POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
86 câu hỏi
Chất nào sau đây không phải là polime?
Triolein
Xenlulozơ
Thủy tinh hữu cơ
Protein
Đáp án A
Chất nào không phải là polime :
Lipit
Xenlulozơ
Amilozơ
Thủy tinh hữu cơ
Đáp án A
Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
cao su lưu hóa
xenlulozơ
amilopectin
poli (metyl metacrylat)
Đáp án C
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
Amilopectin
Amilozơ
Cao su lưu hoá
Cao su Buna
Đáp án C
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6
Polibutađien
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Đáp án A
Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
C, H, N
C, H, N, O
C, H
C, H, Cl
Đáp án A
Tơ nào sau đây có nguồn gốc tự nhiên :
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ lapsan
Tơ vinilon
Đáp án B
Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp ?
teflon
tơ tằm
tơ nilon
tơ capron
Đáp án B
Polime nào sau đây là tơ nhân tạo ?
tơ axetat
tơ olon
tơ capron
tơ tằm
Đáp án A
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
tơ nilon-6,6
tơ tằm
tơ visco
tơ capron
Đáp án C
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
Tơ nilon-6,6
Tơ axetat
Tơ capron
Tơ tằm
Đáp án B
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
Bông
Tơ Nilon-6
Tơ tằm
Tơ Visco
Đáp án D
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
tơ tằm và tơ vinilon
tơ visco và tơ nilon-6,6
tơ nilon-6,6 và tơ capron
Đáp án A
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Đáp án B
Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
tơ tằm, sợi bông, tơ nitron
sợi bông, tơ visco, tơ axetat
sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6
tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
Đáp án B
Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
tơ visco và tơ nilon-6.
sợi bông và tơ visco.
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
Đáp án B
Trong số các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) tơ nilon-6,6; (4) tơ axetat; (5) tơ capron; (6) tơ enang, (7) tơ đồng-amoniac. Số tơ nhân tạo là
6
4
5
3
Đáp án D
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng ?
Trùng ngưng
Xà phòng hóa
Thủy phân
Trùng hợp
Đáp án A
Chất không tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren
caprolactam
etilen
toluen
Đáp án D
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH
CH3COOH
HCOOCH3
CH2=CH-COOH
Đáp án D
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH3–CH2–CH3
CH2=CH–CN
CH3–CH3
CH3–CH2–OH
Đáp án B
Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?
stiren, propen
propen, benzen
propen, benzen, glyxin, stiren
glyxin
Đáp án A
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl
CH2=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH3
Đáp án B
Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
CH2=CHCl
CH2=CH2
CHCl=CHCl
CH≡CH
Đáp án A
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
trao đổi
trùng hợp
trùng ngưng
oxi hoá-khử
Đáp án B
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
1
4
2
Đáp án A
Trong các chất sau: C2H6 (1), CH2=CH2 (2), NH2-CH2-COOH (3), C6H5CH=CH2 (4), C6H6 (5), CH2=CH-Cl (6). Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
(4), (5), (6).
(3), (4), (5).
(1), (2), (3).
(2), (4), (6).
Đáp án D
Dãy polime nào được điều chế bằng phương pháp trùng hợp monome tương ứng:
Tơ olon, nhựa bakelit, cao su lưu hóa, tơ axetat
Tơ nilon-6,6; PVC; thủy tinh hữu cơ, tơ visco
Cao su Buna, PS, teflon, tơ Lapsan
PE, PVC, teflon, tơ olon
Đáp án D
Polime nào dưới đây được đều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
tơ capron
nilon – 6,6
tơ enang
tơ lapsan
Đáp án A
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là :
poli(vinyl clorua)
poli(etylen-terephtalat)
poliacrilonitrin
polietilen
Đáp án B
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
Polietilen
Polivinylic
Nilon-6,6
Poli(vinyl clorua)
Đáp án A
Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon – 6?
C6H5NH2
H2N[CH2]5COOH
H2N[CH2]6COOH
C6H5OH
Đáp án B
Loại cao su nào dưới đây được sản xuất từ polime được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?
Cao su buna – S
Cao su cloropren
Cao su buna
Cao su isoprene
Đáp án A
Loại polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Polietilen
Nhựa phenolfomanđehit
Tơ nitron
Poli(vinyl clorua)
Đáp án B
Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Etylen glicol và axit tere-phtalic
Axit ađipic và hexametylenđiamin
Buta-1,3-đien-1,3 và stiren
Ancol o-hiđroxibenzylic
Đáp án C
Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) buta – 1,3 – đien. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:
(1), (2), (5).
(1), (2), (3), (4).
(1), (4), (5).
(2), (3), (4), (5).
Đáp án A
Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các loại kính chắn gió của oto thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ. Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ
Poli etilen
Poli(metyl metacrylat)
Poli butađien
Poli(vinylclorua)
Đáp án B
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin
Polistiren
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Đáp án A
Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat).
Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).
Teflon – poli(tetrafloetilen).
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).
Đáp án C
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su Buna?
Penta-1,3-đien
Buta-1,3-đien
2-metylbuta-1,3-đien
But-2-en
Đáp án B
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH3COO-CH=CH2
CH2=CH-CN
CH2=CCH3-COOCH3
CH2=CH-CH=CH2
Đáp án B
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2=CH-CN
CH2=CH-CH3
H2N-CH25-COOH
H2N-CH26-NH2
Đáp án A
Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?
polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).
polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
poli stiren; nilon-6,6; polietilen.
Đáp án A
Trong số các polime : [HN-(CH2)6-CO-(CH2)4-CO-]n (1) ; [-NH-(CH2)5)-CO-]n (2) ; [-NH-(CH2)6-CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) ; [-CH2-CH(CN)-]n (7). Polime được dùng để sản xuất tơ là :
(1); (2); (3); (4).
(2); (3); (4).
(1); (2); (3); (4); (7).
(1); (2); (3); (7).
Đáp án C
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
(2), (3), (5), (7).
(5), (6), (7).
(1), (2), (6).
(2), (3), (6).
Đáp án A
Cho các chất sau :
(1) CH3CH(NH2)COOH (2) CH2=CH2
(3) HOCH2COOH (4) HCHO và C6H5OH
(5) HOCH2CH2OH và p-C6H4(COOH)2
(6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
(1), (3), (4), (5), (6).
(1), (6).
(1), (3), (5), (6).
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
Đáp án A
Cho các polime: polietilen (1); poli(metyl metacrylat) (2); polibutađien (3); polistiren (4); poli(vinyl axetat) (5); tơ nilon – 6,6 (6). Trong các polime trên, những polime có thể bị thủy phân cả trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là
(1), (2), (5).
(2), (5), (6).
(2), (3), (6).
(1), (4), (5).
Đáp án B
Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?
4.
6.
3.
5.
Đáp án A
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Đáp án B
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon – 6,6. Số tơ tổng hợp là
2
3
5
4
Đáp án B
Trong số các dẫn xuất halogen sau đây: etyl clorua; vinyl clorua; 1,1,2,2-tetrafloeten; 2-clobuta-1,3-đien; clobenzen. Có bao nhiêu chất được dùng để tổng hợp polime bằng một phản ứng ?
4.
3.
2.
1.
Đáp án B
Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, metylacrylat, propen, benzen, axit etanoic, axit ε-aminocaproic, caprolactam, vinylclorua. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
5
6
7
8
Đáp án C
Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
7
6
5
4
Đáp án C
Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. X là polime nào dưới đây ?
Polivinyl clorua (PVC).
Polipropilen.
Tinh bột.
Polistiren (PS).
Tơ nilon – 6,6 là:
Polieste của axit ađipic và etylen glicol
Hexaclo xiclohexan
Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
Poliamit của ε - aminocaproic
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron
Tơ xenlulozơ axetat
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon – 6)?
Hexametylenđiamin
Caprolactam
Axit ε – aminocaproic
Axit ω – aminoenantoic
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
poli(etylen-terephtalat)
polietilen
poli(vinyl clorua)
poliacrilonitrin
Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là
phenol, metyl metacrylat, anilin
etilen, buta-1,3-đien, cumen
stiren, axit ađipic, acrilonitrin
1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen
Đáp án C
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
4
5
3
2
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco
tơ poliamit
tơ axetat
tơ polieste
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:
3
6
4
5
Polime tổng hợp thuộc loại polime hóa học, nó được tổng hợp từ các monome đơn giản. Số loại polime tổng hợp là 5, gồm polietilen, nilon –6,6, nilon-6, tơ nitron, polibutađien.
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?
Etilen
Etylen glicol
Glixerol
Amin
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
axit ađipic và glixerol
axit ađipic và hexametylenđiamin
etylen glicol và hexametylenđiamin
axit ađipic và etylen glicol
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là ?
polietilen
nilon-6,6
poli(metyl metacrylat)
poli(vinylclorua)
Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
(3), (4), (5).
(1), (3), (5).
(1), (3), (6).
(1), (2), (3).
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :
polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6
nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron
Nilon-6,6 là một loại
tơ poliamit
tơ visco
tơ axetat
polieste
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
3
1
4
2
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
1
4
3
2
Trong các loại tơ trên, có 3 loại tơ thuộc loại tơ poliamit là tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ nilon-7.
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
6
4
3
5
Trong các loại tơ đề cho, có 6 loại tơ không có nhóm amit là : tơ tằm (2); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ lapsan (9).
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp ?
Trùng ngưng axit e-aminocaproic
Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Trùng hợp metyl metacrylat
Trùng hợp vinyl xianua
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat không dùng để chế tạo tơ tổng hợp mà dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Sản phẩm trùng hợp vinyl xianua để chế tạo tơ olon hay tơ nitron.
Sản phẩm trùng ngưng axit e-aminocaproic (H2N(CH2)5COOH) dùng để chế tạo tơ nilon – 6.
Sản phẩm trùng ngưng haxametylenđiamin và axit ađipic dùng để chế tạo tơ nilon – 6,6.
Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna
polietilen; cao su buna; polistiren
tơ capron; nilon-6,6, polietilen
nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
Các polime bị thủy phân trong dung dịch axit H2SO4 loãng là các polipeptit, poliamit (nilon – 6, nilon – 6, 6. nilol – 7) hoặc polieste (tơ lapsan poli(etylen-terephtalat)).
Suy ra dãy gồm các chất đều không bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng là polietilen; cao su buna; polistiren.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
Tơ visco là tơ tổng hợp
Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
Phát biểu đúng là : “Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên”
Các phát biểu còn lại đều sai. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp), các tơ này đều có nguồn gốc từ xenlulozơ và đã được chế hóa một phần. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic.
Cho các polime : (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là :
(1), (2), (5).
(2), (5), (6).
(2), (3), (6).
(1), (4), (5).
Một polime Y có cấu tạo như sau :
… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …
Công thức một mắt xích của polime Y là :
–CH2–CH2–CH2–CH2–
–CH2–CH2–
–CH2–CH2–CH2–
–CH2–
Monome tạo ra polime
là :
CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
Polime có công thức cấu tạo thu gọn
được tạo thành bằng phản ứng đồng trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=CHCl , CH2=CH-CH3 và CH2=CH2
CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2=CHCl
CH2=C(CH3)-CH=CH-CH2-CH2Cl
Cho sơ đồ sau : CH4 ® X ® Y ® Z ® Cao su Buna. Tên gọi của X , Y , Z trong sơ đồ trên lần lượt là :
Anđehit axetic, etanol, buta-1,3-đien
Etilen, vinylaxetilen, buta-1,3-đien
Axetilen, etanol, buta-1,3-đien
Axetilen, vinylaxetilen, buta-1,3-đien
Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là :
Thuỷ phân
Đốt thử
Cắt
Ngửi
Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử. Nếu là da thật sẽ có mùi khét. Nếu là da giả bằng PVC thì không có mùi khét.
Phát biểu đúng là :
Tính axit của phenol yếu hơn của ancol
Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac
Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
Cho các phát biểu sau :
(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol.
(2) este là chất béo.
(3) các peptit có phản ứng màu biure.
(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.
(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác.
Phát biểu đúng là
(2), (3), (6).
(4), (5), (6).
(1), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (5).
Các phát biểu đúng là :
(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.
Axit đó là HCOOH, phân tử chứa nhóm –CHO nên có thể tham giả phản ứng tráng gương.
(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
Phương trình phản ứng :
(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác. Vì glucozơ có vị ngọt mát, fructozơ có vị ngọt đậm hơn nhiều, ngọt hơn cả đường saccarozơ.
Các phát biểu còn lại đều sai :
(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol. Thực tế phenol có tính axit, nhưng tính axit của nó rất yếu nên không làm quỳ tím chuyển màu.
(2) este là chất béo. Thực tế chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
(3) các peptit có phản ứng màu biure. Thực tế các peptit trong phân tử phải có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu tím (phản ứng màu biure).
Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH ® X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 ® X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 ® nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 ® X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
202
174
198
216
Từ (b) và (c), suy ra X3 là axit ađipic, X1 là NaOOC(CH2)4COONa. Áp dụng bảo toàn nguyên tố cho phản ứng (a), suy ra X2 là C2H5OH và X là HOOC(CH2)4COOC2H5. Từ (d) suy ra X5 là C2H5OOC(CH2)4COOC2H5 và M(X5)=202 Phương trình phản ứng minh họa :
Cho sơ đồ sau :
Công thức cấu tạo của X là
CH=CH2COOCH=CH2
CH2=C(CH3)COOC2H5
C6H5COOC2H5
C2H3COOC3H7
Theo sơ đồ, suy ra : Y2 là metyl metacrylat, Y1 là axit metacrylic, Y là muối của axit metacrylic; X1 là etilen, X là ancol etylic. Vậy M là CH2=C(CH3)COOC2H5.








