II. Vocabulary and Grammar
Đề thi

II. Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 880 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Lien learns to play __________ piano in her free time.

a

the

an

0

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: play the + nhạc cụ: chơi môn thể thao nào

Dịch: Liên học chơi piano vào thời gian rảnh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Look! Some boys and girls _________ in the school yard.

chat

are chatting

chatting

chats

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: sau cấu trúc “Look!” động từ chia thời hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Nhìn kìa, môt vài cô cậu học trò đang tán gẫu ở sân trường.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Max says life in the countryside is _________ than he expected.

more convenient

convenient

the convenient

most convenient

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài “more + adj dài + than”

Dịch: Max nói rằng cuộc sống ở vùng nông thôn thoải mái hơn anh ta từng mong đợi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You can join the club when you ________ a bit older.

will have got

will get

get

are getting

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: sau mệnh đề trạng ngữ “when” động từ không chia tiếp diễn và tương lai, nên loại đc 3 đáp án A, B, D.

Dịch: Bạn có thể tham gia câu lạc bộ khi lớn hơn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We are going to have a picnic _____________ the bad weather.

because

despite

although

because of

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Chúng ta sẽ đi dã ngoại dù thời tiết xấu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This dress is the ___________ expensive of the two dresses.

best

more

most

the most

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: so sánh hơn trong số 2 đối tượng với tính từ dài

Dịch: Cái đầm này là đắt nhất trong 2 cái.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

People in urban area have to suffer from __________ jam.

traffic

fresh

migrant

remote

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: traffic jam: tắc đường, suffer from: gánh chịu

Dịch: Người thành phố phải chịu cảnh tắc đường.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The coffee was _____ to drink.

so strong

strong

enough strong

too strong

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc be too adj to V: quá...nên không thể

Dịch: Cà phê này quá đậm nên khó uống.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If the sun shines, we ___________ to the town.

would walk

will walk

walks

are walking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Nếu mặt trời tỏa nắng, chúng ta sẽ đi bộ xuống thị trấn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Although the villa is in the remote area, it’s _________ by car.

permanent

permanent

accessible

definite

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: accessible: có thể tiếp cận được

Dịch: Dù căn biệt thự nằm ở khu vực hẻo lánh, nó có thể tiếp cận bằng xe.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I'd rather_____ in the field than_____ at home.

to work/ to stay

work/ stay

working/ staying

worked/stayed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc would rather V than V: thích làm gì hơn

Dịch: Tôi thích làm ở cánh đồng hơn ở nhà.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Let’s ____________ to the rainforest.

go

going

goes

to go

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: let’s + V rủ nhau cùng làm gì

Dịch: Cùng đi tới rừng mưa nhiệt đới đi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Nhung often goes fishing in ____________ free time.

her

my

your

his

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Nhung là tên người nữ nên đi với tính từ sử hữu “her”.

Dịch: Nhung thường đi câu cá khi rảnh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This area is ________ overcrowding that the price of housing goes up very high.

such

too

so

enough

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc be + so + adj + that + mệnh đề: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Khi vực này quá đông dân đến nỗi mà giá nhà đất tăng rất cao.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Nam is ____________ boy in my class.

the taller

the tallest

tallest

taller

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu so sánh nhất (vì có giới từ “in”)

Dịch: Nam là bạn nam cao nhất lớp tôi.