vietjack.com

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN ĐỊA LÝ (ĐỀ SỐ 5)
Quiz

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN ĐỊA LÝ (ĐỀ SỐ 5)

A
Admin
40 câu hỏiĐịa lýTốt nghiệp THPT
40 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

A. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van, bụi gai nhiệt đới.

B. Hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao.

C. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

D. Hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm.

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Gió mùa là loại gió:

A. Thổi theo mùa, ngược hướng nhau, khác nhau về tính chất vật lí.

B. Thổi thường xuyên và khác nhau về hướng gió.

C. Thổi chủ yếu vào mùa đông theo hướng Đông Bắc.

D. Thổi chủ yếu vào mùa hạ theo hướng Đông Nam.

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Địa hình miền núi nước ta bị xâm thực mạnh không thể hiện ở:

A. Tạo nên các vùng núi cao                            

B. Hiện tượng đất trượt, đá lở

C. Địa hình lcarst ở vùng núi đá vôi                 

D. Xuất hiện những hẻm vực, khe sâu

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là

A. Địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

B. Trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, tác động của ngoại lực.

C. Địa hình được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại.

D. Địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nguyên nhân quan trọng khiến miền núi có nhiều thiên tai là do

A. Mưa ít, mùa khô kéo dài.                             

 

B. Lớp phủ thực vật mỏng.

C. Mưa nhiều, phân bố không đều.                  

D. Mưa nhiều, độ dốc lớn.

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Ý nào sau đây là đặc điểm của khu vực Đông Nam Á lục địa:

A. Nằm hoàn toàn trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

B. Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi.

C. Bao gồm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo.

D. Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ.

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, em hãy cho biết tỉnh nào dưới đây có đường biên giới trên đất liền giáp Trung Quốc?

A. Yên Bái                    

B. Hà Giang                

C. Thái Nguyên          

D. Tuyên Quang

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở khu vực

A. Trung du miền núi Bắc Bộ.                        

B. Tây Nguyên,

C. Đông Nam Bộ.                                            

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho bảng số liệu sau:

Lựa chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của nước ta

A. Biểu đồ đường.       

B. Biểu đồ miền        

C. Biểu đồ hình cột.  

D. Biểu đồ kết hợp.

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hướng Tây Bắc - Đông Nam của địa hình nước ta thể hiện rõ nhất ở:

A. Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam. 

B. Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Nam.

C. Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn BắC.     

D. Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, em hãy cho biết tỉ lệ diện tích lưu vực của sông ngòi nước ta tập trung chủ yếu ở:

A. Hệ thống sông Cửu Long.                           

B. Hệ thống sông Hồng.

 

C. Hệ thống sông Cả.                                       

D. Hệ thống sông Đồng Nai.

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hướng Tây Bắc - Đông Nam của địa hình nước ta thể hiện rõ nhất ở:

A. Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam. 

B. Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Nam.

C. Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn BắC.      

D. Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, em hãy cho biết vào tháng 6 bão ảnh hưởng trực tiếp đến tỉnh nào của nước ta?

A. Hải Phòng.               

B. Thanh Hóa.            

C. Quảng Nam.           

D. Quảng Ninh.

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển, được gọi là:

A. Vùng đặc quyền kinh tế. 

B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. Lãnh hải.                                                     

D. Thềm lục địa.

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác trên Biển Đông là?

A. Sa khoáng                

B. Dầu khí                 

C. Titan                       

D. Vàng

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đi từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng:

A. 18 vĩ độ                    

B. 15 vĩ độ 

C. 17 vĩ độ                  

D. 12 vĩ độ

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nguyên nhân chính tạo nên sự khác nhau về chế độ mùa của khí hậu giữa các khu vực nước ta là:

A. Ảnh hưởng của biển Đông                          

B. Nước ta trải dài trên 15 độ vĩ tuyến

C. Hoạt động của gió mùa phức tạp                 

D. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu:

A. Lạnh, khô.                

 

B. Cận nhiệt.               

C. Lạnh, ẩm.               

D. Ôn đới.

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khu vực Móng Cái (Quảng Ninh) có lượng mưa nhiều do nằm ở sườn đón gió:

A. Đông Nam               

B. Đông Bắc               

C. Tây Nam                

D. Mậu dịch

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là:

A. Giảm dần từ Bắc vào Nam                          

B. Tăng dần từ Bắc vào Nam

C. Giảm dần theo độ cao                                                                     

D. Thay đổi theo mùa

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Ý nào sau đây không phải nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta mang đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

A. Do hệ toạ độ địa lí                                       

B. Do ảnh hưởng của biển Đông

C. Do hoạt động của gió Mậu dịch                   

D. Do hoạt động của trào lưu gió mùa

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Về mùa lũ nước ngập trên diện rộng, về mùa cạn nước triều lấn mạnh là đặc điểm của vùng

A. Đồng bằng sông Cửu Long.                        

B. Đồng bằng Sông Hồng.

C. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.            

D. Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ.

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thực vật chiếm chủ yếu ở nuớc ta là:

A. Thực vật cận nhiệt đới.                                

B. Thực vật ngập mặn.

C. Thực vật nhiệt đới.                                       

D. Thực vật ôn đới.

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho bảng số liệu sau:

Dân số và sản lượng lương lương thực nước ta giai đoạn 1999 - 2013

Giải thích nào sau đây đúng nhất:

Bình quân lương thực theo đầu người tăng là do:

A. Dân số tăng và sản lượng lương thực tăng  

B. Dân số giảm và sản lượng lương thực tăng

C. Dân số tăng và sản lượng lương thực giảm  

D. Sản lượng lương thực tăng nhanh hơn dân số

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, em hãy cho biết hai vịnh có diện tích lớn nhất của nước ta là:

A. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong                

B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang

C. Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ                    

D. Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

A. Nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.                                   

B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế.

C. Có nhiều khối núi cao đồ sộ.                       

D. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Xếp theo thứ tự từ xích đạo về cực của Trái Đất, lần lượt có các khối khí là:

A. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.                 

B. Ôn đới, cực, chí tuyến, xích đạo.

C. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.                 

D. Cực, ôn đới, xích đạo, chí tuyến.

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất với Việt Nam là:

A. Trung Quốc              

B. Campuchia             

C. Lào                         

D. Thái Lan

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho bảng số liệu sau:

Tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

Sau khi xử lí số liệu ta có bảng:

(Đơn vị: %)

Bảng số liệu trên có tên là:

A. Giá trị tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta.

B. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nưóc ta.

C. Sản lượng tổng sản phẩm trong nước phân theo các khu vực kinh tế nước ta.

 

D. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta. 

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho biểu đồ sau:   

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI THỜI KÌ 1980 - 2003

Nhận xét không đúng về cơ cấu sản lượng lương thực của Thế giới, thời kì 1980 - 2003 là

A. Tỉ trọng sản lượng lúa mì có xu hướng giảm.                                 

B. Tỉ trọng sản lượng lúa gạo có xu hướng tăng.              

C. Tỉ trọng sản lượng ngô có xu hướng tăng.   

D. Tỉ trọng sản lượng ngô luôn lớn nhất.

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là:

A. Độ dốc và chiều rộng của lòng sông.          

B. Độ dốc và vị trí của sông.

C. Chiều rộng của sông và hướng chảy.           

D. Hướng chảy và vị trí của sông.

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng núi là

A. Sông Đà.                 

 

B. Sông Mã.               

C. Sông Chu.              

D. Sông Gâm.

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, em hãy cho biết đồng bằng nào có tỉ lệ diện tích đất phù sa sông lớn nhất

A. Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ.          

B. Đồng bằng sông Cửu Long,

C. Đồng bằng sông Hồng                                                                   

D. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sự phân hóa các vành đai đất và thực vật theo độ cao địa hình là biểu hiện rõ nhất của tính quy luật:

A. Đai cao.                    

B. Địa đới.                  

C. Phi địa đới.             

D. Địa ô.

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do

A. Lãnh thổ hẹp ngang.                                    

B. Nhiều núi.

C. Nhiều sông.                                                 

D. Nhiều núi ăn sát ra biển.

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Các nước có phần biển chung với Việt Nam là:

A. Trung Quốc, Philippin, Mianma, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan.

B. Trung Quốc, Philippin, Campuchia, Malaysia, Inđônêsia, Thái Lan.

C.Trung Quốc, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan.

D. Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan.

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ đuợc phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải

A. Đường ô tô và đường biển.                         

 

B. Đường hàng không và đường biển.

C. Đường biển và đường sắt.                           

D. Đường ô tô và đường sắt.

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đặc điểm các đồng bằng ở Trung Quốc không phải là:

A. Châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ             

B. Có nguồn gốc hình thành từ biển

C. Gắn liền với một con sông lớn                     

D. Có địa hình thấp trũng, đầm lầy

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đặc điểm cơ bản nhất của biển đông là:

A. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa        

 

B. Độ mặn của nước biển cao

C. Dòng hải lưu chạy thành vòng tròn.            

D. Là vùng biển tương đối kín

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tính đến tháng 1/2017, số thành viên của tổ chức thương mại thế giới là:

A. 149                           

B. 150                         

C. 151                         

D. 152

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack