục cấp nhỏ nhất.

19. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu cấp tiêu đề mục trong HTML5?

Xem đáp án

Có 6 cấp tiêu đề mục trong HTML5.

20. Tự luận
1 điểm

Cho các cụm từ sau: “xác định đường dẫn tài nguyên web mà liên kết sẽ dẫn tới”, “xác định màu sắc của liên kết”, “xác định kích thước của liên kết”, “xác định vị trí của liên kết trên trang web”. Em hãy chọn cụm từ phù hợp để điền vào chỗ chấm (...) trong câu sau: “Khai báo thuộc tính href của phần tử a để ...”.  

Xem đáp án

Cụm từ phù hợp để điền vào chỗ chấm (...) trong câu sau: “Khai báo thuộc tính href của phần tử a để ...” là:  “xác định đường dẫn tài nguyên web mà liên kết sẽ dẫn tới”.

21. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm hiểu và cho biết công dụng của các phần tử em, strong.  

Xem đáp án

Phần tử em và strong là các phần tử trong HTML được sử dụng để định dạng văn bản để làm nổi bật các từ hoặc câu trong nội dung.

Phần tử em được hiển thị với nét in nghiêng. Thường được sử dụng để chỉ định từ hoặc cụm từ có ý nghĩa đặc biệt, nhấn mạnh cảm xúc, hoặc để biểu thị một từ trong ngữ cảnh khác biệt.

Phần tử strong được hiển thị với nét in đậm. Thường được sử dụng để chỉ định từ hoặc cụm từ có ý nghĩa quan trọng, nhấn mạnh tính quyết định, hoặc để biểu thị một từ trong ngữ cảnh quan trọng.

22. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm hiểu và cho biết tác dụng của việc khai báo thuộc tính target của phần tử a.  

Xem đáp án

Thuộc tính target của phần tử a được sử dụng để thiết lập vị trí hiển thị tài nguyên được liên kết trên trình duyệt web. Giá trị thường được dùng là_blank để mở tài nguyên web trong tab mới hoặc của sổ mới của trình duyệt web.

23. Tự luận
1 điểm

Tạo tiêu đề mục.

Yêu cầu: Sử dụng các phần tử tạo tiêu đề mục để soạn văn bản HTML tạo trang web khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web như Hình I.

Tạo tiêu đề mục. Yêu cầu: Sử dụng các phần tử tạo tiêu đề mục để soạn văn bản HTML tạo trang web khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web như Hình I.   (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn thực hiện

Bước 1. Mở phần mềm Sublime Text (bằng cách nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm).

Bước 2. Khai báo cấu trúc trang web.

<!DOCTYPE html>

<html>

<head>

<meta charset="utf-8"

<title>Tiêu đề mục</title>

</head>

<body>

</body>

</html>

Bước 3. Tạo tiêu đề mục trong phần nội dung phần tử body.

<hl>Câu hỏi và bài tập</h1>

<h2>Câu hỏi tự luận</h2>

<h2>Câu hỏi trắc nghiệm khách quan</h2>

<h2>Bài tập thực hành</h2>

Bước 4. Chọn File\Save, ghi lưu tệp với tên “F41.html”. Bước 5. Mở tệp bằng trình duyệt web và xem kết quả.

24. Tự luận
1 điểm

Định dạng văn bản.

Yêu cầu: Sử dụng các phần tử hl, p, strong, em để soạn văn bản HTML tạo trang web khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web như Hình 2.  

Định dạng văn bản. Yêu cầu: Sử dụng các phần tử hl, p, strong, em để soạn văn bản HTML tạo trang web khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web như Hình 2.     (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn thực hiện

Bước 1. Khai báo cấu trúc trang web.

<!DOCTYPE html> <html>

<head>

<meta charset="utf-8">

<title>Vẻ đẹp Việt</title>

</head>

<body>

</body>

</html>

Bước 2. Tạo tiêu đề mục trong phần nội dung phần tử body.

<h1>Sắc đá Hòn Khoai, Cà Mau</h1>

<strong>Hòn Khoai (huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau) là hòn đảo đá, đồi và rừng nguyên sinh. Qua hàng triệu năm kiến tạo, tự nhiên đã tạc nên những dãy đá ven chân đảo Hòn Khoai mang vẻ đẹp đến nao lòng, nhất là khi bình minh lên hay hoàng hôn xuống.</strong>

<p>Và trong một ngày mới, sắc nắng tinh khôi sớm mai phủ lên những dãy đá quyện sắc xanh thắm của biển tạo vẻ đẹp tươi mới và đầy bình yên khung cảnh thiên nhiên đảo Hòn Khoai, làm lòng du khách đặt chân đến đảo không khỏi bâng khuâng, tự hào về biển đảo bao la, đẹp giàu của Tổ quốc.</p>

<p>Nằm không xa đất liền, trên vùng biển vốn bình yên, hạ tầng đang dần hoàn thiện, sắc đá tự nhiên góp vào sức sống, nét tươi đẹp, hút khách du lịch cho Hòn Khoai trong tương lai gần.</p>

<i>(Nguồn: https://www.vietnamtourism.gov.vn)</i> Bước 3. Chọn File\Save, ghi lưu tệp với tên “F42.html”. Bước 4. Mở tệp bằng trình duyệt web và xem kết quả.

25. Tự luận
1 điểm

Tạo siêu liên kết.

Yêu cầu: Soạn văn bản HTML để tạo trang web khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web như Hình 3 có chứa liên kết web “Hòn Khoai, Cà Mau” kết nối đến trang web em đã tạo ở bài F42.

Tạo siêu liên kết. Yêu cầu: Soạn văn bản HTML để tạo trang web khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web như Hình 3 có chứa liên kết web “Hòn Khoai, Cà Mau” kết nối đến trang web em đã tạo ở bài F42.   (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn thực hiện

Bước 1. Khai báo cấu trúc trang web.

<!DOCTYPE html>

<html>

<head>

<meta charset="utf-8">

<title>Du lịch hè 2025</title>

</head>

<body>

</body>

</html>

Bước 2. Tạo tiêu đề mục và siêu liên kết trong phần nội dung phần tử body. <h1> Địa điểm tham quan hè</h1>

<a href=“F42.html”>Hòn Khoai, Cà Mau</a>

Bước 3. Chọn File\Save, ghi lưu tệp với tên “F43.html”.

Bước 4. Mở tệp bằng trình duyệt web và xem kết quả.