Ôn tập chương 1
Đề thi

Ôn tập chương 1

A
Admin
ToánLớp 734 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 14+x=-13

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: -37+x=58

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 0,472 - x =0,472 – x = 1,634

⇔ x = 0,472 – 1,634

⇔ x = -1,162

Vậy x = -1,162 1,634

Xem đáp án

0,472 – x = 1,634

⇔ x = 0,472 – 1,634

⇔ x = -1,162

Vậy x = -1,162

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: -2,12 - x =134

Xem đáp án

-2,12 - x =134

-2,12 - x = 1,75

            x = -2,12 - 1,75

            x = -3,87

Vậy x = -3,87

5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của a biết: a = 0,25

Xem đáp án

Số nghịch đảo của a = 0,25 = 1/4 là 4

6. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của a biết: a = 1/7

Xem đáp án

Số nghịch đảo của a = 1/7 là 7

7. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của a biết: a = -113

Xem đáp án

Số nghịch đảo của a = -113 = -4/3 là -3/4

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của a biết: a = 0

Xem đáp án

a = 0 không có số nghịch đảo

9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số nghịch đảo của một số hữu tỉ âm cũng là một số hữu tỉ âm.

Xem đáp án

Gọi số hữu tỉ âm là x, ta có x ≠ 0. Số nghịch đảo của x là 1/x

Vì x.(1/x) = 1 > 0 nên x và (1/x) cùng dấu,mà x < 0 nên (1/x) < 0

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: x : (-2,14) = (-3,12) : 1,2

Xem đáp án

x : (-2,14) = (-3,12) : 1,2

Suy ra: 1,2.x = (-2,14).(-3,12)

1,2.x = 6,6768

x = 6,6768: 1,2

x = 5,564.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 223:x=2112:(-0,06)

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Từ tỉ lệ thức ab=cdHãy suy ra các tỉ lệ thức sau: a+bb=c+dd

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Từ tỉ lệ thức ab=cd Hãy suy ra các tỉ lệ thức sau: aa+b=cc+d (vi a+b0,c+d0)

Xem đáp án

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

14. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 3/4. Tính diện tích miếng đất này

Xem đáp án

Gọi chiều dài miếng đất là a, chiều rộng là b (m ) (a, b > 0 và b < a < 35 ) , ta có:

Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 70: 2 = 35 (m)

Suy ra: a + b = 35

Do tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng ¾ nên:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Chiều dài miếng đất là 20m và chiều rộng là 15m

Diện tích miếng đất là 20.15 = 300m2

15. Tự luận
1 điểm

Hãy cho một ví dụ minh hoạ để bác bỏ mệnh đề sau: “Tổng của hai số vô tỉ là một số vô tỉ”

Xem đáp án

Ta có: √5; -√5 là hai số vô tỉ nhưng:

√5 + (-√5) = 0 ∈ Q

Do đó, mệnh đề: “tổng hai số vô tỉ là số vô tỉ” là sai.

16. Tự luận
1 điểm

Các đẳng thức sau có đúng không?

13=113+23=1+213+23+33=1+2+3

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

13=113+23=1+213+23+33=1+2+3

Hãy cho và kiểm tra hai đẳng thức cùng loại như trên

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tính E=1314-2527-1056.230125+4634137+103:1213-1427

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

19. Tự luận
1 điểm

G=4,5.47,375-2613-18.0,75.2,4:0,8817,81:1,37-2223:156

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

+ Tử số:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

+ Mẫu số:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Do đó: Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

20. Tự luận
1 điểm

Cho x, y ∈ Q. Chứng tỏ rằng |x + y| ≤ |x| + |y|.

Xem đáp án

Với mọi x, y ∈ Q ta luôn có x ≤ |x| và -x ≤ |x|;

y ≤ |y| và -y ≤ |y| ⇒ x + y ≤ |x| + |y| và -x – y ≤ |x| + |y|

hay x + y ≥ -(|x| + |y|).

Do đó –(|x| + |y|) ≤ x + y ≤ |x| + |y|.

Vậy |x + y| ≤ |x| + |y|.

(Dấu “=” xảy ra khi xy ≥ 0.

21. Tự luận
1 điểm

Cho x, y ∈ Q. Chứng tỏ rằng |x - y| ≥ |x| - |y|

Xem đáp án

Theo câu a ta có: |x - y| + |y| ≥ |x – y + y| = |x| ⇒ |x - y| ≥ |x| - |y|.

22. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = |x – 2001| + |x -1|

Xem đáp án

Vì |1 - x| = |x - 1| nên A = |x - 2001| + |x - 1|

= |x - 2001| + |1 - x| ≥| x – 2001 + 1 - x| = 2000 (Áp dụng bài 141)

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2000 khi x – 2001 và 1 – x cùng dấu

Vậy 1 ≤ x ≤ 2001

23. Tự luận
1 điểm

Tích 25.95.28.98 bằng:

(A) 1113 ;     (B) 1140 ;

(C) 32426 ;     (D) 1813.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Ta có: 25.95.28.98 = (25.95).( 28.98)

= (2.9)5. (2.9)8 = 185.188 = 1813

Chọn (D) 1813

24. Tự luận
1 điểm

Thương 1230/3615 bằng:

(A) 415 ;    (B) (1/3)15;

(C) (1/3)2;     (D) 1.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Chọn (A) 415.

25. Tự luận
1 điểm

19+116 bng(A) 12           (B) 14(C) 512         (D) 27

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Chọn (C) 5/12.

26. Tự luận
1 điểm

Cho a + b + c = a2 + b2 + c2 = 1 và x : y : z = a : b : c.

Chứng minh rằng: (x + y + z)2 = x2 + y2 + z2.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

27. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết x2+y210=x2-2y27 và x4.y4 = 81.

Xem đáp án

Đặt x2 = a (a ≥ 0), y2 = b (b ≥ 0)

Ta có: Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7 và a2b2 = 81.

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Từ (1) và (2) suy ra a/9 = b ⇒ a = 9b

Do a2b2 = 81 nên (9b)2.b2 = 81 ⇒ 81b4 = 81 ⇒ b4 = 1 ⇒ b = 1 (vì b ≥ 0)

Suy ra a = 9. 1 = 9

Ta có x2 = 9 và y2 = 1. Suy ra x = 3 hoặc x = -3, y = 1 hoặc y = -1.

28. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì A = |x − 3| + |x − 5| + |x − 7| đạt giá trị nhỏ nhất?

Xem đáp án

Ta có:

|x – 3| + |x – 7| = |x – 3| + |7 – x| ≥ |x – 3 + 7 – x| = |4| = 4.

(áp dụng bài 140: |x| + |y| ≥|x + y|)

* Lại có: |x – 5| ≥ 0.

Vậy A = |x – 3| + |x – 5| + |x – 7| ≥ 4 + 0 = 4.

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi: Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7 , tức là x = 5.

Vậy với x = 5 thì A đạt giá trị nhỏ nhất là 4.

29. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì B = |x − 1| + |x − 2| + |x − 3| + |x − 5| đạt giá trị nhỏ nhất?

Xem đáp án

Với mọi x ta có: |x| ≥ x; dấu “=” xảy ra khi x ≥ 0. Do đó:

B = |x − 1| + |x − 2| + |3 − x| + |5 − x|

⇒ B ≥ x – 1 + x – 2 + 3 – x + 5 – x = 5

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Vậy với 2 ≤ x ≤ 3 thì B đạt giá trị nhỏ nhất là 5.