2048.vn

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 19
Quiz

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 19

VietJack
VietJack
ToánLớp 322 lượt thi
54 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số năm nghìn không trăm bảy mươi lăm viết là:

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số gồm 7 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là:

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Số liền sau của 5549 là:

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Số liền trước của 9930 là:

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết số, biết số đó gồm: một nghìn, tám trăm, hai chục.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:         478 – 196 : 4

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = vào ô trống: 4302 4000 + 300 + 10 + 2

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Số?

      7623, 7634, 7645, ……..

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

 Tìm số liền trước của 9990.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chu vi của một viên gạch men hình vuông là 104cm. Tính độ dài một cạnh của viên gạch đó.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm số lớn nhất và số bé nhất có bốn chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đều bằng 3.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau: 3545

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau: 6721

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau: 4004

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau: 2301

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau:7800

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:Tám nghìn bẩy trăm linh hai……………

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: 9 nghìn, 9 chục……………

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: 2 nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị……………

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: 6 nghìn 5 trăm……………

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: Tám nghìn, năm trăm, bảy chục, ba đơn vị. ………………………

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: Chín trăm, sáu chục, một nghìn, bốn đơn vị. ………………………

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: Bốn nghìn, hai chục.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Số lớn nhất có bốn chữ số là: …………………………

Đọc là: ………………………………………………………………….

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hãy viết và đọc: Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: …. Đọc là: ……………

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hãy viết và đọc: Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: . Đọc là: ……

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hãy viết và đọc: Số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau là: … Đọc là: ………

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

5786 = …………………………. 

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 9659 = …………………………

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 4251 = ………………………….

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 3271=..........

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 6705 = ………………………

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 2010 = ……………………………

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 5320 = ……………………………

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 2008 = ……………………………

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 3000 + 900 + 70 + 5 = ………..

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 7000 + 400 + 90 + 9 = ………..

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 6000 + 700 + 30 + 5 = ………

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 9000 + 900 + 90 + 6 = ………

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 400000+50+1=............

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 9000 + 4 = ………

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 8000 + 80 + 8 = ……..

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 3000 + 300 + 7 = ……..

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 2000 + 200 + 10 = …….

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 3000 + 600 + 2 = ………

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Các số tròn nghìm từ 4000 đến 10 000 là:

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Số? Các số tròn trăm từ 9000 đến 9700 là:

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Số? Các số tròn chục từ 8010 đến 8100 là:

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Số? Các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau là:

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Viết các số có 4 chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2 đơn vị

( ví dụ: 1357) và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 120m, giảm chiều dài đi 4 lần thì được chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Với các chữ số 0, 1, 2, 3 thãy lập được các số có bốn chữ số khác nhau.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Từ bốn chữ số 2, 3, 4, 5 hãy lập tất cả các số lẻ có bốn chữ số khác nhau.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack