II. Vocabulary and Grammar
Đề thi
II. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8141 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Lien learns to play __________ piano in her free time.

a

the

an

0

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: play the + nhạc cụ: chơi môn thể thao nào

Dịch: Liên học chơi piano vào thời gian rảnh.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Look! Some boys and girls _________ in the school yard.

chat

are chatting

chatting

chats

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: sau cấu trúc “Look!” động từ chia thời hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Nhìn kìa, môt vài cô cậu học trò đang tán gẫu ở sân trường.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Max says life in the countryside is _________ than he expected.

more convenient

convenient

the convenient

most convenient

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài “more + adj dài + than”

Dịch: Max nói rằng cuộc sống ở vùng nông thôn thoải mái hơn anh ta từng mong đợi.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You can join the club when you ________ a bit older.

will have got

will get

get

are getting

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: sau mệnh đề trạng ngữ “when” động từ không chia tiếp diễn và tương lai, nên loại đc 3 đáp án A, B, D.

Dịch: Bạn có thể tham gia câu lạc bộ khi lớn hơn.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We are going to have a picnic _____________ the bad weather.

because

despite

although

because of

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Chúng ta sẽ đi dã ngoại dù thời tiết xấu.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This dress is the ___________ expensive of the two dresses.

best

more

most

the most

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: so sánh hơn trong số 2 đối tượng với tính từ dài

Dịch: Cái đầm này là đắt nhất trong 2 cái.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

People in urban area have to suffer from __________ jam.

traffic

fresh

migrant

remote

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: traffic jam: tắc đường, suffer from: gánh chịu

Dịch: Người thành phố phải chịu cảnh tắc đường.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The coffee was _____ to drink.

so strong

strong

enough strong

too strong

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc be too adj to V: quá...nên không thể

Dịch: Cà phê này quá đậm nên khó uống.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If the sun shines, we ___________ to the town.

would walk

will walk

walks

are walking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Nếu mặt trời tỏa nắng, chúng ta sẽ đi bộ xuống thị trấn.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Although the villa is in the remote area, it’s _________ by car.

permanent

permanent

accessible

definite

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: accessible: có thể tiếp cận được

Dịch: Dù căn biệt thự nằm ở khu vực hẻo lánh, nó có thể tiếp cận bằng xe.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I'd rather_____ in the field than_____ at home.

to work/ to stay

work/ stay

working/ staying

worked/stayed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc would rather V than V: thích làm gì hơn

Dịch: Tôi thích làm ở cánh đồng hơn ở nhà.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Let’s ____________ to the rainforest.

go

going

goes

to go

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: let’s + V rủ nhau cùng làm gì

Dịch: Cùng đi tới rừng mưa nhiệt đới đi.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Nhung often goes fishing in ____________ free time.

her

my

your

his

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Nhung là tên người nữ nên đi với tính từ sử hữu “her”.

Dịch: Nhung thường đi câu cá khi rảnh.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This area is ________ overcrowding that the price of housing goes up very high.

such

too

so

enough

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc be + so + adj + that + mệnh đề: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Khi vực này quá đông dân đến nỗi mà giá nhà đất tăng rất cao.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Nam is ____________ boy in my class.

the taller

the tallest

tallest

taller

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu so sánh nhất (vì có giới từ “in”)

Dịch: Nam là bạn nam cao nhất lớp tôi.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả