Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 6) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 6) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 152 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Phép tính thích hợp là:

a) Phép tính thích hợp là:  A. 7 – 3 – 2  B. 8 – 3 – 4    (ảnh 1)

7 – 3 – 2

8 – 3 – 4

3 + 2 – 2

5 – 2 – 2

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

Phép tính thích hợp là:

7 – 3 – 2                                                   

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

b) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  A. 1 B. 0   C. 3 D. 2 (ảnh 1)

 

1

0

3

2

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

10 – 3 – 5 = 2

Vậy số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

c) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  A. 5 B. 4   C. 2 D. 3 (ảnh 1)

 

5

4

2

3

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

9 – 4 – 3 = 2

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Phép tính có kết quả bé nhất là:

9 – 1 – 5

5 – 1 – 0

7 – 0 – 3

8 – 0 – 2

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

  A. 9 – 1 – 5  = 3     

  B. 5 – 1 – 0  = 4     

  C. 7 – 0 – 3 = 4      

  D. 8 – 0 – 2  = 6

Vì 3 < 4 < 6 Nên phép tính có kết quả bé nhất là: 9 – 1 – 5

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

6 – 3 = 3

5 – 4 = 1

7 – 7 = 0

10 – 5 = 5

9 – 1 = 8

8 – 5 = 3

6 – 0 = 6

9 – 2 = 7

b)

9 – 0 – 5 = 4

10 – 5 – 4 = 1

7 – 2 – 0 = 5

10 – 1 – 6 = 3

8 – 1 – 3 = 4

9 – 3 – 4 = 2

6 – 5 – 1 = 0

8 – 0 – 7 = 1

6. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối: các phép tính (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối: các phép tính (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)