lỗi
34 câu hỏi
Có số liệu ở bảng sau đây:
Năng suất lao động (sản phẩm) | Số công nhân
50 | 10
60 | 15
80 | 25
Tính năng suất lao động trung bình của xí nghiệp:
68
70
55
63
73
Chọn đáp án A
Một tổ sản xuất gồm 2 công nhân, cùng sản xuất một loại sản phẩm trong cùng một thời gian. Công nhân 1 sản xuất một sản phẩm hết 2 phút, công nhân thứ 2 hết 3 phút. Hãy tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân.
3
2,4
2,8
1,5
3,5
Chọn đáp án B
Một tổ sản xuất gồm 2 công nhân, cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 8 giờ. Người thứ nhất sản xuất một sản phẩm hết 2 phút, người thứ hai hết 3 phút. Tính thời gian trung bình để sản xuất một sản phẩm của 2 công nhân.
3,6
3,2
3,43
2,4
4,15
Chọn đáp án D
Cho số liệu trong bảng dưới đây:
Biến số Xi | Tần số f
13 | 4
15 | 9
17 | 12
8 | 22
30 | 7
6 | 13
Xác định mốt (Mo):
13
8
6
15
17
Chọn đáp án B
Có tài liệu thống kê của một công ty gồm 3 xí nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau:
Xí nghiệp | Lượng sản phẩm (tấn) | Giá thành một đơn vị sản phẩm (tr.đồng/tấn)
A | 2000 | 5
B | 1600 | 6
C | 1800 | 7
Hãy tính giá thành bình quân của một tấn sản phẩm của toàn công ty:
5,96
6,1
5,85
6,25
5,75
Chọn đáp án A
Một nhóm công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm trong một thời gian như nhau: Để làm ra một sản phẩm:
Người thứ nhất hết 12 phút
Người thứ hai hết 15 phút
Người thứ ba hết 20 phút
Hãy tính thời gian bình quân để làm ra một sản phẩm của 3 công nhân:
12 phút
15
18
11
20
Chọn đáp án B
Hai tổ công nhân (tổ 1 có 10 người, tổ 2 có 12 người) cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 6 giờ, ở tổ 1, mỗi công nhân sản xuất một sản phẩm hết 12 phút, ở tổ 2, mỗi công nhân sản xuất một sản phẩm hết 10 phút. Hãy tính thời gian hao phí trung bình để sản xuất một sản phẩm của hai tổ công nhân trên.
10,8
12,25
11,20
9,38
12,3
Chọn đáp án B
Điểm thi toán cao cấp học kỳ vừa qua của một lớp có kết quả như sau:
Điểm | Số sinh viên đạt
10 | -
9 | 2
8 | 3
5 | 18
3 | 3
2 | 2
Tính điểm bình quân của lớp:
6,12
5,31
5,17
4,32
6,51
Chọn đáp án C
Năng suất lao động của một xí nghiệp trong tháng 12/2000 như sau:
NSLĐ (kg/người) | Số công nhân
50-60 | 120
60-70 | 160
70-80 | 140
Tính số Trung Vị của xí nghiệp:
65,6
62,1
64,3
63,8
67,2
Chọn đáp án B
Có số liệu về mức thu nhập của cán bộ công nhân viên ở một công ty như sau:
Mức lương (1.000 đồng) | Số người
400-500 | 30
500-600 | 40
600-700 | 80
700-800 | 50
800-900 | 20
Xác định giá trị mốt về thu nhập:
628,3
657,1
723,4
642,8
600,3
Chọn đáp án B
Có 2 công nhân cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong cùng một thời gian như nhau. Để làm một sản phẩm, người thứ nhất hết 2 phút, người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của một công nhân.
3
2
4
5
Chưa có đáp án
Có tài liệu sau:
Năng suất lao động (sp/cn) | Số công nhân
4 | 2
5 | 4
6 | 9
7 | 3
8 | 2
Tính năng suất lao động trung bình:
6,24
5,62
6,94
5,95
Chọn đáp án D
Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân tại 3 xí nghiệp trong tháng 5/1990 như sau:
Xí nghiệp | Số công nhân | NSLĐ trung bình 1 công nhân (sản phẩm)
Số 1 | 100 | 200
Số 2 | 200 | 380
Số 3 | 300 | 600
Tính NSLĐ trung bình cho cả 3 xí nghiệp:
480
460
420
440
Chọn đáp án B
Tính điểm bình quân của một lớp biết điểm bình quân của nữ là 7,5, nam sinh viên là 6,5, số lượng sinh viên nam là 40, nữ là 30.
7,12
6,83
6,93
7,08
Chọn đáp án C
Dưới đây là tài liệu về số vé bán được trong một ngày của 20 đại lý bán vé xổ số:
98, 120, 80, 132, 126, 144, 92, 90, 124, 140, 90, 130, 52, 122, 129, 190, 89, 112, 123, 148
Hãy tính khoảng biến thiên:
142
138
148
152
Chọn đáp án B
Cho bảng sau:
Các tham số đo xu hướng hội tụ | Đặc điểm
Trung bình cộng | a. chịu tác động bởi giá trị của một quan sát
Trung vị | b. Không chịu ảnh hưởng của các lượng biến ở 2 đầu mút
Mốt | c. Lượng biến nằm ở giữa dãy số
Sự tương thích cột bên trái và cột bên phải nào dưới đây là sai?
cặp 1 và a
cặp 2 và b
cặp 2 và c
cặp 1 và b
Chọn đáp án D
Cho bảng sau:
Các tham số đo xu hướng hội tụ | Đặc điểm
Trung bình cộng | a. chịu tác động bởi giá trị của mỗi quan sát
Trung vị | b. Không chịu ảnh hưởng của các lượng biến ở 2 đầu mút
Mốt | c. Lượng biến nằm ở giữa dãy số
Sự tương thích giữa cột bên trái và cột bên phải nào dưới đây là đúng?
cặp 1 và a
cặp 1 và b
cặp 3 và c
cặp 1 và c
Chọn đáp án A
Có các lượng biến: x1=50; x2=51; x3=53; x4=53; x5=55; x6=60; x7=67.
Kết quả nào dưới đây là đúng về trung bình cộng:
x=52
x=54
x=56
x=58
x=62
Chọn đáp án C
Công thức:
x
‾
=
∑
i
=
1
n
x
i
n
x
=
n
∑
i=1
n
x
i
Dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây?
Chỉ số giá
Chỉ số khối lượng
Trung bình cộng giản đơn
Trung bình cộng gia quyền
Trung vị
Chọn đáp án C
Công thức:
x
‾
=
∑
x
i
⋅
f
i
∑
f
i
x
=
∑f
i
∑x
i
⋅f
i
Dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây?
Chỉ số
Trung bình cộng giản đơn
Trung bình cộng gia quyền
Trung vị
Mốt
Chọn đáp án C
Công thức:
x
‾
=
∑
i
=
1
n
M
i
∑
i
=
1
n
M
i
x
i
x
=
∑
i=1
n
x
i
M
i
∑
i=1
n
M
i
Dùng để tính trị số nào dưới đây?
Trung bình cộng giản đơn
Trung bình cộng gia quyền
Trung bình cộng điều hoà
Trung vị
Mốt
Chọn đáp án C
Trong một dãy lượng biến, trường hợp nào sau đây là trung vị?
Lượng biến lớn nhất
Lượng biến nhỏ nhất
Lượng biến đứng ở vị trí chính giữa
Lượng biến trung bình
Các trường hợp đưa ra đều đúng
Chọn đáp án C
Trong một dãy số lượng biến không có khoảng cách tổ, trường hợp nào sau đây là mốt?
Lượng biến lớn nhất
Lượng biến trung bình
Lượng biến được gặp nhiều nhất
Lượng biến nhỏ nhất
Các trường hợp đưa ra đều không đúng
Chọn đáp án C
Trong một dãy số lượng biến có giá trị lớn nhất Xmax và giá trị nhỏ nhất Xmin. Công thức nào dưới đây xác định độ phân tán?
Xmax+Xmin
Xmax×Xmin
Xmax÷Xmin
Xmax−Xmin
(Xmax+Xmin)/2
Chọn đáp án D
Cho dãy số lượng biến sau: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Số trung vị sẽ là:
8
6
7,5
9
8,5
Chọn đáp án C
Cho dãy số lượng biến: 3, 7, 5, 4, 2, 11, 7. Tính trung vị:
8
6
4
11
7
Chọn đáp án D
Sản lượng của xí nghiệp A qua 4 năm như sau:
Năm | Sản lượng (1.000 tấn)
1996 | 4000
1997 | 5000
1998 | 4600
1999 | 4900
Hãy tính lượng tăng hoặc giảm tuyệt đối trung bình:
500
400
300
600
Chọn đáp án B
Có tài liệu sau:
Năng suất lao động (sp/cn) | Sản phẩm (sp/cn)
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
Tính khoảng biến thiên:
2 sản phẩm
5 sản phẩm
4 sản phẩm
6 sản phẩm
Chọn đáp án C
Tính năng suất lúa bình quân vụ mùa năm 2001 của hợp tác xã từ số liệu sau:
Năng suất lúa (tạ/ha) | Diện tích (ha)
Dưới 30 | 150
Từ 30 đến 35 | 100
Từ 35 đến 40 | 200
Từ 40 đến 45 | 400
Từ 45 đến 50 | 250
Từ 50 trở lên | 50
Tính năng suất lúa bình quân:
42,5 tạ/ha
41,3 tạ/ha
40,3 tạ/ha
38,4 tạ/ha
Chưa có đáp án
Một xí nghiệp có 2 phân xưởng, phân xưởng A có số lượng công nhân viên chiếm 40% số lượng nhân viên toàn xí nghiệp; tiền lương bình quân của phân xưởng A là 1,5 triệu đồng; của phân xưởng B là 1 triệu đồng.
Tính tiền lương bình quân chung của cả xí nghiệp:
1,5 triệu đồng
1,4 triệu đồng
1,1 triệu đồng
1,2 triệu đồng
Chưa có đáp án
Có 2 công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm việc trong 6 giờ, người thứ hai làm trong 4 giờ. Để làm ra một sản phẩm, người thứ nhất hết 2 phút, người thứ 2 hết 6 phút.
Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của công nhân:
3,5 phút
2,9 phút
2,7 phút
3,1 phút
Chưa có đáp án
Có 2 công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm. Để làm ra một sản phẩm người thứ nhất hết 2 phút, người thứ 2 hết 6 phút. Thời gian làm việc của người thứ nhất chiếm 40%, người thứ hai chiếm 60% trong tổng số thời gian làm việc của 2 người. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của một công nhân.
3,642 phút
3,333 phút
2,965 phút
3,854 phút
Chưa có đáp án
Tốc độ phát triển sản xuất của 1 xí nghiệp năm 1991 so với năm 1990 là 125%, năm 1992 so với năm 1991 là 135%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp.
105%
115%
130%
108%
Chưa có đáp án
Tốc độ phát triển sản xuất của 1 xí nghiệp năm 2001 so với năm 2000 là 104%, năm 2000 so với năm 1999 là 114%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp.
108,88%
112,30%
106,25%
109,73%
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?








