Giải VTH Văn 8 KNTT Thực hành tiếng Việt trang 55 có đáp án
4 câu hỏi
Nghĩa của một số yếu tố Hán Việt được sử dụng trong văn bản Lễ xướng danh khoa Đinh Dậu và 1 số từ Hán Việt có sử dụng những yếu tố đó:
STT | Yếu tố Hán Việt | Giải nghĩa | Từ có yếu tố Hán Việt tương ứng |
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
|
|
|
4 |
|
|
|
5 |
|
|
|
6 |
|
|
|
7 |
|
|
|
Từ từ Hán Việt có yếu tố Hán Việt tương ứng.
Yếu tố Hán Việt | Từ có yếu tố Hán Việt tương ứng |
Gian (lừa dối, xảo trá) |
|
Gian (khoảng, khoảng giữa) |
|
Gian (khó khăn, vất vả) |
|
Xếp các từ ngữ thành từng nhóm có yếu tố Hán Việt cùng nghĩa và giải nghĩa mỗi yếu tố Hán Việt đó.
Trường hợp | Nhóm từ có yếu tố Hán Việt cùng nghĩa | Giải nghĩa yếu tố Hán Việt | |
Nhóm | Các từ ngữ | ||
nam: kim chỉ nam, nam quyền, nam phong, phương nam, nam sinh, nam tính | Nam 1 |
|
|
Nam 2 |
|
| |
thủy: thủy tổ, thủy triều, thủy lực, hồng thủy, khởi thủy, nguyên thủy | Thủy 1 |
|
|
Thủy 2 |
|
| |
giai: giai cấp, giai điệu, giai nhân, giai phẩm, giai thoại, giai đoạn, bách niên giai lão | Giai 1 |
|
|
Giai 2 |
|
| |
Giai 3 |
|
| |
Giải nghĩa các thành ngữ có yếu tố Hán Việt và đặt câu với mỗi thành ngữ đó.
Thành ngữ | Giải nghĩa | Đặt câu |
vô tiền khoáng hậu |
|
|
dĩ hoà vi quý |
|
|
đồng sàng dị mộng |
|
|
chúng khẩu đồng từ |
|
|
độc nhất vô nhị |
|
|



