Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1134 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm


a) Số?

a) Số?  A. 10  B. 9   C. 8 D. 7 (ảnh 1)

10

9

8

7

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

8 + 1

7 – 4

3 + 6

10 – 0

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

  A. 8 + 1 = 9              B. 7 – 4 = 3                 C. 3 + 6 = 9                D. 10 – 0 = 10

Vì 3 < 9 < 10 nên phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 7 – 4

3. Trắc nghiệm
1 điểm


c) Phép tính thích hợp là:

c) Phép tính thích hợp là:  A. 3 + 2 B. 7 – 2     (ảnh 1)

3 + 2

7 – 2

10 – 6

1 + 2

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: Cc) Phép tính thích hợp là:  A. 3 + 2 B. 7 – 2     (ảnh 2)

  A. 3 + 2 = 5              B. 7 – 2 = 5                

  C. 10 – 6 = 4             D. 1 + 2 = 3

Vậy phép tính thích hợp là: 10 – 6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Số?

3 + 1 < …. < 9 – 3

5

4

3

2

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

3 + 1 = 4

9 – 3 = 6

Vì 4 < 5 < 6 nên số thích hợp điền vào chỗ chấm là 5

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

Tính nhẩm: 6+3 = (ảnh 1)

Xem đáp án

6 + 3 = 9

2 + 8 = 10

4 + 1 = 5

5 + 2 = 7

10 – 0 = 10

8 – 4 = 4

3 – 1 = 2

7 – 7 = 0

6. Tự luận
1 điểm

>; <; =lớn bé bằng (ảnh 1)

Xem đáp án

5 + 1 > 4

8 = 4 + 4

1 + 6 = 9 – 2

10 – 3 =7

2 < 9 – 6

7 – 1 > 2 + 3

 

7. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng:

Nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Quan sát bức tranh và viết phép tính thích hợp:Quan sát bức tranh và viết phép tính thích hợp:  (ảnh 1)

Xem đáp án

 

Quan sát bức tranh và viết phép tính thích hợp:  (ảnh 2)