
15 câu hỏi
a
the
an
0
Đáp án: B
Giải thích: play the + nhạc cụ: chơi môn thể thao nào
Dịch: Liên học chơi piano vào thời gian rảnh.
chat
are chatting
chatting
chats
Đáp án: B
Giải thích: sau cấu trúc “Look!” động từ chia thời hiện tại tiếp diễn.
Dịch: Nhìn kìa, môt vài cô cậu học trò đang tán gẫu ở sân trường.
more convenient
convenient
the convenient
most convenient
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài “more + adj dài + than”
Dịch: Max nói rằng cuộc sống ở vùng nông thôn thoải mái hơn anh ta từng mong đợi.
will have got
will get
get
are getting
Đáp án: C
Giải thích: sau mệnh đề trạng ngữ “when” động từ không chia tiếp diễn và tương lai, nên loại đc 3 đáp án A, B, D.
Dịch: Bạn có thể tham gia câu lạc bộ khi lớn hơn.
because
despite
although
because of
Đáp án: B
Giải thích: despite + N: mặc dù
Dịch: Chúng ta sẽ đi dã ngoại dù thời tiết xấu.
best
more
most
the most
Đáp án: B
Giải thích: so sánh hơn trong số 2 đối tượng với tính từ dài
Dịch: Cái đầm này là đắt nhất trong 2 cái.
traffic
fresh
migrant
remote
Đáp án: A
Giải thích: traffic jam: tắc đường, suffer from: gánh chịu
Dịch: Người thành phố phải chịu cảnh tắc đường.
so strong
strong
enough strong
too strong
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc be too adj to V: quá...nên không thể
Dịch: Cà phê này quá đậm nên khó uống.
would walk
will walk
walks
are walking
Đáp án: B
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Nếu mặt trời tỏa nắng, chúng ta sẽ đi bộ xuống thị trấn.
permanent
permanent
accessible
definite
Đáp án: C
Giải thích: accessible: có thể tiếp cận được
Dịch: Dù căn biệt thự nằm ở khu vực hẻo lánh, nó có thể tiếp cận bằng xe.
to work/ to stay
work/ stay
working/ staying
worked/stayed
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc would rather V than V: thích làm gì hơn
Dịch: Tôi thích làm ở cánh đồng hơn ở nhà.
go
going
goes
to go
Đáp án: A
Giải thích: let’s + V rủ nhau cùng làm gì
Dịch: Cùng đi tới rừng mưa nhiệt đới đi.
her
my
your
his
Đáp án: A
Giải thích: Nhung là tên người nữ nên đi với tính từ sử hữu “her”.
Dịch: Nhung thường đi câu cá khi rảnh.
such
too
so
enough
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc be + so + adj + that + mệnh đề: quá…đến nỗi mà…
Dịch: Khi vực này quá đông dân đến nỗi mà giá nhà đất tăng rất cao.
the taller
the tallest
tallest
taller
Đáp án: B
Giải thích: câu so sánh nhất (vì có giới từ “in”)
Dịch: Nam là bạn nam cao nhất lớp tôi.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















