Giải VTH Văn 8 KNTT Thực hành tiếng Việt trang 59 có đáp án
5 câu hỏi
Phân biệt sắc thái nghĩa của các từ ngữ và cho ví dụ để làm rõ sự khác nhau về cách dùng nghĩa các từ ngữ đó:
Từ ngữ | Sắc thái nghĩa | Đặt câu làm ví dụ minh họa |
a1. Ngắn |
|
|
a2. Cụt lủn |
|
|
b1. cao |
|
|
b2. lêu nghêu |
|
|
c1. lên tiếng |
|
|
c1. cao giọng |
|
|
d1. chậm rãi |
|
|
d2. chậm chạp |
|
|
Tìm 5 từ Hán Việt trong đoạn trích, giải nghĩa các từ và đặt câu với mỗi từ tìm được:
Từ Hán Việt | Giải nghĩa | Đặt câu |
1. |
|
|
2. |
|
|
3. |
|
|
4. |
|
|
5. |
|
|
Khả năng thay thế các từ in đậm trong từng nhóm câu:
a. Từ vĩ đại và to lớn:
Chọn:
Thay thế được |
| Không thay thế được |
|
Lí do: ……………..
b. Từ chết, hi sinh và mất:
Chọn:
Thay thế được |
| Không thay thế được |
|
Lí do: ……………..
Điền thông tin vào bảng dưới đây;
STT | Từ Hán Việt | Từ ngữ đồng nghĩa |
1 |
|
|
2 |
|
|
3 |
|
|
4 |
|
|
Sắc thái của lời văn do việc sử dụng các từ Hán Việt: ……………



