2048.vn

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 28
Quiz

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 28

VietJack
VietJack
ToánLớp 320 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S Số gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị viết là:34050 … 4005 … 34500 …

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số gồm 9 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 4 đơn vị viết là:

93204   93024   93424

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số lớn nhất có năm chữ số là:

90000         99999     10000 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

98765      56789      97685

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số đứng liền sau số 98765 là:

98764      98766     98767

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:

10234  12340   10324 

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Số liền trước số 65830 là số:

65829

65831

65832

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Số liền sau số nhỏ nhất có năm chữ số là:

10002

10001

9999

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Số bốn mươi ba nghìn không trăm tám mươi lăm viết là:

43085

40385

43805

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Chữ số 8 trong số 98530 có giá trị là

8

800

8000

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Cách viết nào đúng?

Viết thành tổng

36945 = 30000 + 6000 + 900 + 40 + 5

18049 = 10000 + 8000 + 400 + 9

21107 = 20000 + 1000 + 100 + 70

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Nối (theo mẫu):

15 306

 

Bốn mươi bảy nghìn không trăm linh chín

47 009

 

Mười lăm nghìn ba trăm linh sáu

50 041

 

Sáu mươi nghìn không trăm linh sáu

60 006

 

Năm mươi nghìn không trăm bốn mươi mốt

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền số vào chỗ chấm cho thích hợp

10 000; 20 000; ................ ; .........................

31 000; 32 000; ................ ; .........................

41 100;.............. ; 41 300; .............................

61 110; ............. ; .............. ; 61 140

................. ; ....................... ; 81 113; 81 114

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp:

Viết số

Đọc số

64 217

.....................................................................................................

16 425

.....................................................................................................

.........................

Bảy nghìn chín trăm mười bốn

8601

.....................................................................................................

.........................

Năm mươi lăm nghìn năm trăm năm mươi lăm

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Nêu cách đọc tương ứng với số đã cho:

Viết số

Đọc số

45 207

.....................................................................................................

34 404

.....................................................................................................

67 300

.....................................................................................................

41 750

.....................................................................................................

26 009

.....................................................................................................

10 005

.....................................................................................................

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống (theo mẫu)

Hàng

Viết số

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

2

3

4

5

.......................

 

.................................................

.................................................

 

..........

 

..........

 

..........

 

.........

 

.........

47563

 

.................................................

.................................................

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền giá trị của chữ số vào bảng sau (theo mẫu)

Số

 

 

 


Giá trị

17834

71348

83174

48713

34187

Chữ số 1

 

 

 

 

 

Chữ số 7

 

 

 

 

 

Chữ số 8

 

 

 

 

 

Chữ số 3

 

 

 

 

 

Chữ số 4

 

 

 

 

 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu)

2 chục nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 2 đơn vị

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu) 4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 đơn vị: …Cách đọc:

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu) 4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 đơn vị Cách đọc:

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu)

5 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 3 đơn vị:Cách đọc:

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu) 7 chục nghìn, 5 trăm, 3 đơn vị: Cách đọc:

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Em tự nghĩ ra ba số, mỗi số có 5 chữ số rồi viết theo mẫu: 37184 = 30000 + 7000 + 100 + 80 + 4

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (<; = ; >) thích hợp vào ô trống :457 + x     1454 với x = 997

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (<; = ; >) thích hợp vào ô trống 1856 – x 869 với x = 587

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (<; = ; >) thích hợp vào ô trống 375 × x 1125 với x = 3

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết các số có 5 chữ số, biết rằng kể từ trái sang phải mỗi chữ số đều nhỏ hơn chữ số ở hàng liền sau 1 đơn vị 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính

2000 × 3 + 600 =

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính 8000 : 2 + 2000 =

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính :7000 - 3000 × 2 =

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau :

Mẹ mua 3 hộp sữa, giá mỗi hộp sữa là 6500 đồng và 1 kg đường giá 16500 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng tờ giấy bạc 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho số 92457813

Hãy xóa đi ba chữ số để được số có năm chữ số còn lại lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi:………………………………

Tính tổng các chữ số của số đó:

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 0, 2, 3, 4

Hãy viết số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho 

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 0, 2, 3, 4

Viết số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho 

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 0, 2, 3, 4

Tính tổng hai số đã viết được 

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức : 2004 – 5 + 5 + 5 + … + 5

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức : 1850 + 4 - ( 4 + 4 + 4 + … + 4)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu “qui luật” viết các số trong dãy số sau rồi viết tiếp 3 số nữa: 1, 4, 7, 10,

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu “qui luật” viết các số trong dãy số sau rồi viết tiếp 3 số nữa: 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34……, …

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu “qui luật” viết các số trong dãy số sau rồi viết tiếp 3 số nữa: 1, 3, 4, 8, 15, 27

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu, tích và thương của hai số, biết tổng hai số đó là 15 và tổng gấp 3 lần số bé.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack