Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. Writing có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 788 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)

Of all outdoor activities / my school, / I / like / gardening / best.

Xem đáp án

Of all outdoor activities at my school, I like gardening the best.

Trong tất cả các hoạt động ngoài trời ở trường, tôi thích làm vườn nhất.

2. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)

I go / the school garden / my classmates / twice / week.

Xem đáp án

I go to the school garden with my classmates twice a week.

Tôi đi đến vườn trường với các bạn cùng lớp hai lần một tuần.

3. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)

We / water / flowers / many kinds / vegetables / there.

Xem đáp án

We water flowers and many kinds of vegetables there.

Chúng tôi tưới hoa và nhiều loại rau ở đó.

4. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)

We / remove / worms / insects / the plants / the garden.

Xem đáp án

We remove worms and insects from the plants in the garden.

Chúng tôi loại bỏ sâu và côn trùng khỏi cây trong vườn.

5. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)

ve the development of plants and take notes of this.

Xem đáp án

We also observe the development of plants and take notes of this.

Chúng tôi cũng quan sát sự phát triển của thực vật và ghi chép lại điều này.

6. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)

I think / gardening / fun / because / helps / learn / plants / and / practise / my hand skills.

Xem đáp án

I think gardening is fun because it helps me learn about plants and practise my hand skills.

Tôi nghĩ làm vườn rất vui vì nó giúp tôi tìm hiểu về các loại cây và rèn luyện kỹ năng tay của mình.

 

7. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

my neighbourhood / is / Thanh Binh Secondary School / a semi-boarding school / in

Xem đáp án

Thanh Binh Secondary School is a semi-boarding school in my neighbourhood.

Trường THCS Thanh Bình là trường bán trú ở xóm tôi.

8. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

In the past, / the school / learning resources / was lack / facilities and / of

Xem đáp án

In the past, the school was lack of facilities and learning resources.

Trước đây, trường còn thiếu thốn về cơ sở vật chất và trang thiết bị phục vụ học tập.

9. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

Today, / well-equipped classrooms, / it has / and a / two modern computer rooms, / large library

Xem đáp án

Today, it has well-equipped classrooms, two modern computer rooms, and a large library.

Ngày nay, nó có các phòng học được trang bị tốt, hai phòng máy tính hiện đại và một thư viện lớn.

10. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

Students / study / outdoor activities / at this school / many different subjects / and join / a lot of

Xem đáp án

Students at this school study many different subjects and join a lot of outdoor activities.

Học sinh tại trường này học nhiều môn học khác nhau và tham gia rất nhiều hoạt động ngoài trời.

11. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

extra courses / They also / money management / take / such as painting, dancing / and

Xem đáp án

They also take extra courses such as painting, dancing and money management.

Họ cũng tham gia các khóa học thêm như vẽ tranh, khiêu vũ và quản lý tiền bạc.

12. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

because schoolmates / They are / supportive / are friendly / and / happy / teachers are

Xem đáp án

They are happy because schoolmates are friendly and teachers are supportive.

Họ hạnh phúc vì bạn học thân thiện và giáo viên luôn ủng hộ.