2048.vn

Ôn tập cuối năm (phần Đại số - phần Hình học)
Đề thi

Ôn tập cuối năm (phần Đại số - phần Hình học)

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giả sử x = a / m, y = b / m (a, b, m ∈ Z, m > 0) và x < y. Hãy chứng tỏ rằng nếu chọn Z=2a+12m thì ta có x < z < y.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính: 213+312:-416+317+712

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết rằng: -0,72.-53-2133.1124.-15.x=-4023.7.22

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

So sánh: 823:413-50 và -47

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

So sánh: 37-14 và 6-15

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có chu vi bằng 24cm và các cạnh a, b, c tỉ lệ với 3, 4, 5. Tính các cạnh của tam giác ΔABC

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có chu vi bằng 24cm và các cạnh a, b, c tỉ lệ với 3, 4, 5. Tam giác ABC có phải là tam giác vuông không? Vì sao?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ hãy vẽ đường thẳng đi qua hai điểm O(0;0) và A(1;2). Đường thẳng OA là đồ thị của hàm số nào?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = f(x) được cho bởi công thức y = -1,5x. Vẽ đồ thị của hàm số trên

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = f(x) được cho bởi công thức y = -1,5x. Bằng đồ thị hãy tìm các giá trị f(-2), f(1), f(2) (và kiểm tra lại bằng cách tính).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hãy sưu tầm một biểu đồ hình quạt (trong sách, báo hoặc tại một cuộc triển lãm) rồi nêu ý nghĩa của biểu đồ đó.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy lần lượt vào hai bể. Bể thứ hai có sẵn 50 lít nước. Bể thứ nhất chưa có nước. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy vào bể 1 được 20 lít, vòi thứ hai chảy vào bể 2 được 30 lít. Viết biểu thức đại số mô tả số nước trong mỗi bể sau thời gian x phút.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy lần lượt vào hai bể. Bể thứ hai có sẵn 50 lít nước. Bể thứ nhất chưa có nước. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy vào bể 1 được 20 lít, vòi thứ hai chảy vào bể 2 được 30 lít. Tính lượng nước có trong mỗi bể sau x = 1, 2, 3, 10 phút rồi điền kết quả vào bảng sau:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 712310
Bể 1    
Bể 2    
Cả hai bể    

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu x vào ô mà em chọn là n2x – 5

2,50-2,5

ghiệm của đa thức

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu x vào ô mà em chọn là nghiệm của đa thức 2x2 – 50

-5-12,5512,5
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu x vào ô mà em chọn là nghiệm của đa thức 13x – 26

-2213-13
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu x vào ô mà em chọn là nghiệm của đa thức -x2 + x + 2

-11-22
Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình 107 trong đó ∠B = 40o, ∠D = 130o, AB // DE. Tính ∠BCD.

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 7

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho góc vuông xOy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy. Gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của OA, OB. Đường vuông góc với OA tại D và đường vuông góc với OB tại E cắt nhau ở C. Chứng minh rằng: CE = OD

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho góc vuông xOy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy. Gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của OA, OB. Đường vuông góc với OA tại D và đường vuông góc với OB tại E cắt nhau ở C. Chứng minh rằng: CE ⊥ CD

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho góc vuông xOy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy. Gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của OA, OB. Đường vuông góc với OA tại D và đường vuông góc với OB tại E cắt nhau ở C. Chứng minh rằng: CA = CB

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho góc vuông xOy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy. Gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của OA, OB. Đường vuông góc với OA tại D và đường vuông góc với OB tại E cắt nhau ở C. Chứng minh rằng: CA // DE

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho góc vuông xOy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy. Gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của OA, OB. Đường vuông góc với OA tại D và đường vuông góc với OB tại E cắt nhau ở C. Chứng minh rằng: Ba điểm A, B, C thẳng hàng

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x trên hình 108 biết rằng AB // DE

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

So sánh các cạnh của tam giác CDE trên hình 109 biết rằng BE // CD.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông góc tại A, phân giác BD. So sánh các độ dài AB và AD

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông góc tại A, phân giác BD. So sánh các độ dài BC và BD.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD. Kẻ DE ⊥ BC (E ∈ BC). Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh rằng: BD là đường thẳng trung trực của AE

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD. Kẻ DE ⊥ BC (E ∈ BC). Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh rằng: DF = DC

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD. Kẻ DE ⊥ BC (E ∈ BC). Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh rằng: AD < DC

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Nếu tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng nửa cạnh BC thì tam giác đo vuông tại A.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Ứng dụng: Một tờ giấy bị rách ở mép (h.110). Hãy dùng thước và compa vẽ đường vuông góc với AB tại A.

Hướng dẫn: Vẽ điểm C sao cho CA = CB, rồi vẽ điểm E thuộc tia đối của tia CB sao cho CE = CB.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Vẽ điểm D sao cho AB là đường trung trực của HD. Vẽ điểm E sao cho AC là đường trung trực của HE. Gọi M, N theo thứ tự là giao điểm của DE với AB, AC. Xét xem các đường thẳng sau là các đường gì trong tam giác HMN: MB, NC, HA, HC, MC, từ đó hãy chứng minh rằng MC vuông góc với AB.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, HC – HB = AB. Chứng minh rằng BC = 2AB.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack