2048.vn

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 27
Quiz

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 27

VietJack
VietJack
ToánLớp 321 lượt thi
43 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị viết là:

34050

34005

34500

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 9 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 4 đơn vị viết là:

93204

93424

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có năm chữ số là:

99999

10000

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

98765

56789

97685

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau số 98765 là:

98764

98767

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:

10234

12340

10324

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước số 65830 là số:

65829

658231

65832

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau số nhỏ nhất có năm chữ số là:

10002

10001

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bốn mươi ba nghìn không trăm tám mươi lăm viết là:

43085

40385

43805

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 8 trong số 98530 có giá trị là:

8

800

8000

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào đúng?Viết thành tổng

36945 = 30000 + 6000 + 900 + 40 + 5

18049 = 10000 + 8000 + 400 + 9

21107 = 20000 + 1000 + 100 + 70

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Nối( theo mẫu):Nối( theo mẫu): 15306 47009 50041 60006 bốn mươi bảy nghìn không chăm linh chín (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền số vào chỗ chấm cho thích hợp

10000; 20000; ................. ; .......................

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

31000; 32 000; ............... ; .......................

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

41100;............. ; 41300; ...........................

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

61110; ............ ; ............. ; 61140

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

................ ; ..................... ; 81113; 81114

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp:Viết số hoặc chữ thích hợp Viết số Đọc số 64217 16425 Bảy nghìn chín trăm mười bốn 8601 Năm mươi lăm nghìn năm trăm năm mươi lăm (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nêu cách đọc tương ứng với số đã cho:Nêu cách đọc tương ứng với số đã cho:Viết số Đọc số 45207 34404 67300 41750 26009 10005 (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống (theo mẫu)

Viết vào ô trống (theo mẫu) Hàng Viết số Đọc số Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 47563 Bốn mươi hai nghìn tám trăm mười ba (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền giá trị của chữ số vào bảng sau (theo mẫu)Điền giá trị của chữ số vào bảng sau (theo mẫu) số 17834 71348 83174 48713 34187  Giá trị Chữ số 1 Chữ số 7 Chữ số 8 Chữ số 3 Chữ số 4 (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu)

a) 2 chục nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 2 đơn vị

24632: Cách đọc: Hai mươi tư nghìn sáu trăm ba mươi hai

b) 4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 đơn vị: ………………………………

Cách đọc: …………………………………………………………

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) 5 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 3 đơn vị: ………………

Cách đọc: …………………………………………………………

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) 7 chục nghìn, 5 trăm, 3 đơn vị: ………………………………..

Cách đọc: …………………………………………………………

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Em tự nghĩ ra ba số, mỗi số có 5 chữ số rồi viết theo mẫu:

37184 = 30000 + 7000 + 100 + 80 + 4

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (<; = ; >) thích hợp vào ô trốnga) 457 + x ........... 1454 với x = 997

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) 1856 – x ............ 869 với x = 587

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

c) 375 × x .......... 1125 với x = 3

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Viết các số có 5 chữ số, biết rằng kể từ trái sang phải mỗi chữ số đều nhỏ hơn chữ số ở hàng liền sau 1 đơn vị 

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tínha) 2000 × 3 + 600

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b) 8000 : 2 + 2000

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

c) 7000 - 3000 × 2

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Mẹ mua 3 hộp sữa, giá mỗi hộp sữa là 6500 đồng và 1 kg đường giá 16500 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng tờ giấy bạc 50000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho số 92457813.

Hãy xóa đi ba chữ số để được số có năm chữ số còn lại lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi. Tính tổng các chữ số của số đó.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 0, 2, 3, 4

a) Hãy viết số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho 

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

b) Viết số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho 

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

c) Tính tổng hai số đã viết được 

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức :

a) 2004 – 5 + 5 + 5 + … + 5

                   Có 100 số 5

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

b) 1850 + 4 - ( 4 + 4 + 4 + … + 4)

                         Có 51 số 4

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu “qui luật” viết các số trong dãy số sau rồi viết tiếp 3 số nữa:

a) 1; 4; 7; 10;      

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) 45; 40; 35; 30;      

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

c) 1; 2; 4; 8; 16;  

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu, tích và thương của hai số, biết tổng hai số đó là 15 và tổng gấp 3 lần số bé.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack