lỗi
Đề thi

lỗi

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có số liệu ở bảng sau đây:

Năng suất lao động (sản phẩm) | Số công nhân

50 | 10

60 | 15

80 | 25

Tính năng suất lao động trung bình của xí nghiệp:

68

70

55

63

73

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tổ sản xuất gồm 2 công nhân, cùng sản xuất một loại sản phẩm trong cùng một thời gian. Công nhân 1 sản xuất một sản phẩm hết 2 phút, công nhân thứ 2 hết 3 phút. Hãy tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân.

3

2,4

2,8

1,5

3,5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tổ sản xuất gồm 2 công nhân, cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 8 giờ. Người thứ nhất sản xuất một sản phẩm hết 2 phút, người thứ hai hết 3 phút. Tính thời gian trung bình để sản xuất một sản phẩm của 2 công nhân.

3,6

3,2

3,43

2,4

4,15

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số liệu trong bảng dưới đây:

Biến số Xi | Tần số f

13 | 4

15 | 9

17 | 12

8 | 22

30 | 7

6 | 13

Xác định mốt (Mo):

13

8

6

15

17

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tài liệu thống kê của một công ty gồm 3 xí nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau:

Xí nghiệp | Lượng sản phẩm (tấn) | Giá thành một đơn vị sản phẩm (tr.đồng/tấn)

A | 2000 | 5

B | 1600 | 6

C | 1800 | 7

Hãy tính giá thành bình quân của một tấn sản phẩm của toàn công ty:

5,96

6,1

5,85

6,25

5,75

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nhóm công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm trong một thời gian như nhau: Để làm ra một sản phẩm:

Người thứ nhất hết 12 phút

Người thứ hai hết 15 phút

Người thứ ba hết 20 phút

Hãy tính thời gian bình quân để làm ra một sản phẩm của 3 công nhân:

12 phút

15

18

11

20

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai tổ công nhân (tổ 1 có 10 người, tổ 2 có 12 người) cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 6 giờ, ở tổ 1, mỗi công nhân sản xuất một sản phẩm hết 12 phút, ở tổ 2, mỗi công nhân sản xuất một sản phẩm hết 10 phút. Hãy tính thời gian hao phí trung bình để sản xuất một sản phẩm của hai tổ công nhân trên.

10,8

12,25

11,20

9,38

12,3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm thi toán cao cấp học kỳ vừa qua của một lớp có kết quả như sau:

Điểm | Số sinh viên đạt

10 | -

9 | 2

8 | 3

5 | 18

3 | 3

2 | 2

Tính điểm bình quân của lớp:

6,12

5,31

5,17

4,32

6,51

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Năng suất lao động của một xí nghiệp trong tháng 12/2000 như sau:

NSLĐ (kg/người) | Số công nhân

50-60 | 120

60-70 | 160

70-80 | 140

Tính số Trung Vị của xí nghiệp:

65,6

62,1

64,3

63,8

67,2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có số liệu về mức thu nhập của cán bộ công nhân viên ở một công ty như sau:

Mức lương (1.000 đồng) | Số người

400-500 | 30

500-600 | 40

600-700 | 80

700-800 | 50

800-900 | 20

Xác định giá trị mốt về thu nhập:

628,3

657,1

723,4

642,8

600,3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 2 công nhân cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong cùng một thời gian như nhau. Để làm một sản phẩm, người thứ nhất hết 2 phút, người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của một công nhân.

3

2

4

5

Xem đáp án

Chưa có đáp án

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tài liệu sau:

Năng suất lao động (sp/cn) | Số công nhân

4 | 2

5 | 4

6 | 9

7 | 3

8 | 2

Tính năng suất lao động trung bình:

6,24

5,62

6,94

5,95

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân tại 3 xí nghiệp trong tháng 5/1990 như sau:

Xí nghiệp | Số công nhân | NSLĐ trung bình 1 công nhân (sản phẩm)

Số 1 | 100 | 200

Số 2 | 200 | 380

Số 3 | 300 | 600

Tính NSLĐ trung bình cho cả 3 xí nghiệp:

480

460

420

440

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính điểm bình quân của một lớp biết điểm bình quân của nữ là 7,5, nam sinh viên là 6,5, số lượng sinh viên nam là 40, nữ là 30.

7,12

6,83

6,93

7,08

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dưới đây là tài liệu về số vé bán được trong một ngày của 20 đại lý bán vé xổ số:

98, 120, 80, 132, 126, 144, 92, 90, 124, 140, 90, 130, 52, 122, 129, 190, 89, 112, 123, 148

Hãy tính khoảng biến thiên:

142

138

148

152

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bảng sau:

Các tham số đo xu hướng hội tụ | Đặc điểm

Trung bình cộng | a. chịu tác động bởi giá trị của một quan sát

Trung vị | b. Không chịu ảnh hưởng của các lượng biến ở 2 đầu mút

Mốt | c. Lượng biến nằm ở giữa dãy số

Sự tương thích cột bên trái và cột bên phải nào dưới đây là sai?

cặp 1 và a

cặp 2 và b

cặp 2 và c

cặp 1 và b

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bảng sau:

Các tham số đo xu hướng hội tụ | Đặc điểm

Trung bình cộng | a. chịu tác động bởi giá trị của mỗi quan sát

Trung vị | b. Không chịu ảnh hưởng của các lượng biến ở 2 đầu mút

Mốt | c. Lượng biến nằm ở giữa dãy số

Sự tương thích giữa cột bên trái và cột bên phải nào dưới đây là đúng?

cặp 1 và a

cặp 1 và b

cặp 3 và c

cặp 1 và c

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có các lượng biến: x1=50; x2=51; x3=53; x4=53; x5=55; x6=60; x7=67.

Kết quả nào dưới đây là đúng về trung bình cộng:

x=52

x=54

x=56

x=58

x=62

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức:

x

‾

=

∑

i

=

1

n

x

i

n

x

=

n

∑

i=1

n

x

i

Dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây?

Chỉ số giá

Chỉ số khối lượng

Trung bình cộng giản đơn

Trung bình cộng gia quyền

Trung vị

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức:

x

‾

=

∑

x

i

⋅

f

i

∑

f

i

x

=

∑f

i

∑x

i

⋅f

i

Dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây?

Chỉ số

Trung bình cộng giản đơn

Trung bình cộng gia quyền

Trung vị

Mốt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức:

x

‾

=

∑

i

=

1

n

M

i

∑

i

=

1

n

M

i

x

i

x

=

∑

i=1

n

x

i

M

i

∑

i=1

n

M

i

Dùng để tính trị số nào dưới đây?

Trung bình cộng giản đơn

Trung bình cộng gia quyền

Trung bình cộng điều hoà

Trung vị

Mốt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một dãy lượng biến, trường hợp nào sau đây là trung vị?

Lượng biến lớn nhất

Lượng biến nhỏ nhất

Lượng biến đứng ở vị trí chính giữa

Lượng biến trung bình

Các trường hợp đưa ra đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một dãy số lượng biến không có khoảng cách tổ, trường hợp nào sau đây là mốt?

Lượng biến lớn nhất

Lượng biến trung bình

Lượng biến được gặp nhiều nhất

Lượng biến nhỏ nhất

Các trường hợp đưa ra đều không đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một dãy số lượng biến có giá trị lớn nhất Xmax và giá trị nhỏ nhất Xmin. Công thức nào dưới đây xác định độ phân tán?

Xmax+Xmin

Xmax×Xmin

Xmax÷Xmin

Xmax−Xmin

(Xmax+Xmin)/2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số lượng biến sau: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Số trung vị sẽ là:

8

6

7,5

9

8,5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số lượng biến: 3, 7, 5, 4, 2, 11, 7. Tính trung vị:

8

6

4

11

7

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản lượng của xí nghiệp A qua 4 năm như sau:

Năm | Sản lượng (1.000 tấn)

1996 | 4000

1997 | 5000

1998 | 4600

1999 | 4900

Hãy tính lượng tăng hoặc giảm tuyệt đối trung bình:

500

400

300

600

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tài liệu sau:

Năng suất lao động (sp/cn) | Sản phẩm (sp/cn)

4 |

5 |

6 |

7 |

8 |

Tính khoảng biến thiên:

2 sản phẩm

5 sản phẩm

4 sản phẩm

6 sản phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính năng suất lúa bình quân vụ mùa năm 2001 của hợp tác xã từ số liệu sau:

Năng suất lúa (tạ/ha) | Diện tích (ha)

Dưới 30 | 150

Từ 30 đến 35 | 100

Từ 35 đến 40 | 200

Từ 40 đến 45 | 400

Từ 45 đến 50 | 250

Từ 50 trở lên | 50

Tính năng suất lúa bình quân:

42,5 tạ/ha

41,3 tạ/ha

40,3 tạ/ha

38,4 tạ/ha

Xem đáp án

Chưa có đáp án

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một xí nghiệp có 2 phân xưởng, phân xưởng A có số lượng công nhân viên chiếm 40% số lượng nhân viên toàn xí nghiệp; tiền lương bình quân của phân xưởng A là 1,5 triệu đồng; của phân xưởng B là 1 triệu đồng.

Tính tiền lương bình quân chung của cả xí nghiệp:

1,5 triệu đồng

1,4 triệu đồng

1,1 triệu đồng

1,2 triệu đồng

Xem đáp án

Chưa có đáp án

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 2 công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm việc trong 6 giờ, người thứ hai làm trong 4 giờ. Để làm ra một sản phẩm, người thứ nhất hết 2 phút, người thứ 2 hết 6 phút.

Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của công nhân:

3,5 phút

2,9 phút

2,7 phút

3,1 phút

Xem đáp án

Chưa có đáp án

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 2 công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm. Để làm ra một sản phẩm người thứ nhất hết 2 phút, người thứ 2 hết 6 phút. Thời gian làm việc của người thứ nhất chiếm 40%, người thứ hai chiếm 60% trong tổng số thời gian làm việc của 2 người. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của một công nhân.

3,642 phút

3,333 phút

2,965 phút

3,854 phút

Xem đáp án

Chưa có đáp án

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phát triển sản xuất của 1 xí nghiệp năm 1991 so với năm 1990 là 125%, năm 1992 so với năm 1991 là 135%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp.

105%

115%

130%

108%

Xem đáp án

Chưa có đáp án

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phát triển sản xuất của 1 xí nghiệp năm 2001 so với năm 2000 là 104%, năm 2000 so với năm 1999 là 114%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp.

108,88%

112,30%

106,25%

109,73%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhQuản lý học 1Quản trị kinh doanh 1Kế toán quản trịKế toán côngPhân tích kinh doanhKế toán quốc tếThuếThẩm định dự án đầu tưThống kê trong kinh tế và kinh doanhQuản trị vận hànhQuản trị chất lượngQuản trị chi phí kinh doanhQuản trị đa văn hoáQuản trị văn phòngTái lập doanh nghiệpQuản trị đổi mới trong kinh doanhQuản trị chất lượng dịch vụVăn hoá doanh nghiệpGiao tiếp kinh doanhKỹ năng quản trịToán cho các nhà kinh tếTiếng Anh chuyên ngành MarketingMarketing công nghệ sốTổ chức sự kiệnKinh doanh bất động sản 1Quản lý bất động sảnĐầu tư và tài chính bất động sảnLập và quản lý dự án đầu tưTiếng anh ngành bất động sảnTổ chức thi công xây dựngMôi giới bất động sảnĐịnh giá bất động sản 2Quản lý nhà nước về đất đaiNghiệp vụ ngoại thươngPháp luật kinh doanh quốc tếQuản trị tài chính quốc tếNghiệp vụ hải quanKinh doanh thương mạiThủ tục hải quanProduct ManagementTruyền số liệuPháp luật trong Thương mại điện tửQuản trị tác nghiệp Thương mại điện tửChiến lược thương mại điện tửTài chính công ty đa quốc giaPhân tích tài chínhHoạt động kinh doanh của Ngân hàngQuản trị kinh doanh bảo hiểmPhân tích hoạt động kinh doanhBảo hiểm xã hộiCơ cấu tổ chức BHXHLuật Bảo hiểm xã hộiKỹ thuật an toàn lao độngĐại lý bảo hiểmĐại cương bảo hiểm và quản trị rủi roLuật bảo hiểm y tếNguyên lý và thực hành bảo hiểmChế độ BHXHQuản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trườngQuản lý thị trườngQuản lý quỹPhân tích quản lý dự ánQuản lý hệ điều hành và khởi nghiệpĐảm bảo chất lượng & Quản lý thị trườngNghệ thuật lãnh đạoQuản lý năng lượngKinh tế và quản lý môi trườngChính sách kinh tế đối ngoạiNhập môn khoa học quản lý trong giáo dụcHệ thống thông tin nguồn lựcAn toàn, sức khỏe nghề nghiệpSức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệpDân số và Phát triểnDân số và môi trườngThống kê lao độngTiếng anh ngành Hệ thống thông tin quản lýTiếng anh chuyên ngành bảo mật thông tinHệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết địnhQuản trị dự án hệ thống thông tinQuản trị các nguồn lực thông tinLập dự ánLập và phân tích dự ánTài trợ dự ánLuật kinh doanh phần hợp đồngQuản lý hợp đồng lữ hànhSoạn thảo hợp đồngKế toán dự án đầu tưĐầu tư tài chínhQuy hoạch đô thịKinh tế lao động nâng caoQuản trị thù lao lao độngPhân tích định lượngVăn hóa các nước nói tiếng anhPhân tích chuỗi thời gian và dự báoPháp luật giao dịch điện tửLuật trọng tài quốc tếPháp luật hàng hải quốc tếMạng máy tính và truyền số liệuQuản trị chuỗi công ứng nông sảnPhân tích chính sách nông nghiệp nông thônCơ sở khoa học môi trườngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐo đạc địa chínhKinh tế tuần hoànQuản lý tài sản côngTài chính cá nhânCăn bản về Fintech và thực thiNgân hàng thương mại 2Marketing trên mạng xã hộiQuản trị quốc tếNguyên lý quản trịKiểm soát quản lýThiết kế tổ chức