Phát biểu
85 câu hỏi
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều tồn tại ở trạng thái rắn và tan tốt trong nước
Thủy phân hoàn toàn đisaccarit và polisaccarit đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ.
Các chất béo lỏng là các triglixerit tạo từ glixerol và các axit béo no
Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng
Đáp án A
Phát biểu nào sau đây sai?
Các peptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím
Anilin không làm đổi màu qùy tím
Tơ axetat và tơ visco là tơ nhân tạo
Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin
Đáp án A
Cho các chất: vinyl fomat, triolein, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. tinh bột, anilin, alanin và Gly-Ala. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên?
Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
Có 4 chất tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng
Có 4 chất tham gia phản ứng với dung dịch NaOH loãng, nóng.
Có 3 chất tham gia phản ứng làm mất màu nước brom
Đáp án C
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tơ nilon-6,6 và tơ nitron đều thuộc loại tơ tổng hợp
Do khả năng hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên một số este được dùng làm dung môi
Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm
Dùng nước vôi xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước
Đáp án C
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các polime sử dụng làm tớ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng
Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng.
Phân tử khối của một amino axit (có 1 nhóm - NH2, 1 nhóm - COOH) luôn luôn là một số lẻ
Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Đáp án A
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên
Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin
Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol
Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
Đáp án A
Cao su buna-N thuộc loại cao su tổng hợp A sai
Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin → do có nhóm C6H5 hút e làm giảm mật độ e trên N nên tính bazo giảm → B đúng
Chất béo là trieste của axit béo và glixerol và được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol → C đúng
Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ → D đúng
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Ở điều kiện thường , metylamin tồn tại ở thể rắn
Poli( metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
Đáp án A
Phát biểu đúng là :
Hợp chất có nhóm OH- trong phân tử gọi là ancol
Tơ nitron, tơ nilon-6,6 đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ đều thu được fructozơ
Chất béo không tan trong nước
Đáp án D
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phản ứng của phenol với dung dịch brom chứng tỏ sự ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm –OH
Toluen phản ứng với axit nitric đặc (có mặt axit sunfuric đặc) cho sản phẩm thế định hướng vị trí meta.
Anilin có tính bazơ yếu hơn khí amoniac
Có thể phân biệt stiren và toluen bằng dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
Đáp án D
Phản ứng của phenol với brom chứng tỏ sự ảnh hưởng của nhóm –OH đến vòng benzen.
Toluen phản ứng với axit nitric đặc (có mặt axit sunfuric đặc) cho sản phẩm thế định hướng ortho, para.
Khí amoniac không có tính bazơ! Ở nhiệt độ thường, stiren làm mất màu KMnO4, còn toluen thì không ⇒ phân biệt được.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Mật ong và nước ép quả nho chín đều có phản ứng tráng bạc
Triolein và tripanmitin đều có phản ứng cộng hiđro (Ni, to).
Thủy phân este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
Ở dạng mạch hở, phân tử fructozơ có chứa nhóm chức anđehit
Đáp án A
Phát biểu nào sau đây là sai?
Thủy phân benzyl axetat trong môi trường axit thu được phenol
Glucozơ và fructozơ đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
Phân tử amilozơ và amilopectin đều chứa liên kết α-1,4-glicozit
Phân tử triolein và tristearin đều có chứa 57 nguyên tử cacbon
Đáp án A
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tinh bột và xenlulozơ đều được cấu tạo từ các gốc α-glucozơ
Chất béo và polisaccarit đều bị thủy phân trong môi trường kiềm
Glucozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng bạc
Tristearin và tripanmitin đều là este no, ba chức, mạch hở
Đáp án D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong tinh bột, amilozơ có phân tử khối lớn hơn amilopectin
Saccarozơ và glucozơ đều có tính chất của poliancol
Xà phòng hóa chất béo chỉ thu được muối của một axit béo
Thủy phân este không no luôn thu được anđehit hoặc xeton
Đáp án B
Phát biểu nào sau đây là sai?
Liên kết glicozit được thực hiện qua nguyên tử cầu nối là O
Amilopectin và xenlulozơ đều có mạch cacbon phân nhánh.
Tất cả các phân tử chất béo no đều có chứa ba liên kết π
Este bị thủy phân không hoàn toàn trong môi trường axit
Đáp án B
Nhận định nào sau đây là đúng
Polietylen, tơ visco và nilon-6,6 là polime tổng hợp
Số nguyên tử cacbon của chất béo là số lẻ
Methionin là thuốc hỗ trợ thần kinh và axit glutamic là thuốc bổ gan
Dung dịch saccarozo làm nhạt màu nước brom
Đáp án B
Tơ visco là polime bán tổng hợp → A sai
Chất béo là trieste của axit béo và glixerol C3H5(OH)3 có dạng (RCOO)3C3H5. Số nguyên tử C trong axit béo là số chẵn → Số nguyên tử cacbon của chất béo là số lẻ → B đúng
Methionin là thuốc thuốc bổ gan và axit glutamic là hỗ trợ thần kinh → C sai
Dung dịch saccarozo không làm nhạt màu nước brom → D sai
Cho các nhận định sau:
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất.
(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom.
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
Số nhận định đúng là:
4
3.
2.
1.
Đáp án C
Phát biểu nào sau đây sai?
Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
H2NCH(CH3)COOH là chất rắn ở điều kiện thường
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
Đáp án B
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Etyl propionat thuộc loại este no đơn chức, mạch hở.
Tinh bột tác dụng với dung dịch Iot cho màu xanh tím
Các dung dịch amin có tính bazơ nên đều làm quỳ tím hóa xanh
Amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực
Đáp án C
C sai. Ví dụ anilin có tính bazơ nhưng không làm quỳ tím hóa xanh
Phát biểu nào sau đây sai:
H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường
Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.
Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa hồng
Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Đáp án C
Phát biểu nào sau đây sai?
Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Glu-Ala-Val là 5
Trong y học, glucozơ dùng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch
Thủy phân mantozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ
Đáp án D
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
Thủy phân vinyl axetat thu được ancol
Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính
Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường
Đáp án A
Phát biểu nào sau đây sai?
Glucozơ và Fructozơ là các monosacarit
Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường
Phenol và Anilin có cùng số nguyên tử H
Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch glucozơ thu được kết tủa
Đáp án C
Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (C3H9NO3, là este của amino axit).Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được hỗn hợp khí Z và dung dịch T. Cô cạn T, thu được chất hữu cơ đa chức Q và chất rắn khan G. Nhận định nào sau đây là sai?
Y là este của glyxin
Z làm đổi màu quì tím ẩm
G chứa hai muối hữu cơ
Q là axit oxalic.
Đáp án D
Các chất: etylamin, phenol (C6H5OH), anilin, glixerol được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số tính chất được ghi trong bảng sau:
Nhận định nào sau đây là đúng?
T là glixerol
Z là phenol
X là anilin.
Y là etylamin
Đáp án C
X là anilin, Y là glixerol, Z là etylamin và T là phenol
Cho các nhận định sau:
(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol.
(4) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ.
(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh.
(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.
Số nhận định đúng là
5
3
6
4
Đáp án A
Chỉ có (5) sai vì "muối mononatri của axit glutamic
Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu.
(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính).
(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên.
(d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo.
(e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện.
(g) Thành phần chủ yếu của khí biogas là metan.
Số phát biểu đúng là:
5.
6.
4.
3.
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.
(2) Thủy phân hoàn toàn vinyl fomat trong môi trường kiềm đun nóng, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(3) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(4) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin và axit glutamic.
(5) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.
Số phát biểu không đúng là:
5
1.
3
2
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
(b) Xenlulozơ và triolein đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.
(c) Hiđrat hóa propilen (H+, to) thu được sản phẩm chính là ancol bậc hai.
(d) Metylamin và anilin đều thể hiện tính bazơ khi tác dụng với dung dịch HCl.
(e) Cacbohiđrat và amino axit đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
2.
Đáp án C
Cho các phát biểu sau:
(a) Ankan không có phản ứng cộng Br2.
(b) Etilen bị khử khi tác dụng với dung dịch KMnO4.
(c) Toluen và stiren đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
(d) Dung dịch phenol có thể làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
(e) Tất cả các ancol đa chức đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
(g) HCHO và HCOOH có phản ứng tráng bạc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
2
3.
4.
5.
Đáp án A
(a) Đúng vì ankan chỉ có phản ứng thế Br2.
(b) Sai vì etilen bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch KMnO4. 3C–2H2=C–2H2 + 2KMn+7O4 + 4H2O → 3HO-C–1H2-C–1H2-OH + 2KOH + 2H2O.
(c) Sai vì chỉ có stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường:
3C6H5-CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C6H5-CH(OH)-CH2OH + 2KOH + 2H2O.
(d) Sai vì dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(e) Sai vì chỉ các ancol đa chức chứa từ 2 -OH kề nhau mới hòa tan được Cu(OH)2.
(g) Đúng: HCHO 4Ag↓ || HCOOH 2Ag↓.
⇒ chỉ có (a) và (g) đúng
Cho các phát biểu sau về khả năng phản ứng của các chất:
(a) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ.
(b) Glucozơ tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.
(c) Metylmetacrylat tác dụng với nước brom.
(d) Tristearin cho phản ứng cộng với H2 có xúc tác Ni, đun nóng.
Số phát biểu đúng là
2
4.
1
3.
Đáp án D
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to).
Số phát biểu đúng là
3.
2
4.
5.
Đáp án C
(a) sai, CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa (natri axetat) + CH3CHO (andehit axetic)
(b) đúng, nCH2=CH2 -(-CH2-CH2-)-n
(c) đúng, anilin là chất lỏng ở điều kiện thường.
(d) đúng, xenlulozo -(-C6H10O5-)-n là polisaccarit.
(e) đúng vì anbumin là peptit nên thủy phân thu được α-amino axit.
(f) sai vì tripanmitin không có liên kết pi C=C nên không cộng H2 được.
Có 4 phát biểu đúng.
Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng dung dịch nước brom có thể phân biệt được anilin và glixerol.
(b) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.
(c) Dung dịch etylamin có thể làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
(d) Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
(e) Etylen glicol hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
Số nhận định đúng là
3.
4.
5.
2.
Đáp án B
(a) Đúng vì anilin làm nhạt màu nước brom đồng thời tạo kết tủa trắng:
C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 + 3HBr. Còn glixerol không xảy ra hiện tượng.
(b) Đúng vì chứa cả nhóm COOH và NH2.
(c) Đúng.
(d) Sai vì xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
(e) Đúng vì chứa 2 gốc OH kề nhau.
⇒ chỉ có (d) sai
Cho các phát biểu sau đây:
(1) Dung dịch anilin không làm quỳ tím đổi màu.
(2) Glucozơ còn được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(3) Chất béo là điesste của glixerol với axit béo.
(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.
(6) Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ.
(7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
(8) Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.
Số phát biểu đúng là
6
4.
5.
3.
Đáp án C
(3) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng.
(8) Tơ xenlulozo axetat là tơ bán tổng hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ.
(b) Anilin là một bazơ,dung dịch của nó làm cho giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.
(c) Vinyl axetat phản ứng được với dung dịch brom.
(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.
(e) Dung dịch saccarozơ có khả năng làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là
1.
4.
2.
3
Đáp án D
(b) Sai vì tính bazo của anilin rất yếu ⇒ không làm đổi màu quỳ tím.
+ (e) Sai vì saccarozo không có liên kết π kém bền, không có nhóm chức andehit ⇒ Không làm mất màu nước brom
Phát biểu nào sau đây sai?
Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
H2NCH(CH3)COOH là chất rắn ở điều kiện thường
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Đáp án B
Tơ visco là tơ bán tổng hợp
Cho các phát biểu sau:
(1) Anilin có thể làm mất màu dung dịch nước brom.
(2) Metyl amin có tính bazơ yếu hơn amoniac.
(3) Thuốc thử đặc trưng để nhận biết hồ tinh bột là dung dịch iot.
(4) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(5) Tơ visco được sản xuất từ xenlulozơ.
Số phát biểu đúng là:
2
5
3
4
Đáp án D
(1) Đúng vì: C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2NH2Br3↓ + 3HBr.
(2) Sai vì gốc metyl (CH3-) đẩy e → tăng mật độ e ở N
→ tăng lực bazơ ⇒ tính bazơ: CH3NH2 > NH3.
(3) Đúng vì sẽ sinh ra dung dịch chứa màu tím đặc trưng.
(4) Đúng.
(5) Đúng.
⇒ chỉ có (2) sai
Cho các phát biểu sau:
(1) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước;
(2) Xenlulozơ là đồng phân của tinh bột vì có cùng công thức (C6H10O5)n;
(3) Hòa tan tripanmitin vào dung dịch axit HCl thu được glixerol và axit panmitic.
(4) Xenlulozơ tan trong nước Svayde;
(5) Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc;
(6) Do ảnh hưởng của vòng benzen nên anilin phản ứng với dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
2.
5
Đáp án A
(1) Đúng.
(2) Sai vì khác số mắt xích n.
(3) Đúng vì: (C15H31COO)3 C3H5 + 3H2O 3C15H31COOH + C3H5(OH)3.
(4) Đúng (Ps: nước svayde là [Cu(NH3)4](OH)2).
(5) Sai vì cả 2 đều cho cùng 1 hiện tượng.
(6) Sai vì ảnh hưởng của vòng benzen nên anilin có tính bazơ yếu hơn NH3.
⇒ chỉ có (1), (3) và (4) đúng
Phát biểu nào sau đây sai?
Glucozơ còn có tên gọi khác là đường nho
H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường
Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Đáp án C
+ Glucozơ có nhiều trong quả nho chín ⇒ còn có tên gọi khác là đường nho.
+ H2NCH2COOH là một amino axit ⇒ ở điều kiện thường nó là chất rắn.
+ Trong công thức cấu tạo của alanin có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH
⇒ Dung dịch của nó có pH ≈ 7 không làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
+ Tơ tằm là tơ thiên nhiên và thuộc loại poliamit
Cho các phát biểu sau:
(a) Gốc ankyl CH3– có điện tích quy ước bằng âm một (1–).
(b) Gốc ankyl CH3CH2– là một gốc cacbo tự do.
(c) Ancol và phenol đều có nhóm chức hiđroxyl (OH).
(d) Axit cacboxylic có nhóm chức cacboxyl (COOH).
Số phát biểu đúng là
1
3
2
4
Đáp án C
Chỉ có (c) và (d) đúng
Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
Số phát biểu đúng là
3
5.
4.
6.
Đáp án C
• chất béo là trieste của glixerol với các axit béo → (b) sai.
• triolein (C17H33COO)3C3H5 là chất béo không no → là chất lỏng ở đk thường
→ (d) sai. Còn lại các phát biểu (a), (c), (e), (f) đều đúng
Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả phân tử chất béo đều có chứa ba nhóm chức este.
(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
(c) Glucozơ là chất bị oxi hóa khi tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Sợi bông tan được trong nước Svayde.
(e) Tơ nitron được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.
(g) Các amino axit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Đáp án D
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng sản xuất xà phòng.
(b) Thủy phân este không no, mạch hở luôn thu được anđehit hoặc xeton.
(c) Tinh bột và xenlulozơ đều có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Ở điều kiện thường, N, N–đimetylmetanamin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(e) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có bốn liên kết peptit.
(g) Poli(hexametylen ađipamit) được dùng sản xuất tơ nilon-6,6.
Số phát biểu đúng là
4
5.
3.
6.
Đáp án A
(a) Đúng.
(b) Sai vì có thể thu được ancol.
(c) Đúng, đều là C6H10O5.
(d) Đúng.
(e) Sai vì có 3 liên kết peptit.
(g) Đúng.
⇒ (a), (c), (d) và (g) đúng
Cho các phát biểu sau:
(a) Nước mía có khả năng tác dụng với đồng(II) hiđroxit.
(b) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do chứa hàm lượng amilopectin nhiều hơn.
(c) Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất béo luôn là số lẻ.
(d) Khử hoàn toàn triolein bằng khí hiđro (Ni, to), thu được tristearin.
(e) Tất cả amin bậc một đều làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.
(g) Tiến hành trùng hợp isopren, thu được cao su thiên nhiên.
Số phát biểu đúng là
4
5
3.
2
Đáp án A
(a) Đúng vì nước mía chứa saccarozơ.
(b) Đúng.
(c) Đúng vì Caxit béo là số lẻ ⇒ Cchất béo = 3 × lẻ + 3 = chẵn.
(d) Đúng.
(e) Sai vì anilin không làm đổi màu.
(g) Sai vì chỉ thu được poli isopren.
⇒ (a), (b), (c) và (d) đúng
Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại monosaccarit.
(b) Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất thuốc súng không khói.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo luôn tạo thành glixerol.
(d) Tristearin có công thức phân tử là C54H110O6.
(e) Anilin và alanin đều làm chuyển màu quỳ tím ẩm.
(d) Tất cả tripeptit mạch hở đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
2.
3
4.
5.
Đáp án C
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ là chất rắn, dễ tan trong nước.
(b) Sacarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với axit sunfuric đặc.
(c) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
(d) Phân tử peptit mạch hở luôn có số nguyên tử N bằng số liên kết peptit.
(e) Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.
(g) Nhựa novolac và thủy tinh plexiglas đều thuộc loại chất dẻo.
Số phát biểu đúng là
2
4.
5
3.
Đáp án D
(c) Sai vì dầu ăn chứa C, H và O còn mỡ bôi trơn chỉ chứa C và H.
(d) Sai vì số N luôn lớn số liên kết peptit.
(e) Sai vì có thể làm quỳ tím hóa xanh, đỏ hoặc không đổi mà.
⇒ (a), (b) và (g) đúng
Cho các chất rắn: tinh bột, alanin, lysin, phenylamoni clorua được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng sau.
Phát biểu nào sau đây về các chất rắn trên là đúng?
X là polisaccarit có thành phần chỉ chứa gốc α-glucozơ
Y có chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl
Z tác dụng với dung dịch NaOH thu được benzylamin
T tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
Đáp án D
Cho các chất: tristearin, anilin, etylen glicol, axit glutamic được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số tính chất vật lí ở 25oC được ghi lại ở bảng sau
Phát biểu nào sau đây là sai?
Chất X làm đổi màu dung dịch phenolphtalein
Phân tử chất Y có chứa ba liên kết π.
Cho Z vào nước brom tạo thành kết tủa trắng
Trùng ngưng T với axit terephtalic tạo thành polime
Đáp án A
X là axit glutamic, Y là anilin, Z là tristearin và T là etylen glicol.
⇒ chọn A vì dung dịch X cho môi trường axit ⇒ không làm đổi màu
Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
(b) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu xanh.
(c) Dung dịch axit α-aminopropionic làm đổi màu quỳ tím.
(d) Phân tử metyl metacrylat có chứa hai liên kết π.
(e) Trùng hợp axit aminocaproic thu được policaproamit.
(f) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước và rất độc.
Số phát biểu đúng là
2.
5.
4.
3.
Đáp án D
(a) Đúng.
(b) Sai vì xuất hiện màu tím.
(c) Sai vì không làm đổi màu quỳ tím.
(d) Đúng vì gồm 1πC=C và 1πC=O.
(e) Sai vì trùng ngưng.
(f) Đúng.
⇒ (a), (d) và (f) đúng
Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Axit glutamic làm dung dịch phenolphtalein chuyển màu hồng.
(e) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
(f) Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất tơ tổng hợp.
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh.
(d) Ở nhiệt độ thường, tristearin là chất rắn, không tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
5.
6
3
4.
Đáp án A
(b) sai: dung dịch phenolphtalein không chuyển màu trong môi trường axit
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím.
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
2
4
1.
3
Đáp án A
(b) sai: phân tử lysin có hai nguyên tử nito.
(c) sai: dung dịch alanin không làm đổi màu quỳ tím.
(e) sai: tinh bột và xenlulozo có hệ số polime hóa khác nhau nên không cùng công thức phân tử, không phải là đồng phân.
(g) sai: ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Mật ong và nước ép quả nho chín đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Tất cả các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(g) Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất tơ tổng hợp.
Số phát biểu đúng là
3.
4
5.
6
Đáp án B
(d) sai: thủy phân este còn có thể tạo ra anđehit, xeton và muối phenolat.
(e) sai: các đipeptit không có phản ứng màu biure
Cho các phát biểu sau:
(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.
(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
(3) tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)
(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa
Số phát biểu đúng là
5
2
4
3
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(a) Đun nóng NH2-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thì thu được hỗn hợp các đipeptit khác nhau.
(b) Metylamin, amoniac va anilin đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.
(c) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp.
(e) Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột rồi đun nóng, dung dịch thu được xuất hiện màu xanh tím sau đó mất màu.
Số phát biểu đúng là
4.
2
1
3
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(1) Tinh bột là polisaccarit và dễ tan trong nước.
(2) Các amino axit thiên nhiên là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
(3) Ở điều kiện thích hợp, metyl metacrylat tham gia phản ứng cộng hiđro.
(4) Hầu hết polime có nhiệt độ nóng chảy xác định và không bay hơi.
(5) Ở điều kiện thường, tripanmitin là chất lỏng.
Số phát biểu đúng là:
3
2
4.
1
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
(b) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
(c) Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch brom.
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
(e) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là
4
5
3
2
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(a) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.
(b) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
(c) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét.
(d) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được fructozơ.
(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.
Số phát biểu đúng là
3
5
4
2
Đáp án D
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất lỏng tan tốt trong nước.
(d) Amilozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
Số phát biểu đúng là
5
3
2
4
Đáp án C
a. CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO ( andehit axetic) → a sai
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp → b sai
Ở điều kiện thường anilin là chất lỏng tan ít trong nước → c sai
Amilozơ thuộc loại polisaccarit → d đúng
Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2 tạo tristearat → e đúng
Cho các phát biểu sau:
a. Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được α- aminoaxit.
b. Tơ capron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
c. Tơ nitron, tơ nilon-6,6 đều thuộc loại poliamit.
d. NH2CH2COOCH3 là chất có tính lưỡng tính.
e. Hidro hóa glucozo, fructozo đều thu được sobitol.
Số phát biểu đúng là:
2
3
4
5
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.
(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi
(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa
Số phát biểu sai là
2
3
5
4
Đáp án B
xenlulozo tan được trong nước Svayde ( [Cu(NH3)4](OH)2) → (1) đúng
Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp → (2) sai
Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét → (3) đúng
Metan là hợp chất hữu có có nhiệt độ nóng chảy thấp (-1820) /→ (4) sai
Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất khử → (5) sai
Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(d) Trong mật ong chứa nhiều fructozo.
(e) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
Số phát biểu đúng là
Đáp án D
Có 4 phát biểu đúng là (a), (c), (d) và (e).
(b) Sai, Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Cho các phát biểu sau:
(a) Protein có phản ứng màu biure.
(b) Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
(c) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
(e) Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
4
3
2
5
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin.
(c) Muối Na, K của các axit béo dùng điều chế xà phòng.
(d) Tristearin có công thức là (C17H33COO)3C3H5.
(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic.
(g) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn anilin.
(h) Có thể nhận biết phenol (C6H5OH) và anilin bằng dung dịch brom loãng.
Số phát biểu đúng là:
4
5
6
3
Đáp án B
Chất béo là trieste của glixerol và axit béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol → a đúng
(C17H33COO)3C3H5 +3 H2 –––to–→ (C17H35COO)3C3H5 → b đúng
Muối Na, K của các axit béo dùng điều chế xà phòng → c đúng
Tristearin có công thức là (C17H35COO)3C3H5 → d sai
Axit stearic C17H35COOH và axit axetic đều axit no đơn chức mạch hở nên thuộc cùng dãy đồng đẳng → e đúng
Metylamin có lực bazơ mạnh hơn anilin do nhóm đẩy e CH3 làm tăng mật độ electron trên N , còn nhóm C6H5 là nhóm hút e làm giảm mật độ electron trên N → g đúng
Phenol và anilin khi tác dụng với brom đều tạo kết tủa trăng nên không dùng brom để phân biệt → h sai
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ.
(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh.
(c) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom.
(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.
(e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng.
Số phát biểu đúng là
Đáp án A
Trong phân tử glucozo chứa nhiều nhóm OH liền kề nên ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ tạo dung dịch phức màu xanh → a đúng
Anilin là một bazơ yếu, dung dịch của nó không làm giấy quì tím chuyển màu → b sai
axit acrylic: CH2=CH-COOH chứa liên kết π C=C tham gia phản ứng cộng với Br2 làm nhạt màu dung dịch Br2 → c đúng
glyxin phản ứng được với ancol etylic trong điều kiện có HCl khan tạo este etyl glixinat → d đúng
:H2NCH2COOH+C2H5OH H2NCH2COOC2H5
etilen CH2=CH2 không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 → e sai
Phát biểu đúng là : a, c, d
Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(2) Phenol không tham gia phản ứng thế.
(3) Nitro benzen phản ứng với HNO3 bốc khói (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
(4) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím.
(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen.
(6) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin đều là các chất khí ở điều kiện thường.
(7) Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli(vinyl clorua).
Số phát biểu đúng là
3.
6
5
4.
Đáp án C
Cho các phát biểu sau:
(a) Protein có phản ứng màu biure.
(b) Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
(c) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
(e) Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
4
3
2.
5.
Đáp án B
Phân tử các amino axit có thể có 1 hoặc nhiều nhóm amino → (b) sai
Tơ nilon-6,6 và tơ enang là tơ tổng hợp → (c) sai
Saccarozơ trong cấu tạo không có nhóm CHO không làm mất màu nước brom → (e) sai
Có cấc phát biểu sau:
(1) Oxi hóa anđehit fomic bằng AgNO3/NH3 dư thu được muối amoni cacbonat.
(2) Axeton, phenol trong công nghiệp đều thu được từ phản ứng oxi hóa cumen.
(3) Axit axetic, axit propionic đều tan vô hạn trong nước.
(4) Trong phản ứng este hóa CH3COOH tách H; C2H5OH tách –OH tạo etyl axetat.
(5) Lên men giấm từ etanol là phương pháp điều chế axit axetic chủ yếu trong công nghiệp hiện nay.
Số phát biểu đúng là
2.
3
4
5.
Đáp án B
(1) HCHO + 4[Ag(NH3)2]OH → (NH4)2CO3 + 6NH3+ 4Ag + 2H2O . → (1) đúng
(2) (CH3)2CH-C6H5 tiểu phân trung gian CH3COCH3 (axeton) + C6H5OH ( phenol)
→ (2) đúng
(3) đúng
(4) Trong phản ứng este hóa CH3COOH tách OH; C2H5OH tách –H tạo etyl axetat. → (4) sai
(5) Lên men giấm từ etanol là phương pháp cổ nhất hiện nay chỉ được dùng sản xuất giấm ăn. Phương pháp chủ yếu điều chế axit axetic chủ yếu trong công nghiệp hiện nay đi từ metanol → (5) sai
Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.
(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(4) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit.
(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
1 , 2 , 3
1 , 2 , 3 , 5
1 , 3 , 4
1 , 3 , 5
Đáp án D
Có các phát biểu:
1. Các axit béo no thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn axit béo không no.
2. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C.
3. Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (α và β).
4. Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng α (vòng 5 hoặc 6 cạnh).
5. Trong phân tử saccarozơ không có nhóm OH linh động (OH hemiaxetal).
6. Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarit.
Số phát biểu đúng là
2.
3
4.
5
Đáp án C
(1) Sai vì axit béo no là chất rắn, axit béo không no là chất lỏng -> axit béo no có nhiệt độ nc cao hơn axit béo k no
(2) Đúng vì ancol và axit có lk H còn este thì k có tính chất này
(3) Đúng
(4) Sai vì fructozo trong dd chủ yếu tồn tại ở dạng beta, vòng 5 hoặc 6 cạnh
(5) Đúng
(6) Đúng
Cho dãy các chất: propyl clorua (1); vinyl clorua (2); anlyl clorua (3); phenyl clorua (4); benzyl clorua (5); phenol (6); axit axetic (7); etyl axetat (8); mantozơ (9); glyxylvalin (10); alanin (11); phenylamoni clorua (12). Có các nhận xét sau về khả năng phản ứng của các chất:
(a) Số chất bị thuỷ phân hoàn toàn ngay khi đun sôi với H2O (dư) là 2.
(b) Số chất có phản ứng khi đun sôi với dung dịch NaOH loãng là 9.
(c) Số chất chỉ xảy ra phản ứng khi đun ở nhiệt độ cao, áp suất cao với NaOH đặc là 2.
(d) Số chất tạo ancol khi đun sôi với dung dịch NaOH loãng là 4.
Số nhận xét đúng là:
1
2
3
4
Đáp án D
Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?
Trong X có ba nhóm –CH3
Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
Chất Y là ancol etylic.
Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Đáp án D
Có các nhận xét sau:
1- Chất béo thuộc loại chất este. ;
2- Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. ;
3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng. ;
4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. ;
5- toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.
Những câu đúng là
1, 2, 3, 4
1, 3, 4
1, 2, 3, 4, 5
1, 2, 4
Đáp án B
HD: 1/ chất béo là trieste thuộc loại chất este.
2/ sai vì tơ nilon-6 có thể điều chế bằng pư trùng ngưng caprolactam ( vòng kém bền)
3/ đúng vì không tồn tại rượu CH2=CH-OH. este này chỉ điều chế bằng cách cho axit axetic + axetilen.
4/ đúng: nhóm NO2 định vị thế vào vị trí meeta -m. ( pw khó xảy ra, đk khắc nghiệt)
5/ sai, toluen không pư với nước brom. ( đúng là Br2, xt Fe mới xảy ra). sản phẩm có clorua cũng sai.
Vậy các câu đúng là 1, 3, 4. ta chọn B
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.
(b) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(c) Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh, không duỗi thẳng mà xoắn như lò xo.
(d) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
Số phát biểu sai là
2.
3
4.
1.
Đáp án A
phát biểu (a), (b) đúng.
• phát biểu (c) sai vì amilozơ có mạch cacbon không phân nhánh, amilopectin mới phân nhánh.
• (d) cũng sai vì phenol ít tan trong nước và cũng không tan trong dung dịch HCl.
⇒ có 2 phát biểu đúng, 2 phát biểu sai
X, Y, Z, T là một trong bốn chất: triolein, glyxin, tristearin, anilin. Cho bảng số liệu sau:
Nhận định nào sau đây là sai?
T tham gia phản ứng thủy phân
Y phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thường
X là glyxin
Z không làm quỳ tím đổi màu.
Đáp án C
T làm mất màu nước brom → T là triolein - tham gia phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit và kiềm → A đúng
Z tạo kết tủa với brom → Z là anilin - không làm đổi màu quỳ tím chuyển màu → D đúng
GLyxin tồn tại ở dạng lưỡng cực nên có nhiệt độ nóng chảy cao hơn tristearin . Nhiệt độ nóng chảy của Y > X → Y là glyxin và X là tristearin → C sai
Y chứa nhóm NH2 tham gia phản ứng với HCl → B đúng
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng;
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ;
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím;
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to);
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ ;
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
4.
2.
1.
3.
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(b) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
(c) Dung dịch anilin làm đổi màu quỳ tím.
(d) Hidro hóa hoàn toàn triolein ( xúc tác Ni, to) thu được tripanmitin.
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
(f) Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
4.
2.
1.
3.
Đáp án D
(a) Đúng vì bản chất của lòng trắng trứng là protein ⇒ bị đông tụ bởi nhiệt.
(b) Đúng.
(c) Sai vì anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm đổi màu quỳ tím.
(d) Sai vì thu được tristearin.
(e) Sai vì khác số mắt xích n.
(f) Đúng.
⇒ (a), (b) và (f) đúng
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete,...
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
(e) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(f) Ở điều kiện thường, etylamin và propylamin là những chất khí có mùi khai.
Số phát biểu đúng là:
5
2
3
4
Đáp án C
Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO3C3H5, (C17H33COO)3C3H5 → d sai
Muối phenylamoni clorua chứa liên kết ion nên tan trong nước → e sai
propylamin là chất lỏng ở điều kiện thường → f sai
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
(đ) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua.
(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit.
(f) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Số nhận định đúng là
3
2
5
1
Đáp án C
(a)Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic → a sai
CH3COOH (axit) + CH≡CH ( axetilen) → CH3COOCH=CH2 → b sai
Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường axit và môi trường bazo → c sai
C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl ( phenylamoni clorua) → d đúng
Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit và α-1,4-glicozit → e sai
Dầu ăn là trieste chứa thành phần C,H,O. Dầu mỡ bôi trơn là các hidrocacbon chứa thành phần C, H → f sai
Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được muối và anđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.
(e) Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt độ
Số phát biểu đúng là
4
3
5
2
Đáp án D
CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO → a đúng
Polietilen -(CH2-CH2)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen CH2=CH2 → b sai
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng → c sai
Amilopectin trong tinh bột chưa các liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit → d sai
Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt độ tạo tristearat → e đúng
Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + 2NaOH X1 + X2 + 2H2O;
(2) X1 +H2SO4 → X3 + Na2SO4;
(3) nX2 + nX4 Nilon-6,6 + 2nH2O;
(4) nX3 + nX5 Tơ lapsan + 2nH2O
Nhận định nào sau đây là không đúng?
X có công thức phân tử là C14H22O4N2
X2 có tên thay thế là hexan-1,6-điamin
X3 và X4 có cùng số nguyên tử cacbon
X2, X4, X5 có mạch cacbon không phân nhánh
Đáp án C
Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ):
C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O
X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Đáp án A
Đọc ngược lại quá trình từ những gì chúng ta rõ để phân tích ra chất ban đầu. Xem nào:
nilon-6,6 được tạo từ hexametylenđiamin H2N[CH2]6NH2 và axit ađipic HOOC-[CH2]4-COOH
X1 + H2SO4 → X3 + H2SO4 nên rõ X1 là muối natri của axit ađipic
→ có X3 là axit ađipic và còn lại X4 là hexametylenđiamin rồi.
để ý các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ nên C8H14O4 là HOOC-[CH2]4-COOC2H5.
→ X2 là ancol etylic C2H5OH. ||→ thấy luôn phát biểu A đúng.
B. sai vì nhiệt độ sôi của axit axetic CH3COOH cao hơn ancol etylic C2H5OH (X2).
C. X4 là điamin, là bazơ, làm quỳ tím chuyển màu xanh chứ không phải là màu hồng (tránh nhầm.!).
D. X1 là muối, X3. RÕ nhiệt độ nóng chảy của muối cao hơn RẤT nhiều so với axit rồi.!
Từ hợp chất hữu cơ X (C4H11O2N, mạch hở), thực hiện sơ đồ:
Biết phân tử khối của T bằng 74. Nhận định nào sau đây là sai?
X là C2H5COONH3CH3
Z là CH3NH2
Y là C2H5COONa
T là HCOOC2H5
Đáp án D
Y + NaOH → T + Na2SO4 || MT = 74 ⇒ T là axit propionic: C2H5COOH
⇒ Y là muối natri propionat: C2H5COONa. Quay lại phản ứng của X:
C4H11NO2 + NaOH → C2H5COONa + Z↑ + H2O.
⇒ cấu tạo thỏa mãn của khí Z là CH3NH2↑ ⇒ X là C2H5COONH3CH3.
Theo đó, cấu tạo của chất T ở đáp án D không đúng
Từ hợp chất hữu cơ X (C6H8O4, mạch hở), thực hiện sơ đồ phản ứng:
Biết T1 và T2 là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây là sai?
Y có công thức phân tử C4H2O4Na2
Phân tử X chứa ba liên kết
Z có đồng phân hình học
T1, T2 đều có mạch cacbon phân nhánh
Đáp án C
Nhận xét: X chứa một chức este (thủy phân ra etanol) và một chức axit (tạo ra nước), C sai: Phân tử Z không có đồng phân hình học vì cả hai nguyên tử cacbon ở nối đôi đều liên kết với hai nguyên tử (H) hoặc nhóm nguyên tử (COOH) giống nhau
Từ polisaccarit E (thành phần chứa gốc α-glucozơ) thực hiện sơ đồ chuyển hóa:
Phát biểu nào sau đây là sai?
E là được tạo thành ở cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
T là este no, phân tử có chứa hai nhóm chức
E gồm hai thành phần là amilozơ và amilopectin
Dung dịch X hòa tan Cu(OH)2 tạo thành màu xanh lam
Đáp án B
Từ hợp chất hữu cơ E (C3H9O2N, mạch hở), thực hiện sơ đồ:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
E là amoni axetat
G làm quỳ tím chuyển màu đỏ
E là muối của axit axetic
T là etyl axetat.
Đáp án C
Nhận diện: phản ứng T + NaOH chính là phản ứng vôi tôi xút: sản phẩm CH4 và tỉ lệ ⇒ nhận diện được T là muối natri axetat: CH3COONa.
Biết công thức của E là C3H9NO2 ⇒ dùng bảo toàn nguyên tố cho phản ứng:
C3H9NO2 + NaOH → CH3COONa + G↑ + H2O. ⇒ công thức phân tử của khí G là CH5N ⇒ là khí metylamin CH3NH2.⇒ cấu tạo của chất hữu cơ E là CH3COONH3CH3 (muối ankylamoni của axit axetic)
⇒ trong 4 phát biểu, A, B, D đều sai, phát biểu đúng là C
Hai hợp chất hữu cơ X, Y (là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C3H7NO2) tác dụng với dung dịch NaOH theo các phản ứng:
Phát biểu nào sau đây là sai?
X là este của amino axit
Z là ancol metylic.
T làm quỳ tím ẩm đổi màu xanh
Y là muối của amino axit
Đáp án D
vì đã biết được công thức phân tử của X, Y nên bảo toàn nguyên tố có:
• C3H7NO2 + NaOH → H2NCH2COONa + Z ||⇒ Z có CTPT là CH4O
tương ứng là ancol metylic: CH3OH ⇒ X là este: H2NCH2COOCH3.
• C3H7NO2 + NaOH → C2H3COONa + T↑ + H2O ||⇒ CTPT của T là NH3.
⇒ cấu tạo của Y là muối amoni của axit cacboxylic: CH2=CHCOONH4.
Theo đó, trong 4 phát biểu, A, B, C đều đúng, D sai








